| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
percentage
|
Phiên âm: /pərˈsɛntɪdʒ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phần trăm | Ngữ cảnh: Dùng trong toán học, thống kê |
Ví dụ: A high percentage of students passed
Một tỷ lệ cao học sinh đã đậu |
Một tỷ lệ cao học sinh đã đậu |
| 2 |
2
percent
|
Phiên âm: /pərˈsɛnt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phần trăm | Ngữ cảnh: Dùng với số cụ thể |
Ví dụ: Sales increased by ten percent
Doanh số tăng mười phần trăm |
Doanh số tăng mười phần trăm |
| 3 |
3
percentage-based
|
Phiên âm: /pərˈsɛntɪdʒ beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên phần trăm | Ngữ cảnh: Dùng trong tài chính |
Ví dụ: Percentage-based fees apply
Phí được tính dựa trên phần trăm |
Phí được tính dựa trên phần trăm |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||