Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

orchestrator là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ orchestrator trong tiếng Anh

orchestrator /ˈɔːkɪstreɪtər/
- Danh từ (chỉ người) : Người phối khí

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "orchestrator"

1 orchestra
Phiên âm: /ˈɔːkɪstrə/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Dàn nhạc giao hưởng Ngữ cảnh: Dùng cho nhóm nhạc cụ biểu diễn cùng nhau

Ví dụ:

The orchestra played beautifully

Dàn nhạc chơi rất hay

2 orchestration
Phiên âm: /ɔːˌkɪˈstreɪʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự phối khí; sự sắp xếp Ngữ cảnh: Dùng trong âm nhạc/quản lý

Ví dụ:

The orchestration was complex

Sự phối khí rất phức tạp

3 orchestrator
Phiên âm: /ˈɔːkɪstreɪtə(r)/ Loại từ: Danh từ (chỉ người) Nghĩa: Người phối khí Ngữ cảnh: Dùng trong âm nhạc

Ví dụ:

The orchestrator refined the score

Người phối khí chỉnh sửa bản nhạc

4 orchestrate
Phiên âm: /ˈɔːkɪstreɪt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Phối khí; sắp xếp Ngữ cảnh: Dùng trong âm nhạc/nghĩa bóng

Ví dụ:

He orchestrated the event

Anh ấy sắp xếp sự kiện

5 orchestral
Phiên âm: /ɔːˈkestrəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc dàn nhạc Ngữ cảnh: Dùng mô tả âm nhạc

Ví dụ:

Orchestral music filled the hall

Âm nhạc giao hưởng tràn ngập khán phòng

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!