Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

packaging là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ packaging trong tiếng Anh

packaging /ˈpækɪdʒɪŋ/
- (n) : bao bì

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

packaging: Bao bì

Packaging là vật liệu hoặc quy trình đóng gói sản phẩm để bảo vệ, lưu trữ và vận chuyển.

  • The packaging of the product is environmentally friendly. (Bao bì của sản phẩm thân thiện với môi trường.)
  • He works in the packaging department of the factory. (Anh ấy làm việc trong bộ phận đóng gói của nhà máy.)
  • Good packaging can help preserve the quality of the product. (Bao bì tốt có thể giúp bảo quản chất lượng sản phẩm.)

Bảng biến thể từ "packaging"

1 packaging
Phiên âm: /ˈpækɪdʒɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bao bì, vật liệu đóng gói Ngữ cảnh: Vật liệu & thiết kế bọc ngoài sản phẩm

Ví dụ:

The packaging is recyclable

Bao bì có thể tái chế

2 packaging design
Phiên âm: /ˈpækɪdʒɪŋ dɪˈzaɪn/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Thiết kế bao bì Ngữ cảnh: Tạo hình nhận diện, trải nghiệm mở hộp

Ví dụ:

Good packaging design boosts sales

Thiết kế bao bì tốt giúp tăng doanh số

3 overpackaging
Phiên âm: /ˌoʊvərˈpækɪdʒɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Đóng gói quá mức Ngữ cảnh: Vấn đề môi trường & rác thải

Ví dụ:

Overpackaging creates a lot of waste

Đóng gói quá mức tạo rất nhiều rác

Danh sách câu ví dụ:

Attractive packaging can help to sell products.

Bao bì hấp dẫn có thể giúp bán được sản phẩm.

Ôn tập Lưu sổ

His company offers a flexible packaging service for the food industry.

Công ty của ông cung cấp dịch vụ đóng gói linh hoạt cho ngành thực phẩm.

Ôn tập Lưu sổ

Keep your sales receipt and the original packaging.

Giữ lại biên lai bán hàng và bao bì gốc.

Ôn tập Lưu sổ

Many customers are influenced by designer names and fancy packaging.

Nhiều khách hàng bị ảnh hưởng bởi tên tuổi của nhà thiết kế và bao bì ưa thích.

Ôn tập Lưu sổ