Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

perceptually là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ perceptually trong tiếng Anh

perceptually /pərˈsɛptʃuəli/
- Trạng từ : Về mặt nhận thức

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "perceptually"

1 perception
Phiên âm: /pərˈsɛpʃn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nhận thức Ngữ cảnh: Dùng trong tâm lý, xã hội

Ví dụ:

Public perception matters

Nhận thức của công chúng rất quan trọng

2 perceive
Phiên âm: /pərˈsiːv/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Nhận thức Ngữ cảnh: Dạng động từ liên quan

Ví dụ:

People perceive risks differently

Mọi người nhận thức rủi ro khác nhau

3 perceptive
Phiên âm: /pərˈsɛptɪv/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Nhạy bén Ngữ cảnh: Dùng để mô tả khả năng nhận biết

Ví dụ:

She is a perceptive observer

Cô ấy là người quan sát nhạy bén

4 perceptually
Phiên âm: /pərˈsɛptʃuəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Về mặt nhận thức Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật

Ví dụ:

The images are perceptually similar

Các hình ảnh tương tự nhau về mặt nhận thức

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!