| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
partial
|
Phiên âm: /ˈpɑːrʃl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Một phần; thiên vị | Ngữ cảnh: Dùng khi không hoàn toàn hoặc không khách quan |
Ví dụ: We have only partial information
Chúng tôi chỉ có thông tin một phần |
Chúng tôi chỉ có thông tin một phần |
| 2 |
2
partially
|
Phiên âm: /ˈpɑːrʃəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một phần | Ngữ cảnh: Dùng để bổ nghĩa cho động từ/tính từ |
Ví dụ: The road is partially closed
Con đường bị đóng một phần |
Con đường bị đóng một phần |
| 3 |
3
partiality
|
Phiên âm: /ˌpɑːrʃiˈælɪti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự thiên vị | Ngữ cảnh: Dùng trong đánh giá |
Ví dụ: The judge showed no partiality
Thẩm phán không hề thiên vị |
Thẩm phán không hề thiên vị |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||