perceive: Nhận thức; cảm nhận
Perceive là động từ chỉ việc nhận ra hoặc hiểu điều gì thông qua giác quan hoặc trí óc.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
perception
|
Phiên âm: /pərˈsɛpʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhận thức | Ngữ cảnh: Dùng trong tâm lý, xã hội |
Ví dụ: Public perception matters
Nhận thức của công chúng rất quan trọng |
Nhận thức của công chúng rất quan trọng |
| 2 |
2
perceive
|
Phiên âm: /pərˈsiːv/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Nhận thức | Ngữ cảnh: Dạng động từ liên quan |
Ví dụ: People perceive risks differently
Mọi người nhận thức rủi ro khác nhau |
Mọi người nhận thức rủi ro khác nhau |
| 3 |
3
perceptive
|
Phiên âm: /pərˈsɛptɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Nhạy bén | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả khả năng nhận biết |
Ví dụ: She is a perceptive observer
Cô ấy là người quan sát nhạy bén |
Cô ấy là người quan sát nhạy bén |
| 4 |
4
perceptually
|
Phiên âm: /pərˈsɛptʃuəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt nhận thức | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật |
Ví dụ: The images are perceptually similar
Các hình ảnh tương tự nhau về mặt nhận thức |
Các hình ảnh tương tự nhau về mặt nhận thức |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
This discovery was perceived as a major breakthrough.
Phát hiện này được xem là một bước đột phá lớn. |
Phát hiện này được xem là một bước đột phá lớn. | |
| 2 |
She did not perceive herself as disabled.
Cô ấy không xem mình là người khuyết tật. |
Cô ấy không xem mình là người khuyết tật. | |
| 3 |
A science degree and artistic interests are often perceived as incompatible.
Bằng khoa học và sở thích nghệ thuật thường được xem là không tương thích. |
Bằng khoa học và sở thích nghệ thuật thường được xem là không tương thích. | |
| 4 |
I perceived a change in his behavior.
Tôi nhận thấy một sự thay đổi trong hành vi của anh ấy. |
Tôi nhận thấy một sự thay đổi trong hành vi của anh ấy. | |
| 5 |
She perceived that all was not well.
Cô ấy nhận thấy rằng mọi chuyện không ổn. |
Cô ấy nhận thấy rằng mọi chuyện không ổn. | |
| 6 |
It is widely perceived as a women's health problem, but it also affects men.
Nó được nhiều người xem là vấn đề sức khỏe của phụ nữ, nhưng nó cũng ảnh hưởng đến nam giới. |
Nó được nhiều người xem là vấn đề sức khỏe của phụ nữ, nhưng nó cũng ảnh hưởng đến nam giới. | |
| 7 |
The General's words were perceived as a threat by countries in the region.
Những lời của vị tướng được các quốc gia trong khu vực xem là một mối đe dọa. |
Những lời của vị tướng được các quốc gia trong khu vực xem là một mối đe dọa. | |
| 8 |
The remedy for the problem was only dimly perceived by scientists until recently.
Cho đến gần đây, các nhà khoa học mới chỉ nhận thức mơ hồ về cách khắc phục vấn đề này. |
Cho đến gần đây, các nhà khoa học mới chỉ nhận thức mơ hồ về cách khắc phục vấn đề này. | |
| 9 |
The study focused on the world of directly perceived objects.
Nghiên cứu tập trung vào thế giới của những vật thể được nhận thức trực tiếp. |
Nghiên cứu tập trung vào thế giới của những vật thể được nhận thức trực tiếp. | |
| 10 |
She perceived that all was not well within the organization.
Cô ấy nhận thấy rằng mọi chuyện trong tổ chức không ổn. |
Cô ấy nhận thấy rằng mọi chuyện trong tổ chức không ổn. | |
| 11 |
The industrial bias of canal building can be readily perceived by looking at Figure 7.3.
Có thể dễ dàng nhận thấy khuynh hướng công nghiệp trong việc xây dựng kênh đào bằng cách nhìn vào Hình 7.3. |
Có thể dễ dàng nhận thấy khuynh hướng công nghiệp trong việc xây dựng kênh đào bằng cách nhìn vào Hình 7.3. |