| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
paper
|
Phiên âm: /ˈpeɪpər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Giấy; bài báo khoa học | Ngữ cảnh: Vật liệu viết/in; bài nghiên cứu |
Ví dụ: I need more printer paper
Tôi cần thêm giấy in |
Tôi cần thêm giấy in |
| 2 |
2
paper
|
Phiên âm: /ˈpeɪpər/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Dán giấy (tường); che đậy | Ngữ cảnh: Dán tường; “paper over” = che lấp |
Ví dụ: We’ll paper the living room tomorrow
Mai chúng tôi sẽ dán giấy phòng khách |
Mai chúng tôi sẽ dán giấy phòng khách |
| 3 |
3
paperwork
|
Phiên âm: /ˈpeɪpərwɜːrk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thủ tục giấy tờ | Ngữ cảnh: Hồ sơ, biểu mẫu hành chính |
Ví dụ: The visa paperwork took hours
Thủ tục giấy tờ visa mất hàng giờ |
Thủ tục giấy tờ visa mất hàng giờ |
| 4 |
4
newspaper
|
Phiên âm: /ˈnuːzˌpeɪpər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Báo (in/điện tử) | Ngữ cảnh: Ấn phẩm tin tức định kỳ |
Ví dụ: I read the newspaper every morning
Tôi đọc báo mỗi sáng |
Tôi đọc báo mỗi sáng |
| 5 |
5
paperback
|
Phiên âm: /ˈpeɪpərˌbæk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sách bìa mềm | Ngữ cảnh: Ấn bản giá rẻ, nhẹ |
Ví dụ: I bought the paperback edition
Tôi mua bản bìa mềm |
Tôi mua bản bìa mềm |
| 6 |
6
paperless
|
Phiên âm: /ˈpeɪpərləs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không giấy tờ | Ngữ cảnh: Quy trình số hóa, không in |
Ví dụ: We aim for a paperless office
Chúng tôi hướng tới văn phòng không giấy |
Chúng tôi hướng tới văn phòng không giấy |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||