persist: Kiên trì; dai dẳng
Persist là động từ chỉ việc tiếp tục làm điều gì đó dù khó khăn hoặc phản đối; cũng có nghĩa là tồn tại lâu dài.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
persistence
|
Phiên âm: /pərˈsɪstəns/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự kiên trì | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phẩm chất |
Ví dụ: Persistence leads to success
Sự kiên trì dẫn đến thành công |
Sự kiên trì dẫn đến thành công |
| 2 |
2
persist
|
Phiên âm: /pərˈsɪst/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Kiên trì; tiếp diễn | Ngữ cảnh: Dùng khi tiếp tục dù gặp khó khăn |
Ví dụ: He persisted despite the obstacles
Anh ấy vẫn kiên trì dù gặp trở ngại |
Anh ấy vẫn kiên trì dù gặp trở ngại |
| 3 |
3
persisted
|
Phiên âm: /pərˈsɪstɪd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) | Nghĩa: Đã tiếp diễn | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đã xảy ra |
Ví dụ: The problem persisted for years
Vấn đề kéo dài nhiều năm |
Vấn đề kéo dài nhiều năm |
| 4 |
4
persisting
|
Phiên âm: /pərˈsɪstɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang tiếp diễn | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang xảy ra |
Ví dụ: Persisting symptoms worry doctors
Các triệu chứng kéo dài khiến bác sĩ lo ngại |
Các triệu chứng kéo dài khiến bác sĩ lo ngại |
| 5 |
5
persistent
|
Phiên âm: /pərˈsɪstənt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dai dẳng; bền bỉ | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả tình trạng hoặc người |
Ví dụ: He has a persistent cough
Anh ấy bị ho dai dẳng |
Anh ấy bị ho dai dẳng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Why do you persist in blaming yourself for what happened?
Tại sao bạn cứ tiếp tục tự trách mình về những gì đã xảy ra? |
Tại sao bạn cứ tiếp tục tự trách mình về những gì đã xảy ra? | |
| 2 |
She persisted in her search for the truth.
Cô ấy kiên trì tìm kiếm sự thật. |
Cô ấy kiên trì tìm kiếm sự thật. | |
| 3 |
He persisted with his questioning.
Anh ấy tiếp tục kiên trì đặt câu hỏi. |
Anh ấy tiếp tục kiên trì đặt câu hỏi. | |
| 4 |
“So, did you agree or not?” he persisted.
“Vậy, anh có đồng ý hay không?” anh ấy tiếp tục hỏi. |
“Vậy, anh có đồng ý hay không?” anh ấy tiếp tục hỏi. | |
| 5 |
The belief that the earth was flat persisted for many centuries.
Niềm tin rằng Trái Đất phẳng đã tồn tại trong nhiều thế kỷ. |
Niềm tin rằng Trái Đất phẳng đã tồn tại trong nhiều thế kỷ. | |
| 6 |
If you persist in upsetting her, I will have to punish you.
Nếu con cứ tiếp tục làm cô ấy buồn, ta sẽ phải phạt con. |
Nếu con cứ tiếp tục làm cô ấy buồn, ta sẽ phải phạt con. | |
| 7 |
The detective stubbornly persisted with his questions.
Viên thám tử ngoan cố tiếp tục đặt câu hỏi. |
Viên thám tử ngoan cố tiếp tục đặt câu hỏi. | |
| 8 |
If symptoms persist for more than a few days, see a doctor.
Nếu các triệu chứng kéo dài hơn vài ngày, hãy đi khám bác sĩ. |
Nếu các triệu chứng kéo dài hơn vài ngày, hãy đi khám bác sĩ. | |
| 9 |
The condition almost always persists beyond childhood.
Tình trạng này hầu như luôn kéo dài quá thời thơ ấu. |
Tình trạng này hầu như luôn kéo dài quá thời thơ ấu. | |
| 10 |
The depression persisted through much of the 1930s.
Cuộc suy thoái kéo dài trong phần lớn thập niên 1930. |
Cuộc suy thoái kéo dài trong phần lớn thập niên 1930. | |
| 11 |
The snows persisted until the second month of the new year.
Tuyết kéo dài đến tháng thứ hai của năm mới. |
Tuyết kéo dài đến tháng thứ hai của năm mới. | |
| 12 |
The trade network persisted in spite of the political chaos.
Mạng lưới thương mại vẫn tồn tại bất chấp sự hỗn loạn chính trị. |
Mạng lưới thương mại vẫn tồn tại bất chấp sự hỗn loạn chính trị. | |
| 13 |
These practices persisted into the Middle Ages.
Những tập tục này kéo dài đến thời Trung Cổ. |
Những tập tục này kéo dài đến thời Trung Cổ. | |
| 14 |
This situation cannot be allowed to persist.
Không thể để tình trạng này tiếp diễn. |
Không thể để tình trạng này tiếp diễn. | |
| 15 |
It is a belief that persists to this day.
Đó là một niềm tin vẫn tồn tại cho đến ngày nay. |
Đó là một niềm tin vẫn tồn tại cho đến ngày nay. | |
| 16 |
The problems persisted during the three-day conference.
Các vấn đề vẫn tiếp diễn trong suốt hội nghị kéo dài ba ngày. |
Các vấn đề vẫn tiếp diễn trong suốt hội nghị kéo dài ba ngày. |