of: Của
Of là một giới từ dùng để chỉ sự sở hữu, sự liên quan hoặc mối quan hệ giữa các vật thể.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
of
|
Phiên âm: /ʌv/ | Loại từ: Giới từ | Nghĩa: Của | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sở hữu, nguồn gốc |
Ví dụ: The color of the car is red
Màu của chiếc xe là màu đỏ |
Màu của chiếc xe là màu đỏ |
| 2 |
2
of
|
Phiên âm: /ʌv/ | Loại từ: Giới từ | Nghĩa: Về | Ngữ cảnh: Diễn tả một mối quan hệ hoặc phần trong tổng thể |
Ví dụ: A man of great talent
Một người đàn ông tài năng |
Một người đàn ông tài năng |
| 3 |
3
of course
|
Phiên âm: /ʌv kɔːrs/ | Loại từ: Cụm từ | Nghĩa: Dĩ nhiên, tất nhiên | Ngữ cảnh: Câu trả lời hoặc xác nhận một điều hiển nhiên |
Ví dụ: Of course, I will help you!
Dĩ nhiên, tôi sẽ giúp bạn! |
Dĩ nhiên, tôi sẽ giúp bạn! |
| 4 |
4
because of
|
Phiên âm: /bɪˈkɔːz əv/ | Loại từ: Cụm giới từ | Nghĩa: Vì | Ngữ cảnh: Chỉ lý do tại sao một hành động xảy ra |
Ví dụ: They cancelled the event because of the rain
Họ hủy sự kiện vì mưa |
Họ hủy sự kiện vì mưa |
| 5 |
5
out of
|
Phiên âm: /aʊt əv/ | Loại từ: Cụm giới từ | Nghĩa: Ra khỏi | Ngữ cảnh: Chỉ sự di chuyển từ trong ra ngoài |
Ví dụ: She walked out of the room
Cô ấy đi ra khỏi phòng |
Cô ấy đi ra khỏi phòng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a friend of mine
một người bạn của tôi |
một người bạn của tôi | |
| 2 |
the love of a mother for her child
tình yêu của một người mẹ dành cho con mình |
tình yêu của một người mẹ dành cho con mình | |
| 3 |
the role of the teacher
vai trò của giáo viên |
vai trò của giáo viên | |
| 4 |
Can't you throw out that old bike of Tommy's?
Bạn không thể vứt chiếc xe đạp cũ của Tommy đó sao? |
Bạn không thể vứt chiếc xe đạp cũ của Tommy đó sao? | |
| 5 |
the paintings of Monet
những bức tranh của Monet |
những bức tranh của Monet | |
| 6 |
the lid of the box
nắp hộp |
nắp hộp | |
| 7 |
the director of the company
giám đốc công ty |
giám đốc công ty | |
| 8 |
a member of the team
một thành viên của nhóm |
một thành viên của nhóm | |
| 9 |
the result of the debate
kết quả của cuộc tranh luận |
kết quả của cuộc tranh luận | |
| 10 |
a woman of Italian descent
một phụ nữ gốc Ý |
một phụ nữ gốc Ý | |
| 11 |
the people of Wales
người dân xứ Wales |
người dân xứ Wales | |
| 12 |
a story of passion
một câu chuyện về đam mê |
một câu chuyện về đam mê | |
| 13 |
a photo of my dog
một bức ảnh về con chó của tôi |
một bức ảnh về con chó của tôi | |
| 14 |
a map of India
bản đồ của Ấn Độ |
bản đồ của Ấn Độ | |
| 15 |
the city of Dublin
thành phố Dublin |
thành phố Dublin | |
| 16 |
the issue of housing
vấn đề nhà ở |
vấn đề nhà ở | |
| 17 |
a crowd of people
một đám đông |
một đám đông | |
| 18 |
a glass of milk
một ly sữa |
một ly sữa | |
| 19 |
kilos of potatoes
kg khoai tây |
kg khoai tây | |
| 20 |
an increase of 2 per cent
tăng 2% |
tăng 2% | |
| 21 |
a girl of 12
một cô gái 12 tuổi |
một cô gái 12 tuổi | |
| 22 |
the fourth of July
ngày 4 tháng 7 |
ngày 4 tháng 7 | |
| 23 |
the year of his birth
năm sinh của anh ấy |
năm sinh của anh ấy | |
| 24 |
We would often have a walk of an evening.
Chúng tôi thường đi dạo vào một buổi tối. |
Chúng tôi thường đi dạo vào một buổi tối. | |
| 25 |
some of his friends
một số người bạn của anh ấy |
một số người bạn của anh ấy | |
| 26 |
a few of the problems
một số vấn đề |
một số vấn đề | |
| 27 |
the most famous of all the stars
ngôi sao nổi tiếng nhất |
ngôi sao nổi tiếng nhất | |
| 28 |
just north of Detroit
ngay phía bắc Detroit |
ngay phía bắc Detroit | |
| 29 |
at the time of the revolution
vào thời điểm cách mạng |
vào thời điểm cách mạng | |
| 30 |
at a quarter of eleven tonight (= 10.45 p.m.)
vào một phần tư 11 giờ đêm nay (= 10 giờ 45 tối) |
vào một phần tư 11 giờ đêm nay (= 10 giờ 45 tối) | |
| 31 |
the arrival of the police (= they arrive)
sự xuất hiện của cảnh sát (= họ đến) |
sự xuất hiện của cảnh sát (= họ đến) | |
| 32 |
criticism of the police (= they are criticized)
chỉ trích cảnh sát (= họ bị chỉ trích) |
chỉ trích cảnh sát (= họ bị chỉ trích) | |
| 33 |
fear of the dark
sợ bóng tối |
sợ bóng tối | |
| 34 |
the howling of the wind
gió hú |
gió hú | |
| 35 |
to deprive somebody of something
tước đoạt thứ gì đó của ai đó |
tước đoạt thứ gì đó của ai đó | |
| 36 |
He was cleared of all blame.
Anh ấy đã được xóa bỏ mọi lỗi lầm. |
Anh ấy đã được xóa bỏ mọi lỗi lầm. | |
| 37 |
Think of a number, any number.
Nghĩ về một số, bất kỳ số nào. |
Nghĩ về một số, bất kỳ số nào. | |
| 38 |
to be proud of something
tự hào về điều gì đó |
tự hào về điều gì đó | |
| 39 |
It was kind of you to offer.
Đó là loại bạn cung cấp. |
Đó là loại bạn cung cấp. | |
| 40 |
Where's that idiot of a boy (= the boy that you think is stupid)?
Tên ngốc của một cậu bé (= cậu bé mà bạn nghĩ là ngu ngốc) ở đâu? |
Tên ngốc của một cậu bé (= cậu bé mà bạn nghĩ là ngu ngốc) ở đâu? | |
| 41 |
I'm surprised that you of all people should say that.
Tôi ngạc nhiên rằng bạn trong tất cả mọi người nên nói như vậy. |
Tôi ngạc nhiên rằng bạn trong tất cả mọi người nên nói như vậy. | |
| 42 |
Can't you throw out that old bike of Tommy's?
Bạn không thể vứt chiếc xe đạp cũ đó của Tommy? |
Bạn không thể vứt chiếc xe đạp cũ đó của Tommy? | |
| 43 |
2 kilos of potatoes
2 kg khoai tây |
2 kg khoai tây | |
| 44 |
I'm surprised that you of all people should say that.
Tôi ngạc nhiên rằng bạn trong tất cả mọi người nên nói như vậy. |
Tôi ngạc nhiên rằng bạn trong tất cả mọi người nên nói như vậy. | |
| 45 |
Of all the nerve!
Của tất cả các dây thần kinh! |
Của tất cả các dây thần kinh! |