Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

pennies là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ pennies trong tiếng Anh

pennies /ˈpɛniz/
- Danh từ (số nhiều) : Những đồng xu (từng đồng)

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "pennies"

1 penny
Phiên âm: /ˈpɛni/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Đồng xu một xu (Anh) Ngữ cảnh: 1/100 bảng Anh; Mỹ: 1 cent

Ví dụ:

I found a penny on the pavement

Tôi nhặt được một đồng xu trên vỉa hè

2 pennies
Phiên âm: /ˈpɛniz/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Những đồng xu (từng đồng) Ngữ cảnh: Nhấn mạnh từng đồng xu riêng lẻ

Ví dụ:

He saved his pennies for years

Anh ấy dành dụm từng đồng xu suốt nhiều năm

3 pennywise
Phiên âm: /ˈpɛniwaɪz/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Tằn tiện (vặt) Ngữ cảnh: Thường trong cụm “pennywise, pound foolish”

Ví dụ:

Don’t be pennywise, pound foolish

Đừng tham rẻ mà thiệt lớn

4 penniless
Phiên âm: /ˈpɛnɪləs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Không xu dính túi Ngữ cảnh: Hoàn toàn không có tiền

Ví dụ:

He arrived penniless in the city

Anh ấy đến thành phố tay trắng

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!