Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

newspaper là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ newspaper trong tiếng Anh

newspaper /ˈnjuːzpeɪpə/
- (n) : báo

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

newspaper: Báo

Newspaper là một ấn phẩm in ấn cung cấp tin tức và thông tin về các sự kiện hiện tại.

  • I read the newspaper every morning with my coffee. (Tôi đọc báo mỗi sáng với ly cà phê.)
  • The newspaper published an article on climate change. (Tờ báo đã đăng một bài viết về biến đổi khí hậu.)
  • He works as a journalist for a local newspaper. (Anh ấy làm phóng viên cho một tờ báo địa phương.)

Bảng biến thể từ "newspaper"

1 paper
Phiên âm: /ˈpeɪpər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Giấy; bài báo khoa học Ngữ cảnh: Vật liệu viết/in; bài nghiên cứu

Ví dụ:

I need more printer paper

Tôi cần thêm giấy in

2 paper
Phiên âm: /ˈpeɪpər/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Dán giấy (tường); che đậy Ngữ cảnh: Dán tường; “paper over” = che lấp

Ví dụ:

We’ll paper the living room tomorrow

Mai chúng tôi sẽ dán giấy phòng khách

3 paperwork
Phiên âm: /ˈpeɪpərwɜːrk/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thủ tục giấy tờ Ngữ cảnh: Hồ sơ, biểu mẫu hành chính

Ví dụ:

The visa paperwork took hours

Thủ tục giấy tờ visa mất hàng giờ

4 newspaper
Phiên âm: /ˈnuːzˌpeɪpər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Báo (in/điện tử) Ngữ cảnh: Ấn phẩm tin tức định kỳ

Ví dụ:

I read the newspaper every morning

Tôi đọc báo mỗi sáng

5 paperback
Phiên âm: /ˈpeɪpərˌbæk/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sách bìa mềm Ngữ cảnh: Ấn bản giá rẻ, nhẹ

Ví dụ:

I bought the paperback edition

Tôi mua bản bìa mềm

6 paperless
Phiên âm: /ˈpeɪpərləs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Không giấy tờ Ngữ cảnh: Quy trình số hóa, không in

Ví dụ:

We aim for a paperless office

Chúng tôi hướng tới văn phòng không giấy

Danh sách câu ví dụ:

I read a daily newspaper every morning.

Tôi đọc một tờ báo hằng ngày vào mỗi buổi sáng.

Ôn tập Lưu sổ

I read a local newspaper every morning.

Tôi đọc một tờ báo địa phương mỗi sáng.

Ôn tập Lưu sổ

She subscribes to an online newspaper.

Cô ấy đăng ký đọc một tờ báo trực tuyến.

Ôn tập Lưu sổ

He prefers a broadsheet newspaper to a tabloid newspaper.

Anh ấy thích báo khổ lớn hơn báo lá cải.

Ôn tập Lưu sổ

The newspaper article had a shocking headline.

Bài báo có một tiêu đề gây sốc.

Ôn tập Lưu sổ

She kept a newspaper clipping about the accident.

Cô ấy giữ một mẩu báo cắt ra về vụ tai nạn.

Ôn tập Lưu sổ

The newspaper editor asked the reporter to call the columnist.

Biên tập viên tờ báo yêu cầu phóng viên gọi cho người viết chuyên mục.

Ôn tập Lưu sổ

Newspapers and news websites reported the story.

Các tờ báo và trang web tin tức đã đưa tin về câu chuyện đó.

Ôn tập Lưu sổ

British newspapers and their websites carried no photos of the event.

Các tờ báo Anh và trang web của họ không đăng ảnh nào về sự kiện đó.

Ôn tập Lưu sổ

Which newspaper do you read?

Bạn đọc tờ báo nào?

Ôn tập Lưu sổ

They plan to publish, own, and print a newspaper.

Họ dự định xuất bản, sở hữu và in một tờ báo.

Ôn tập Lưu sổ

The newspaper reported on Friday that the boy had been found.

Tờ báo đưa tin vào thứ Sáu rằng cậu bé đã được tìm thấy.

Ôn tập Lưu sổ

I read about it in the newspaper.

Tôi đã đọc về chuyện đó trên báo.

Ôn tập Lưu sổ

The company is considering up to 4,000 job losses, according to The Times newspaper.

Theo báo The Times, công ty đang cân nhắc cắt giảm tới 4.000 việc làm.

Ôn tập Lưu sổ

She works for the local newspaper.

Cô ấy làm việc cho tờ báo địa phương.

Ôn tập Lưu sổ

Wrap all your glasses in newspaper.

Hãy bọc tất cả ly thủy tinh của bạn bằng giấy báo.

Ôn tập Lưu sổ

Use old newspaper to wipe windows clean and dry.

Hãy dùng giấy báo cũ để lau cửa sổ cho sạch và khô.

Ôn tập Lưu sổ

Do you take a daily newspaper?

Bạn có đặt mua báo hằng ngày không?

Ôn tập Lưu sổ

A Seattle newspaper headline blared, “Summit Ends in Failure.”

Một tiêu đề báo ở Seattle giật tít: “Hội nghị thượng đỉnh kết thúc trong thất bại.”

