pant: Thở hổn hển
Pant là động từ chỉ việc thở gấp do mệt mỏi hoặc kích động.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
pant
|
Phiên âm: /pænt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Thở dốc | Ngữ cảnh: Dùng khi thở nhanh vì mệt/nóng |
Ví dụ: He was panting after the run
Anh ấy thở dốc sau khi chạy |
Anh ấy thở dốc sau khi chạy |
| 2 |
2
pant
|
Phiên âm: /pænt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hơi thở dốc | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: She spoke between pants
Cô ấy nói xen giữa những hơi thở dốc |
Cô ấy nói xen giữa những hơi thở dốc |
| 3 |
3
pants
|
Phiên âm: /pænts/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều, AmE) | Nghĩa: Quần dài | Ngữ cảnh: Dùng trong Anh–Mỹ |
Ví dụ: He bought new pants
Anh ấy mua quần mới |
Anh ấy mua quần mới |
| 4 |
4
panting
|
Phiên âm: /ˈpæntɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang thở dốc | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang diễn ra |
Ví dụ: Panting dogs need water
Những con chó thở dốc cần nước |
Những con chó thở dốc cần nước |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She finished the race panting heavily.
Cô ấy kết thúc cuộc đua trong tình trạng thở hổn hển. |
Cô ấy kết thúc cuộc đua trong tình trạng thở hổn hển. | |
| 2 |
She could hear him panting up the stairs.
Cô ấy có thể nghe thấy anh ấy thở hổn hển khi chạy lên cầu thang. |
Cô ấy có thể nghe thấy anh ấy thở hổn hển khi chạy lên cầu thang. | |
| 3 |
He found her panting for breath at the top of the hill.
Anh ấy thấy cô ấy đang thở hổn hển trên đỉnh đồi. |
Anh ấy thấy cô ấy đang thở hổn hển trên đỉnh đồi. | |
| 4 |
“Wait for me!” he panted.
“Chờ tôi với!” anh ấy thở hổn hển nói. |
“Chờ tôi với!” anh ấy thở hổn hển nói. | |
| 5 |
Eventually, puffing and panting, he arrived at the gate.
Cuối cùng, vừa thở phì phò vừa thở hổn hển, anh ấy cũng đến được cổng. |
Cuối cùng, vừa thở phì phò vừa thở hổn hển, anh ấy cũng đến được cổng. | |
| 6 |
She was panting with the effort of carrying the suitcase.
Cô ấy thở hổn hển vì cố sức xách chiếc va li. |
Cô ấy thở hổn hển vì cố sức xách chiếc va li. | |
| 7 |
“Keep going, we'll get there in time!” she panted.
“Cứ tiếp tục đi, chúng ta sẽ đến kịp!” cô ấy thở hổn hển nói. |
“Cứ tiếp tục đi, chúng ta sẽ đến kịp!” cô ấy thở hổn hển nói. | |
| 8 |
Eventually, he arrived at the gate, puffing and panting.
Cuối cùng, anh ấy đến được cổng, vừa thở phì phò vừa thở hổn hển. |
Cuối cùng, anh ấy đến được cổng, vừa thở phì phò vừa thở hổn hển. |