| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
pet
|
Phiên âm: /pet/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thú cưng | Ngữ cảnh: Động vật nuôi trong nhà để làm bạn |
Ví dụ: They have a pet rabbit
Họ có một chú thỏ làm thú cưng |
Họ có một chú thỏ làm thú cưng |
| 2 |
2
pet
|
Phiên âm: /pet/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Vuốt ve, âu yếm | Ngữ cảnh: Chạm nhẹ để thể hiện tình cảm với động vật/người |
Ví dụ: She gently pet the cat
Cô ấy nhẹ nhàng vuốt ve con mèo |
Cô ấy nhẹ nhàng vuốt ve con mèo |
| 3 |
3
pet
|
Phiên âm: /pet/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Cưng, ưa thích | Ngữ cảnh: Dùng cho vật/người/ý tưởng được ưu ái |
Ví dụ: That’s his pet project
Đó là dự án “con cưng” của anh ấy |
Đó là dự án “con cưng” của anh ấy |
| 4 |
4
pet owner
|
Phiên âm: /pet ˈəʊnər/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Chủ nuôi thú cưng | Ngữ cảnh: Người sở hữu và chăm sóc thú cưng |
Ví dụ: Every pet owner must vaccinate their animals
Mọi chủ nuôi phải tiêm phòng cho thú cưng |
Mọi chủ nuôi phải tiêm phòng cho thú cưng |
| 5 |
5
petting zoo
|
Phiên âm: /ˈpetɪŋ zuː/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Vườn thú tương tác | Ngữ cảnh: Nơi trẻ em có thể chạm/cho động vật ăn |
Ví dụ: The kids loved the petting zoo
Bọn trẻ rất thích vườn thú tương tác |
Bọn trẻ rất thích vườn thú tương tác |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||