Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

partial là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ partial trong tiếng Anh

partial /ˈpɑːʃəl/
- adverb : một phần

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

partial: Một phần; thiên vị

Partial là tính từ chỉ việc chưa đầy đủ, một phần; hoặc thể hiện sự thiên vị.

  • The project is only partial completed. (Dự án mới hoàn thành một phần.)
  • He has a partial understanding of the topic. (Anh ấy chỉ hiểu một phần về chủ đề này.)
  • The judge was accused of being partial. (Vị thẩm phán bị cáo buộc là thiên vị.)

Bảng biến thể từ "partial"

1 partial
Phiên âm: /ˈpɑːrʃl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Một phần; thiên vị Ngữ cảnh: Dùng khi không hoàn toàn hoặc không khách quan

Ví dụ:

We have only partial information

Chúng tôi chỉ có thông tin một phần

2 partially
Phiên âm: /ˈpɑːrʃəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một phần Ngữ cảnh: Dùng để bổ nghĩa cho động từ/tính từ

Ví dụ:

The road is partially closed

Con đường bị đóng một phần

3 partiality
Phiên âm: /ˌpɑːrʃiˈælɪti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự thiên vị Ngữ cảnh: Dùng trong đánh giá

Ví dụ:

The judge showed no partiality

Thẩm phán không hề thiên vị

Danh sách câu ví dụ:

It was only a partial solution to the problem.

Đó chỉ là một giải pháp một phần cho vấn đề.

Ôn tập Lưu sổ

a partial eclipse of the sun

nhật thực một phần của mặt trời

Ôn tập Lưu sổ

I'm not partial to mushrooms.

Tôi không thích nấm.

Ôn tập Lưu sổ

The resulting assessment is necessarily partial and subjective.

Kết quả đánh giá nhất thiết phải mang tính phiến diện và chủ quan.

Ôn tập Lưu sổ

His efforts met with only partial success.

Những nỗ lực của ông chỉ đạt được thành công một phần.

Ôn tập Lưu sổ

Our success was only partial.

Thành công của chúng tôi chỉ là một phần.

Ôn tập Lưu sổ

They received partial compensation of £5 000.

Họ được bồi thường một phần £ 5 000.

Ôn tập Lưu sổ

He's very partial to ice cream.

Anh ấy rất thích ăn kem.

Ôn tập Lưu sổ

I'm especially partial to Latin American music.

Tôi đặc biệt yêu thích âm nhạc Mỹ Latinh.

Ôn tập Lưu sổ

His efforts met with only partial success.

Những nỗ lực của ông chỉ đạt được thành công một phần.

Ôn tập Lưu sổ

Our success was only partial.

Thành công của chúng tôi chỉ là một phần.

Ôn tập Lưu sổ

He's very partial to ice cream.

Anh ấy rất thích ăn kem.

Ôn tập Lưu sổ

I'm especially partial to Latin American music.

Tôi đặc biệt yêu thích âm nhạc Mỹ Latinh.

Ôn tập Lưu sổ