| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
orchestra
|
Phiên âm: /ˈɔːkɪstrə/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Dàn nhạc giao hưởng | Ngữ cảnh: Dùng cho nhóm nhạc cụ biểu diễn cùng nhau |
Ví dụ: The orchestra played beautifully
Dàn nhạc chơi rất hay |
Dàn nhạc chơi rất hay |
| 2 |
2
orchestration
|
Phiên âm: /ɔːˌkɪˈstreɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự phối khí; sự sắp xếp | Ngữ cảnh: Dùng trong âm nhạc/quản lý |
Ví dụ: The orchestration was complex
Sự phối khí rất phức tạp |
Sự phối khí rất phức tạp |
| 3 |
3
orchestrator
|
Phiên âm: /ˈɔːkɪstreɪtə(r)/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Người phối khí | Ngữ cảnh: Dùng trong âm nhạc |
Ví dụ: The orchestrator refined the score
Người phối khí chỉnh sửa bản nhạc |
Người phối khí chỉnh sửa bản nhạc |
| 4 |
4
orchestrate
|
Phiên âm: /ˈɔːkɪstreɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Phối khí; sắp xếp | Ngữ cảnh: Dùng trong âm nhạc/nghĩa bóng |
Ví dụ: He orchestrated the event
Anh ấy sắp xếp sự kiện |
Anh ấy sắp xếp sự kiện |
| 5 |
5
orchestral
|
Phiên âm: /ɔːˈkestrəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc dàn nhạc | Ngữ cảnh: Dùng mô tả âm nhạc |
Ví dụ: Orchestral music filled the hall
Âm nhạc giao hưởng tràn ngập khán phòng |
Âm nhạc giao hưởng tràn ngập khán phòng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||