pants: Quần
Pants là loại trang phục mặc ở phần dưới cơ thể, có hai chân, thường làm bằng vải, da, hoặc vật liệu mềm khác.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
pant
|
Phiên âm: /pænt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Thở dốc | Ngữ cảnh: Dùng khi thở nhanh vì mệt/nóng |
Ví dụ: He was panting after the run
Anh ấy thở dốc sau khi chạy |
Anh ấy thở dốc sau khi chạy |
| 2 |
2
pant
|
Phiên âm: /pænt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hơi thở dốc | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: She spoke between pants
Cô ấy nói xen giữa những hơi thở dốc |
Cô ấy nói xen giữa những hơi thở dốc |
| 3 |
3
pants
|
Phiên âm: /pænts/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều, AmE) | Nghĩa: Quần dài | Ngữ cảnh: Dùng trong Anh–Mỹ |
Ví dụ: He bought new pants
Anh ấy mua quần mới |
Anh ấy mua quần mới |
| 4 |
4
panting
|
Phiên âm: /ˈpæntɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang thở dốc | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang diễn ra |
Ví dụ: Panting dogs need water
Những con chó thở dốc cần nước |
Những con chó thở dốc cần nước |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a pair of pants
một chiếc quần |
một chiếc quần | |
| 2 |
a new pair of pants
một chiếc quần mới |
một chiếc quần mới | |
| 3 |
ski/sweat/dress pants
quần trượt tuyết / mồ hôi / váy |
quần trượt tuyết / mồ hôi / váy | |
| 4 |
a brown vest with matching pants
áo vest nâu kết hợp quần âu |
áo vest nâu kết hợp quần âu | |
| 5 |
I start patting at my pants pockets.
Tôi bắt đầu sờ vào túi quần của mình. |
Tôi bắt đầu sờ vào túi quần của mình. | |
| 6 |
She wore a pair of baggy khaki pants and a black t-shirt.
Cô ấy mặc một chiếc quần kaki rộng thùng thình và một chiếc áo phông đen. |
Cô ấy mặc một chiếc quần kaki rộng thùng thình và một chiếc áo phông đen. | |
| 7 |
Their new album is absolute pants!
Album mới của họ là quần tuyệt đối! |
Album mới của họ là quần tuyệt đối! | |
| 8 |
Do we have to watch this pants programme?
Chúng ta có phải xem chương trình quần này không? |
Chúng ta có phải xem chương trình quần này không? | |
| 9 |
It's obvious who wears the pants in that family!
Rõ ràng ai là người mặc quần trong gia đình đó! |
Rõ ràng ai là người mặc quần trong gia đình đó! | |
| 10 |
He was so frightened that he wet his pants.
Anh ấy sợ đến mức làm ướt quần. |
Anh ấy sợ đến mức làm ướt quần. | |
| 11 |
She rolled up her pant legs.
Cô ấy xắn ống quần lên. |
Cô ấy xắn ống quần lên. | |
| 12 |
It's obvious who wears the pants in that family!
Rõ ràng ai là người mặc chiếc quần trong gia đình đó! |
Rõ ràng ai là người mặc chiếc quần trong gia đình đó! |