occupied: Đang chiếm giữ, bận rộn
Occupied mô tả trạng thái nơi nào đó đang được sử dụng hoặc ai đó đang bận làm gì đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
occupation
|
Phiên âm: /ˌɑːkjəˈpeