occur: Xảy ra
Occur là hành động một sự việc hoặc tình huống nào đó xảy ra hoặc xuất hiện.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
occur
|
Phiên âm: /əˈkɜːr/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Xảy ra; nảy ra (ý) | Ngữ cảnh: Sự kiện; “occur to” = chợt nghĩ ra |
Ví dụ: The error occurred again
Lỗi lại xảy ra |
Lỗi lại xảy ra |
| 2 |
2
occurred
|
Phiên âm: /əˈkɜːd/ | Loại từ: QK/PP | Nghĩa: Đã xảy ra | Ngữ cảnh: Dạng quá khứ/hoàn thành |
Ví dụ: A problem occurred during setup
Sự cố đã xảy ra khi cài đặt |
Sự cố đã xảy ra khi cài đặt |
| 3 |
3
occurring
|
Phiên âm: /əˈkɜːrɪŋ/ | Loại từ: V-ing | Nghĩa: Đang xảy ra | Ngữ cảnh: Diễn tiến |
Ví dụ: Changes are occurring rapidly
Những thay đổi đang diễn ra nhanh |
Những thay đổi đang diễn ra nhanh |
| 4 |
4
occurrence
|
Phiên âm: /əˈkʌrəns/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự việc; lần xảy ra | Ngữ cảnh: Tần suất/độ thường gặp |
Ví dụ: Such occurrences are rare
Những việc như vậy hiếm khi xảy ra |
Những việc như vậy hiếm khi xảy ra |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Something unexpected occurred.
Một chuyện bất ngờ đã xảy ra. |
Một chuyện bất ngờ đã xảy ra. | |
| 2 |
Three major events occurred in my life that year.
Năm đó có ba sự kiện lớn xảy ra trong đời tôi. |
Năm đó có ba sự kiện lớn xảy ra trong đời tôi. | |
| 3 |
These chemical changes occur naturally.
Những thay đổi hóa học này xảy ra một cách tự nhiên. |
Những thay đổi hóa học này xảy ra một cách tự nhiên. | |
| 4 |
More deaths occur in winter.
Nhiều ca tử vong xảy ra vào mùa đông hơn. |
Nhiều ca tử vong xảy ra vào mùa đông hơn. | |
| 5 |
Sugar occurs naturally in fruit.
Đường có tự nhiên trong trái cây. |
Đường có tự nhiên trong trái cây. | |
| 6 |
There are naturally occurring chemicals in the brain.
Có những hóa chất xuất hiện tự nhiên trong não. |
Có những hóa chất xuất hiện tự nhiên trong não. | |
| 7 |
Lemurs occur in the wild only in Madagascar.
Vượn cáo chỉ xuất hiện ngoài tự nhiên ở Madagascar. |
Vượn cáo chỉ xuất hiện ngoài tự nhiên ở Madagascar. | |
| 8 |
Infected plants frequently occur in patches.
Các cây bị nhiễm bệnh thường xuất hiện thành từng mảng. |
Các cây bị nhiễm bệnh thường xuất hiện thành từng mảng. | |
| 9 |
Calluses typically occur on the bottom of the feet and heel.
Các vết chai thường xuất hiện ở lòng bàn chân và gót chân. |
Các vết chai thường xuất hiện ở lòng bàn chân và gót chân. | |
| 10 |
Opportunities for learning occur spontaneously every day.
Cơ hội học hỏi xuất hiện một cách tự nhiên mỗi ngày. |
Cơ hội học hỏi xuất hiện một cách tự nhiên mỗi ngày. | |
| 11 |
A new outbreak of smallpox occurred in 1928.
Một đợt bùng phát bệnh đậu mùa mới đã xảy ra vào năm 1928. |
Một đợt bùng phát bệnh đậu mùa mới đã xảy ra vào năm 1928. | |
| 12 |
Impact occurred seconds after the pilot signalled for help.
