penny: Đồng xu (tiền xu nhỏ nhất của Anh)
Penny là đồng tiền xu nhỏ nhất của Vương quốc Anh, tương đương với 1/100 bảng Anh.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
pence
|
Phiên âm: /pens/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Xu (số nhiều của penny) | Ngữ cảnh: Dùng khi nói số lượng tiền nhỏ (UK) |
Ví dụ: It costs fifty pence
Nó giá 50 xu |
Nó giá 50 xu |
| 2 |
2
penny
|
Phiên âm: /ˈpeni/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đồng xu 1 penny | Ngữ cảnh: Dạng số ít |
Ví dụ: He gave me a penny
Anh ấy đưa tôi một đồng penny |
Anh ấy đưa tôi một đồng penny |
| 3 |
3
pennies
|
Phiên âm: /ˈpeniz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các đồng penny (đếm từng xu) | Ngữ cảnh: Dùng khi đếm từng đồng riêng lẻ |
Ví dụ: I have nine pennies
Tôi có chín xu |
Tôi có chín xu |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
We collected £700 and every penny went to charity.
Chúng tôi đã thu được 700 bảng Anh và mỗi xu đều được dùng để làm từ thiện. |
Chúng tôi đã thu được 700 bảng Anh và mỗi xu đều được dùng để làm từ thiện. | |
| 2 |
She’s on a high salary but I’m sure she deserves every penny.
Cô ấy được trả lương cao nhưng tôi chắc chắn rằng cô ấy xứng đáng từng đồng. |
Cô ấy được trả lương cao nhưng tôi chắc chắn rằng cô ấy xứng đáng từng đồng. | |
| 3 |
It didn't cost a penny.
Nó không tốn một xu. |
Nó không tốn một xu. | |
| 4 |
He has never paid me a penny.
Anh ấy chưa bao giờ trả cho tôi một xu nào. |
Anh ấy chưa bao giờ trả cho tôi một xu nào. | |
| 5 |
She hasn’t got a penny to her name.
Cô ấy không có một xu nào cho tên của mình. |
Cô ấy không có một xu nào cho tên của mình. | |
| 6 |
I bet that cost you a pretty penny.
Tôi cá rằng bạn phải trả một xu khá lớn. |
Tôi cá rằng bạn phải trả một xu khá lớn. | |
| 7 |
Teachers of history are ten a penny.
Giáo viên dạy lịch sử được mười một xu. |
Giáo viên dạy lịch sử được mười một xu. | |
| 8 |
He had a few pennies in his pocket.
Anh ta có một vài xu trong túi. |
Anh ta có một vài xu trong túi. | |
| 9 |
That will be 45 pence, please.
Đó sẽ là 45 pence, làm ơn. |
Đó sẽ là 45 pence, làm ơn. | |
| 10 |
They cost 20p each.
Chúng có giá 20p mỗi chiếc. |
Chúng có giá 20p mỗi chiếc. | |
| 11 |
The fee ranges from a few pennies to $30 or more.
Phí dao động từ vài xu đến 30 đô la hoặc hơn. |
Phí dao động từ vài xu đến 30 đô la hoặc hơn. | |
| 12 |
It didn't cost a penny.
Nó không tốn một xu. |
Nó không tốn một xu. |