Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

pant là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ pant trong tiếng Anh

pant /pænt/
- adverb : quần

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

pant: Thở hổn hển

Pant là động từ chỉ việc thở gấp do mệt mỏi hoặc kích động.

  • He was panting after running up the stairs. (Anh ấy thở hổn hển sau khi chạy lên cầu thang.)
  • The dog panted in the heat. (Con chó thở hổn hển trong trời nóng.)
  • She panted heavily after the race. (Cô ấy thở dốc sau cuộc đua.)

Bảng biến thể từ "pant"

1 pant
Phiên âm: /pænt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Thở dốc Ngữ cảnh: Dùng khi thở nhanh vì mệt/nóng

Ví dụ:

He was panting after the run

Anh ấy thở dốc sau khi chạy

2 pant
Phiên âm: /pænt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hơi thở dốc Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết

Ví dụ:

She spoke between pants

Cô ấy nói xen giữa những hơi thở dốc

3 pants
Phiên âm: /pænts/ Loại từ: Danh từ (số nhiều, AmE) Nghĩa: Quần dài Ngữ cảnh: Dùng trong Anh–Mỹ

Ví dụ:

He bought new pants

Anh ấy mua quần mới

4 panting
Phiên âm: /ˈpæntɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang thở dốc Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang diễn ra

Ví dụ:

Panting dogs need water

Những con chó thở dốc cần nước

Danh sách câu ví dụ:

She finished the race panting heavily.

Cô ấy kết thúc cuộc đua trong tình trạng thở hổn hển.

Ôn tập Lưu sổ

She could hear him panting up the stairs.

Cô ấy có thể nghe thấy anh ấy thở hổn hển khi chạy lên cầu thang.

Ôn tập Lưu sổ

He found her panting for breath at the top of the hill.

Anh ấy thấy cô ấy đang thở hổn hển trên đỉnh đồi.

Ôn tập Lưu sổ

“Wait for me!” he panted.

“Chờ tôi với!” anh ấy thở hổn hển nói.

Ôn tập Lưu sổ

Eventually, puffing and panting, he arrived at the gate.

Cuối cùng, vừa thở phì phò vừa thở hổn hển, anh ấy cũng đến được cổng.

Ôn tập Lưu sổ

She was panting with the effort of carrying the suitcase.

Cô ấy thở hổn hển vì cố sức xách chiếc va li.

Ôn tập Lưu sổ

“Keep going, we'll get there in time!” she panted.

“Cứ tiếp tục đi, chúng ta sẽ đến kịp!” cô ấy thở hổn hển nói.

Ôn tập Lưu sổ

Eventually, he arrived at the gate, puffing and panting.

Cuối cùng, anh ấy đến được cổng, vừa thở phì phò vừa thở hổn hển.

Ôn tập Lưu sổ