Cú va chạm xảy ra vài giây sau khi phi công phát tín hiệu cầu cứu. |
Cú va chạm xảy ra vài giây sau khi phi công phát tín hiệu cầu cứu. | |
| 13 |
Major economic changes have occurred recently.
Những thay đổi kinh tế lớn đã xảy ra gần đây. |
Những thay đổi kinh tế lớn đã xảy ra gần đây. | |
| 14 |
Peasant rebellions occurred throughout the 16th century.
Các cuộc nổi dậy của nông dân đã xảy ra suốt thế kỷ 16. |
Các cuộc nổi dậy của nông dân đã xảy ra suốt thế kỷ 16. | |
| 15 |
The collision occurred near the hospital.
Vụ va chạm xảy ra gần bệnh viện. |
Vụ va chạm xảy ra gần bệnh viện. | |
| 16 |
The explosion occurred just after midday.
Vụ nổ xảy ra ngay sau buổi trưa. |
Vụ nổ xảy ra ngay sau buổi trưa. | |
| 17 |
The fits usually occur at night.
Các cơn co giật thường xảy ra vào ban đêm. |
Các cơn co giật thường xảy ra vào ban đêm. | |
| 18 |
Travellers complained about a lack of information when travel delays occurred.
Du khách phàn nàn về việc thiếu thông tin khi xảy ra chậm trễ trong hành trình. |
Du khách phàn nàn về việc thiếu thông tin khi xảy ra chậm trễ trong hành trình. | |
| 19 |
Such storms are likely to occur for the next six to ten weeks.
Những cơn bão như vậy có khả năng xảy ra trong sáu đến mười tuần tới. |
Những cơn bão như vậy có khả năng xảy ra trong sáu đến mười tuần tới. | |
| 20 |
The disease can occur at any time of the year.
Căn bệnh này có thể xảy ra vào bất kỳ thời điểm nào trong năm. |
Căn bệnh này có thể xảy ra vào bất kỳ thời điểm nào trong năm. | |
| 21 |
These symptoms occur in some patients but not in others.
Những triệu chứng này xuất hiện ở một số bệnh nhân nhưng không xuất hiện ở những người khác. |
Những triệu chứng này xuất hiện ở một số bệnh nhân nhưng không xuất hiện ở những người khác. | |
| 22 |
This rally usually occurs between Christmas and New Year's Day.
Cuộc đua này thường diễn ra giữa Giáng sinh và Ngày đầu năm mới. |
Cuộc đua này thường diễn ra giữa Giáng sinh và Ngày đầu năm mới. | |
| 23 |
Five attacks occurred in a 12-day period.
Năm vụ tấn công đã xảy ra trong khoảng thời gian 12 ngày. |
Năm vụ tấn công đã xảy ra trong khoảng thời gian 12 ngày. | |
| 24 |
Several conversations occurred simultaneously.
Nhiều cuộc trò chuyện diễn ra cùng lúc. |
Nhiều cuộc trò chuyện diễn ra cùng lúc. | |
| 25 |
The fractures occurred as a direct result of osteoporosis.
Các vết gãy xương xảy ra do hậu quả trực tiếp của bệnh loãng xương. |
Các vết gãy xương xảy ra do hậu quả trực tiếp của bệnh loãng xương. | |
| 26 |
Miracles sometimes occur, but one has to work terribly hard for them.
Phép màu đôi khi xảy ra, nhưng người ta phải làm việc cực kỳ chăm chỉ để có được chúng. |
Phép màu đôi khi xảy ra, nhưng người ta phải làm việc cực kỳ chăm chỉ để có được chúng. | |
| 27 |
When did the accident occur?
Tai nạn xảy ra khi nào? |
Tai nạn xảy ra khi nào? | |
| 28 |
A third of accidental deaths occur in the home.
Một phần ba số ca tử vong do tai nạn xảy ra tại nhà. |
Một phần ba số ca tử vong do tai nạn xảy ra tại nhà. | |
| 29 |
I hope this won't occur again.
