| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
packaging
|
Phiên âm: /ˈpækɪdʒɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bao bì, vật liệu đóng gói | Ngữ cảnh: Vật liệu & thiết kế bọc ngoài sản phẩm |
Ví dụ: The packaging is recyclable
Bao bì có thể tái chế |
Bao bì có thể tái chế |
| 2 |
2
packaging design
|
Phiên âm: /ˈpækɪdʒɪŋ dɪˈzaɪn/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Thiết kế bao bì | Ngữ cảnh: Tạo hình nhận diện, trải nghiệm mở hộp |
Ví dụ: Good packaging design boosts sales
Thiết kế bao bì tốt giúp tăng doanh số |
Thiết kế bao bì tốt giúp tăng doanh số |
| 3 |
3
overpackaging
|
Phiên âm: /ˌoʊvərˈpækɪdʒɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đóng gói quá mức | Ngữ cảnh: Vấn đề môi trường & rác thải |
Ví dụ: Overpackaging creates a lot of waste
Đóng gói quá mức tạo rất nhiều rác |
Đóng gói quá mức tạo rất nhiều rác |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||