| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
pain
|
Phiên âm: /peɪn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cơn đau, nỗi đau | Ngữ cảnh: Cảm giác thể chất/tinh thần khó chịu |
Ví dụ: He felt sharp pain in his back
Anh ấy cảm thấy đau nhói ở lưng |
Anh ấy cảm thấy đau nhói ở lưng |
| 2 |
2
pain
|
Phiên âm: /peɪn/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm đau, gây đau | Ngữ cảnh: Khiến ai bị đau hoặc khó chịu |
Ví dụ: The tight shoes pain my feet
Đôi giày chật làm chân tôi đau |
Đôi giày chật làm chân tôi đau |
| 3 |
3
in pain
|
Phiên âm: /ɪn peɪn/ | Loại từ: Cụm từ | Nghĩa: Đau đớn | Ngữ cảnh: Trạng thái đang đau |
Ví dụ: She was in pain after the fall
Cô ấy bị đau sau cú ngã |
Cô ấy bị đau sau cú ngã |
| 4 |
4
painkiller
|
Phiên âm: /ˈpeɪnkɪlər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thuốc giảm đau | Ngữ cảnh: Thuốc làm giảm cơn đau |
Ví dụ: He took a painkiller after surgery
Anh ấy uống thuốc giảm đau sau phẫu thuật |
Anh ấy uống thuốc giảm đau sau phẫu thuật |
| 5 |
5
painless
|
Phiên âm: /ˈpeɪnləs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không đau | Ngữ cảnh: Không gây cảm giác đau đớn |
Ví dụ: The procedure is almost painless
Thủ thuật hầu như không đau |
Thủ thuật hầu như không đau |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||