Tôi hy vọng chuyện này sẽ không xảy ra nữa. |
Tôi hy vọng chuyện này sẽ không xảy ra nữa. | |
| 30 |
Rainforests occur around the equator.
Rừng mưa nhiệt đới xuất hiện quanh đường xích đạo. |
Rừng mưa nhiệt đới xuất hiện quanh đường xích đạo. | |
| 31 |
I don't want such a thing to occur again.
Tôi không muốn chuyện như vậy xảy ra lần nữa. |
Tôi không muốn chuyện như vậy xảy ra lần nữa. | |
| 32 |
Many bodily changes occur during adolescence.
Nhiều thay đổi về cơ thể xảy ra trong tuổi vị thành niên. |
Nhiều thay đổi về cơ thể xảy ra trong tuổi vị thành niên. | |
| 33 |
Adaptations in plants occur over thousands of years.
Sự thích nghi ở thực vật diễn ra trong hàng nghìn năm. |
Sự thích nghi ở thực vật diễn ra trong hàng nghìn năm. | |
| 34 |
Cases of child cruelty occur more often than they are observed.
Các trường hợp ngược đãi trẻ em xảy ra thường xuyên hơn mức được phát hiện. |
Các trường hợp ngược đãi trẻ em xảy ra thường xuyên hơn mức được phát hiện. | |
| 35 |
The highest spring tides of the year occur after the equinoxes in March and September.
Những đợt triều cường cao nhất trong năm xảy ra sau các điểm phân vào tháng Ba và tháng Chín. |
Những đợt triều cường cao nhất trong năm xảy ra sau các điểm phân vào tháng Ba và tháng Chín. | |
| 36 |
Changes in temperature occur slowly and are constrained within relatively tight bounds.
Những thay đổi về nhiệt độ diễn ra chậm và bị giới hạn trong phạm vi tương đối hẹp. |
Những thay đổi về nhiệt độ diễn ra chậm và bị giới hạn trong phạm vi tương đối hẹp. | |
| 37 |
About two in every five epileptic fits occur during sleep.
Khoảng hai trong năm cơn động kinh xảy ra trong khi ngủ. |
Khoảng hai trong năm cơn động kinh xảy ra trong khi ngủ. | |
| 38 |
Such plants don't occur here.
Những loài cây như vậy không có ở đây. |
Những loài cây như vậy không có ở đây. | |
| 39 |
An explosion will probably occur at any minute.
Một vụ nổ có thể xảy ra bất cứ lúc nào. |
Một vụ nổ có thể xảy ra bất cứ lúc nào. | |
| 40 |
These problems occur in all families.
Những vấn đề này xảy ra trong mọi gia đình. |
Những vấn đề này xảy ra trong mọi gia đình. | |
| 41 |
No one has suggested how this might occur.
Chưa ai đề xuất điều này có thể xảy ra như thế nào. |
Chưa ai đề xuất điều này có thể xảy ra như thế nào. | |
| 42 |
Emergency cooling systems could fail, and a reactor meltdown could occur.
Các hệ thống làm mát khẩn cấp có thể hỏng, và sự cố nóng chảy lò phản ứng có thể xảy ra. |
Các hệ thống làm mát khẩn cấp có thể hỏng, và sự cố nóng chảy lò phản ứng có thể xảy ra. | |
| 43 |
She's written a program to find words that frequently occur together.
Cô ấy đã viết một chương trình để tìm những từ thường xuất hiện cùng nhau. |
Cô ấy đã viết một chương trình để tìm những từ thường xuất hiện cùng nhau. | |
| 44 |
The opening of the new theater should occur this summer.
Việc khai trương nhà hát mới dự kiến sẽ diễn ra vào mùa hè này. |
Việc khai trương nhà hát mới dự kiến sẽ diễn ra vào mùa hè này. |