| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
opinion
|
Phiên âm: /əˈpɪnjən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ý kiến, quan điểm | Ngữ cảnh: Suy nghĩ hoặc cảm nhận cá nhân về một vấn đề |
Ví dụ: He gave his opinion on the matter
Anh ấy đưa ra ý kiến về vấn đề này |
Anh ấy đưa ra ý kiến về vấn đề này |
| 2 |
2
opinions
|
Phiên âm: /əˈpɪnjənz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Những ý kiến, quan điểm | Ngữ cảnh: Các quan điểm hoặc suy nghĩ của nhiều người |
Ví dụ: There were differing opinions on the issue
Có những ý kiến khác nhau về vấn đề này |
Có những ý kiến khác nhau về vấn đề này |
| 3 |
3
opinionated
|
Phiên âm: /əˈpɪnjəˌneɪtɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Cứng đầu, bảo thủ | Ngữ cảnh: Người luôn đưa ra ý kiến mạnh mẽ và không dễ thay đổi |
Ví dụ: He is an opinionated person
Anh ta là một người có quan điểm rất cứng đầu |
Anh ta là một người có quan điểm rất cứng đầu |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||