packaging: Bao bì
Packaging là vật liệu hoặc quy trình đóng gói sản phẩm để bảo vệ, lưu trữ và vận chuyển.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
packaging
|
Phiên âm: /ˈpækɪdʒɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bao bì, vật liệu đóng gói | Ngữ cảnh: Vật liệu & thiết kế bọc ngoài sản phẩm |
Ví dụ: The packaging is recyclable
Bao bì có thể tái chế |
Bao bì có thể tái chế |
| 2 |
2
packaging design
|
Phiên âm: /ˈpækɪdʒɪŋ dɪˈzaɪn/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Thiết kế bao bì | Ngữ cảnh: Tạo hình nhận diện, trải nghiệm mở hộp |
Ví dụ: Good packaging design boosts sales
Thiết kế bao bì tốt giúp tăng doanh số |
Thiết kế bao bì tốt giúp tăng doanh số |
| 3 |
3
overpackaging
|
Phiên âm: /ˌoʊvərˈpækɪdʒɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đóng gói quá mức | Ngữ cảnh: Vấn đề môi trường & rác thải |
Ví dụ: Overpackaging creates a lot of waste
Đóng gói quá mức tạo rất nhiều rác |
Đóng gói quá mức tạo rất nhiều rác |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Attractive packaging can help to sell products.
Bao bì hấp dẫn có thể giúp bán được sản phẩm. |
Bao bì hấp dẫn có thể giúp bán được sản phẩm. | |
| 2 |
His company offers a flexible packaging service for the food industry.
Công ty của ông cung cấp dịch vụ đóng gói linh hoạt cho ngành thực phẩm. |
Công ty của ông cung cấp dịch vụ đóng gói linh hoạt cho ngành thực phẩm. | |
| 3 |
Keep your sales receipt and the original packaging.
Giữ lại biên lai bán hàng và bao bì gốc. |
Giữ lại biên lai bán hàng và bao bì gốc. | |
| 4 |
Many customers are influenced by designer names and fancy packaging.
Nhiều khách hàng bị ảnh hưởng bởi tên tuổi của nhà thiết kế và bao bì ưa thích. |
Nhiều khách hàng bị ảnh hưởng bởi tên tuổi của nhà thiết kế và bao bì ưa thích. |