Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

permanent là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ permanent trong tiếng Anh

permanent /ˈpɜːmənənt/
- (adj) : lâu dài, vĩnh cửu, thường xuyên

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

permanent: Vĩnh viễn, lâu dài

Permanent mô tả điều gì đó không thay đổi hoặc tồn tại mãi mãi.

  • She has a permanent position at the company. (Cô ấy có một vị trí lâu dài tại công ty.)
  • He got a permanent tattoo on his arm. (Anh ấy đã xăm một hình vĩnh viễn trên cánh tay.)
  • The changes to the system are permanent and cannot be reversed. (Những thay đổi trong hệ thống là vĩnh viễn và không thể đảo ngược.)

Bảng biến thể từ "permanent"

1 permanent
Phiên âm: /ˈpɜːrmənənt/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Vĩnh viễn; lâu dài Ngữ cảnh: Không tạm thời, không thay đổi

Ví dụ:

He has a permanent job now

Anh ấy hiện có công việc ổn định lâu dài

2 permanently
Phiên âm: /ˈpɜːrmənəntli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Vĩnh viễn Ngữ cảnh: Ở trạng thái không đổi mãi về sau

Ví dụ:

The records were permanently deleted

Hồ sơ đã bị xóa vĩnh viễn

3 permanence
Phiên âm: /ˈpɜːrmənəns/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tính bền vững; sự vĩnh cửu Ngữ cảnh: Trạng thái tồn tại lâu dài

Ví dụ:

The permanence of the change is uncertain

Tính lâu dài của sự thay đổi còn chưa chắc chắn

4 permanent marker
Phiên âm: /ˈpɜːrmənənt ˈmɑːrkər/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Bút lông không phai Ngữ cảnh: Bút viết mực bền

Ví dụ:

Write the label with a permanent marker

Viết nhãn bằng bút lông không phai

Danh sách câu ví dụ:

She was unable to find a permanent job.

Cô ấy không thể tìm được một công việc lâu dài.

Ôn tập Lưu sổ

Holiday camps employ only a very small number of permanent staff.

Các trại nghỉ lễ chỉ sử dụng một số lượng rất nhỏ nhân viên thường trực.

Ôn tập Lưu sổ

They are now living together on a permanent basis.

Họ đang sống lâu dài với nhau.

Ôn tập Lưu sổ

The accident has not done any permanent damage.

Vụ tai nạn không gây ra bất kỳ thiệt hại vĩnh viễn nào.

Ôn tập Lưu sổ

a permanent resident of the United States

thường trú nhân của Hoa Kỳ

Ôn tập Lưu sổ

She doesn't intend to make London her permanent home.

Cô ấy không có ý định biến London thành quê hương lâu dài của mình.

Ôn tập Lưu sổ

The gallery hosts various exhibitions and a permanent collection.

Phòng trưng bày tổ chức các cuộc triển lãm khác nhau và một bộ sưu tập vĩnh viễn.

Ôn tập Lưu sổ

We decided to make the arrangement permanent.

Chúng tôi quyết định thực hiện thỏa thuận vĩnh viễn.

Ôn tập Lưu sổ

He decided to make New York his permanent home.

Ông quyết định biến New York thành nơi ở lâu dài của mình.

Ôn tập Lưu sổ

He is aiming to become a permanent fixture in the team.

Anh ấy đang hướng tới mục tiêu trở thành cố định lâu dài trong đội.

Ôn tập Lưu sổ

He was Vietnam's permanent representative at the UN.

Ông là đại diện thường trực của Việt Nam tại LHQ.

Ôn tập Lưu sổ

I'm not planning to move in here on a permanent basis.

Tôi không định chuyển đến đây thường xuyên.

Ôn tập Lưu sổ

No permanent damage was done.

Không có thiệt hại vĩnh viễn nào được thực hiện.

Ôn tập Lưu sổ

The aim is a permanent reduction in inflation.

Mục đích là giảm lạm phát vĩnh viễn.

Ôn tập Lưu sổ

The house is in a permanent state of chaos.

Ngôi nhà luôn trong tình trạng hỗn loạn vĩnh viễn.

Ôn tập Lưu sổ

The paintings are on permanent loan to the museum.

Các bức tranh được cho bảo tàng mượn vĩnh viễn.

Ôn tập Lưu sổ

The sheds were replaced with a permanent brick building.

Các nhà kho được thay thế bằng một tòa nhà gạch kiên cố.

Ôn tập Lưu sổ

There is no guarantee of permanent employment after training.

Không có gì đảm bảo việc làm lâu dài sau khi đào tạo.

Ôn tập Lưu sổ

He was Vietnam's permanent representative at the UN.

Ông là đại diện thường trực của Việt Nam tại LHQ.

Ôn tập Lưu sổ

I'm not planning to move in here on a permanent basis.

Tôi không định chuyển đến đây thường xuyên.

Ôn tập Lưu sổ