Ôn tập Lưu sổ

She told the newspaper that the airline was committed to improving its customer service.

Cô ấy nói với tờ báo rằng hãng hàng không cam kết cải thiện dịch vụ khách hàng.

Ôn tập Lưu sổ

He pulled out a box of newspaper clippings from around the world.

Anh ấy lấy ra một hộp các mẩu báo cắt từ khắp nơi trên thế giới.

Ôn tập Lưu sổ

He launched a weekly newspaper called “The Challenge.”

Ông ấy ra mắt một tờ báo hằng tuần tên là “The Challenge”.

Ôn tập Lưu sổ

Her article appeared in the Saturday newspaper.

Bài viết của cô ấy xuất hiện trên tờ báo thứ Bảy.

Ôn tập Lưu sổ

Savage, writing in an Auckland newspaper, quotes an eminent academic.

Savage, khi viết trên một tờ báo ở Auckland, đã trích dẫn một học giả lỗi lạc.

Ôn tập Lưu sổ

She got a job on a national newspaper.

Cô ấy có được một công việc tại một tờ báo quốc gia.

Ôn tập Lưu sổ

She sued the newspaper for publishing photos of her on the beach.

Cô ấy kiện tờ báo vì đã đăng ảnh cô ấy trên bãi biển.

Ôn tập Lưu sổ

The company is a strong contender in the race for the Scottish newspaper group.

Công ty này là một ứng viên mạnh trong cuộc đua giành tập đoàn báo chí Scotland.

Ôn tập Lưu sổ

The newspaper carried advertisements for several products.

Tờ báo đăng quảng cáo cho một số sản phẩm.

Ôn tập Lưu sổ

The newspaper comes out every Saturday.

Tờ báo được phát hành vào mỗi thứ Bảy.

Ôn tập Lưu sổ

The newspapers speculated that the star was about to propose to his girlfriend.

Các tờ báo suy đoán rằng ngôi sao đó sắp cầu hôn bạn gái.

Ôn tập Lưu sổ

Which newspaper do you buy?

Bạn mua tờ báo nào?

Ôn tập Lưu sổ

She wrote an article in a local newspaper.

Cô ấy viết một bài báo trên một tờ báo địa phương.

Ôn tập Lưu sổ

These are newspapers owned by the Tribune Company.

Đây là các tờ báo thuộc sở hữu của Công ty Tribune.

Ôn tập Lưu sổ

Today's edition of the newspaper is already sold out.

Số báo hôm nay đã bán hết.

Ôn tập Lưu sổ

In an interview published in the newspaper today, Douglas revealed the reason for his retirement.

Trong một cuộc phỏng vấn được đăng trên báo hôm nay, Douglas đã tiết lộ lý do nghỉ hưu của mình.

Ôn tập Lưu sổ

There has always been concern about newspaper proprietors owning television stations.

Từ lâu đã có mối lo ngại về việc các chủ báo sở hữu các đài truyền hình.

Ôn tập Lưu sổ

The newspaper editorial defamed the politician.

Bài xã luận của tờ báo đã bôi nhọ chính trị gia đó.

Ôn tập Lưu sổ

The newspaper had commenced as a duplicated broadsheet.

Tờ báo bắt đầu như một tờ khổ lớn được in sao.

Ôn tập Lưu sổ

Which newspaper do you read regularly?

Bạn thường đọc tờ báo nào?

Ôn tập Lưu sổ

He bonked me on the head with his newspaper.

Anh ấy gõ vào đầu tôi bằng tờ báo của mình.

Ôn tập Lưu sổ

The newspaper printed a denial of the untrue story.

Tờ báo đăng lời phủ nhận câu chuyện sai sự thật.

Ôn tập Lưu sổ

He issued a writ against the newspaper.

Ông ấy phát đơn kiện tờ báo.

Ôn tập Lưu sổ

He reports for a local newspaper.

Anh ấy làm phóng viên cho một tờ báo địa phương.

Ôn tập Lưu sổ

Chuck me the newspaper, would you?

Ném cho tôi tờ báo được không?

Ôn tập Lưu sổ

The floor was protected with overlapping sheets of newspaper.

Sàn nhà được bảo vệ bằng các tờ báo xếp chồng lên nhau.

Ôn tập Lưu sổ

Tom wraps a book in a newspaper.

Tom gói một cuốn sách bằng giấy báo.

Ôn tập Lưu sổ

The newspaper alleged the mayor's corrupt practices.

Tờ báo cáo buộc những hành vi tham nhũng của thị trưởng.

Ôn tập Lưu sổ

The newspaper devotes two pages to comics.

Tờ báo dành hai trang cho truyện tranh.

Ôn tập Lưu sổ

The newspaper edits letters before printing them.

Tờ báo biên tập thư trước khi in.

Ôn tập Lưu sổ

The newspaper is the mouthpiece of the government.

Tờ báo là cơ quan ngôn luận của chính phủ.

Ôn tập Lưu sổ

This is today's edition of the newspaper.

Đây là ấn bản hôm nay của tờ báo.

Ôn tập Lưu sổ