patron: Khách hàng quen; người bảo trợ
Patron là danh từ chỉ khách hàng thường xuyên hoặc người ủng hộ tài chính, tinh thần cho một tổ chức.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
patron
|
Phiên âm: /ˈpeɪtrən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Khách quen; người bảo trợ | Ngữ cảnh: Dùng cho người ủng hộ hoặc khách thường xuyên |
Ví dụ: The museum relies on private patrons
Bảo tàng dựa vào các nhà bảo trợ tư nhân |
Bảo tàng dựa vào các nhà bảo trợ tư nhân |
| 2 |
2
patronage
|
Phiên âm: /ˈpeɪtrənɪdʒ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự bảo trợ; sự đỡ đầu | Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong trang trọng |
Ví dụ: The theater depends on public patronage
Nhà hát phụ thuộc vào sự bảo trợ của công chúng |
Nhà hát phụ thuộc vào sự bảo trợ của công chúng |
| 3 |
3
patronize
|
Phiên âm: /ˈpeɪtrənaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Bảo trợ; coi thường | Ngữ cảnh: Dùng theo nghĩa tích cực hoặc tiêu cực |
Ví dụ: He felt patronized by her tone
Anh ấy cảm thấy bị coi thường bởi giọng nói của cô ta |
Anh ấy cảm thấy bị coi thường bởi giọng nói của cô ta |
| 4 |
4
patronizing
|
Phiên âm: /ˈpeɪtrənaɪzɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Trịch thượng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả thái độ |
Ví dụ: His patronizing smile annoyed her
Nụ cười trịch thượng của anh ta khiến cô khó chịu |
Nụ cười trịch thượng của anh ta khiến cô khó chịu |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Frederick the Great was the patron of many artists.
Frederick Đại đế là người bảo trợ cho nhiều nghệ sĩ. |
Frederick Đại đế là người bảo trợ cho nhiều nghệ sĩ. | |
| 2 |
He was a great patron of the arts and helped to establish the Baltimore Museum.
Ông là người bảo trợ lớn cho nghệ thuật và giúp thành lập Bảo tàng Baltimore. |
Ông là người bảo trợ lớn cho nghệ thuật và giúp thành lập Bảo tàng Baltimore. | |
| 3 |
the official patron of the college
người bảo trợ chính thức của trường cao đẳng |
người bảo trợ chính thức của trường cao đẳng | |
| 4 |
The Duchess of Cornwall is to be patron of the new Unicorn Theatre for Children.
Nữ công tước xứ Cornwall sẽ là người bảo trợ cho Nhà hát Unicorn mới dành cho trẻ em. |
Nữ công tước xứ Cornwall sẽ là người bảo trợ cho Nhà hát Unicorn mới dành cho trẻ em. | |
| 5 |
Patrons are requested not to smoke.
Khách hàng quen được yêu cầu không hút thuốc. |
Khách hàng quen được yêu cầu không hút thuốc. | |
| 6 |
Patrons of the hotel can park their cars for free.
Khách hàng quen của khách sạn có thể đậu xe miễn phí. |
Khách hàng quen của khách sạn có thể đậu xe miễn phí. |