partially: Một phần; không hoàn toàn
Partially là trạng từ chỉ việc xảy ra một phần, không trọn vẹn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
partial
|
Phiên âm: /ˈpɑːrʃl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Một phần; thiên vị | Ngữ cảnh: Dùng khi không hoàn toàn hoặc không khách quan |
Ví dụ: We have only partial information
Chúng tôi chỉ có thông tin một phần |
Chúng tôi chỉ có thông tin một phần |
| 2 |
2
partially
|
Phiên âm: /ˈpɑːrʃəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một phần | Ngữ cảnh: Dùng để bổ nghĩa cho động từ/tính từ |
Ví dụ: The road is partially closed
Con đường bị đóng một phần |
Con đường bị đóng một phần |
| 3 |
3
partiality
|
Phiên âm: /ˌpɑːrʃiˈælɪti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự thiên vị | Ngữ cảnh: Dùng trong đánh giá |
Ví dụ: The judge showed no partiality
Thẩm phán không hề thiên vị |
Thẩm phán không hề thiên vị |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The road was partially blocked by a fallen tree.
Con đường bị chặn một phần bởi một cây đổ. |
Con đường bị chặn một phần bởi một cây đổ. | |
| 2 |
a society for the blind and partially sighted (= people who can see very little).
xã hội dành cho người mù và một phần thị lực (= những người có thể nhìn thấy rất ít). |
xã hội dành cho người mù và một phần thị lực (= những người có thể nhìn thấy rất ít). | |
| 3 |
It’s only partially true.
Nó chỉ đúng một phần. |
Nó chỉ đúng một phần. | |
| 4 |
The road is partly/partially finished.
Con đường hoàn thành một phần / một phần. |
Con đường hoàn thành một phần / một phần. | |
| 5 |
His mother is partially blind.
Mẹ anh bị mù một phần. |
Mẹ anh bị mù một phần. | |
| 6 |
It's a partially enclosed bay where fresh and salt water mix.
Đó là một vịnh được bao bọc một phần, nơi nước ngọt và nước mặn hòa trộn. |
Đó là một vịnh được bao bọc một phần, nơi nước ngọt và nước mặn hòa trộn. | |
| 7 |
Many of the images are partially hidden by captions.
Nhiều hình ảnh bị ẩn một phần bởi chú thích. |
Nhiều hình ảnh bị ẩn một phần bởi chú thích. | |
| 8 |
The plan was only partially successful.
Kế hoạch chỉ thành công một phần. |
Kế hoạch chỉ thành công một phần. | |
| 9 |
When partially cooked, pasta has a slightly transparent look.
Khi được nấu chín một phần, mì ống có vẻ ngoài hơi trong suốt. |
Khi được nấu chín một phần, mì ống có vẻ ngoài hơi trong suốt. | |
| 10 |
Machines replaced, at least partially, the skills of human workers.
Máy móc thay thế, ít nhất một phần, kỹ năng của con người. |
Máy móc thay thế, ít nhất một phần, kỹ năng của con người. | |
| 11 |
It's a partially enclosed bay where fresh and salt water mix.
Đó là một vịnh được bao bọc một phần, nơi nước ngọt và nước mặn hòa trộn. |
Đó là một vịnh được bao bọc một phần, nơi nước ngọt và nước mặn hòa trộn. | |
| 12 |
Many of the images are partially hidden by captions.
Nhiều hình ảnh bị ẩn một phần bởi chú thích. |
Nhiều hình ảnh bị ẩn một phần bởi chú thích. |