Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

painless là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ painless trong tiếng Anh

painless /ˈpeɪnləs/
- Tính từ : Không đau

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "painless"

1 pain
Phiên âm: /peɪn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cơn đau, nỗi đau Ngữ cảnh: Cảm giác thể chất/tinh thần khó chịu

Ví dụ:

He felt sharp pain in his back

Anh ấy cảm thấy đau nhói ở lưng

2 pain
Phiên âm: /peɪn/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Làm đau, gây đau Ngữ cảnh: Khiến ai bị đau hoặc khó chịu

Ví dụ:

The tight shoes pain my feet

Đôi giày chật làm chân tôi đau

3 in pain
Phiên âm: /ɪn peɪn/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Đau đớn Ngữ cảnh: Trạng thái đang đau

Ví dụ:

She was in pain after the fall

Cô ấy bị đau sau cú ngã

4 painkiller
Phiên âm: /ˈpeɪnkɪlər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thuốc giảm đau Ngữ cảnh: Thuốc làm giảm cơn đau

Ví dụ:

He took a painkiller after surgery

Anh ấy uống thuốc giảm đau sau phẫu thuật

5 painless
Phiên âm: /ˈpeɪnləs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Không đau Ngữ cảnh: Không gây cảm giác đau đớn

Ví dụ:

The procedure is almost painless

Thủ thuật hầu như không đau

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!