Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

partiality là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ partiality trong tiếng Anh

partiality /ˌpɑːrʃiˈælɪti/
- Danh từ : Sự thiên vị

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "partiality"

1 partial
Phiên âm: /ˈpɑːrʃl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Một phần; thiên vị Ngữ cảnh: Dùng khi không hoàn toàn hoặc không khách quan

Ví dụ:

We have only partial information

Chúng tôi chỉ có thông tin một phần

2 partially
Phiên âm: /ˈpɑːrʃəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một phần Ngữ cảnh: Dùng để bổ nghĩa cho động từ/tính từ

Ví dụ:

The road is partially closed

Con đường bị đóng một phần

3 partiality
Phiên âm: /ˌpɑːrʃiˈælɪti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự thiên vị Ngữ cảnh: Dùng trong đánh giá

Ví dụ:

The judge showed no partiality

Thẩm phán không hề thiên vị

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!