Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

opinions là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ opinions trong tiếng Anh

opinions /əˈpɪnjənz/
- Danh từ (số nhiều) : Những ý kiến, quan điểm

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "opinions"

1 opinion
Phiên âm: /əˈpɪnjən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Ý kiến, quan điểm Ngữ cảnh: Suy nghĩ hoặc cảm nhận cá nhân về một vấn đề

Ví dụ:

He gave his opinion on the matter

Anh ấy đưa ra ý kiến về vấn đề này

2 opinions
Phiên âm: /əˈpɪnjənz/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Những ý kiến, quan điểm Ngữ cảnh: Các quan điểm hoặc suy nghĩ của nhiều người

Ví dụ:

There were differing opinions on the issue

Có những ý kiến khác nhau về vấn đề này

3 opinionated
Phiên âm: /əˈpɪnjəˌneɪtɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Cứng đầu, bảo thủ Ngữ cảnh: Người luôn đưa ra ý kiến mạnh mẽ và không dễ thay đổi

Ví dụ:

He is an opinionated person

Anh ta là một người có quan điểm rất cứng đầu

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!