Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

petting zoo là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ petting zoo trong tiếng Anh

petting zoo /ˈpetɪŋ zuː/
- Cụm danh từ : Vườn thú tương tác

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "petting zoo"

1 pet
Phiên âm: /pet/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thú cưng Ngữ cảnh: Động vật nuôi trong nhà để làm bạn

Ví dụ:

They have a pet rabbit

Họ có một chú thỏ làm thú cưng

2 pet
Phiên âm: /pet/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Vuốt ve, âu yếm Ngữ cảnh: Chạm nhẹ để thể hiện tình cảm với động vật/người

Ví dụ:

She gently pet the cat

Cô ấy nhẹ nhàng vuốt ve con mèo

3 pet
Phiên âm: /pet/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Cưng, ưa thích Ngữ cảnh: Dùng cho vật/người/ý tưởng được ưu ái

Ví dụ:

That’s his pet project

Đó là dự án “con cưng” của anh ấy

4 pet owner
Phiên âm: /pet ˈəʊnər/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Chủ nuôi thú cưng Ngữ cảnh: Người sở hữu và chăm sóc thú cưng

Ví dụ:

Every pet owner must vaccinate their animals

Mọi chủ nuôi phải tiêm phòng cho thú cưng

5 petting zoo
Phiên âm: /ˈpetɪŋ zuː/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Vườn thú tương tác Ngữ cảnh: Nơi trẻ em có thể chạm/cho động vật ăn

Ví dụ:

The kids loved the petting zoo

Bọn trẻ rất thích vườn thú tương tác

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!