patronize: Cư xử bề trên / Bảo trợ
Patronize có hai nghĩa: 1) hành xử kiểu coi mình ở trên, hoặc 2) bảo trợ, ủng hộ một cơ sở.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
patron
|
Phiên âm: /ˈpeɪtrən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Khách quen; người bảo trợ | Ngữ cảnh: Dùng cho người ủng hộ hoặc khách thường xuyên |
Ví dụ: The museum relies on private patrons
Bảo tàng dựa vào các nhà bảo trợ tư nhân |
Bảo tàng dựa vào các nhà bảo trợ tư nhân |
| 2 |
2
patronage
|
Phiên âm: /ˈpeɪtrənɪdʒ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự bảo trợ; sự đỡ đầu | Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong trang trọng |
Ví dụ: The theater depends on public patronage
Nhà hát phụ thuộc vào sự bảo trợ của công chúng |
Nhà hát phụ thuộc vào sự bảo trợ của công chúng |
| 3 |
3
patronize
|
Phiên âm: /ˈpeɪtrənaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Bảo trợ; coi thường | Ngữ cảnh: Dùng theo nghĩa tích cực hoặc tiêu cực |
Ví dụ: He felt patronized by her tone
Anh ấy cảm thấy bị coi thường bởi giọng nói của cô ta |
Anh ấy cảm thấy bị coi thường bởi giọng nói của cô ta |
| 4 |
4
patronizing
|
Phiên âm: /ˈpeɪtrənaɪzɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Trịch thượng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả thái độ |
Ví dụ: His patronizing smile annoyed her
Nụ cười trịch thượng của anh ta khiến cô khó chịu |
Nụ cười trịch thượng của anh ta khiến cô khó chịu |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||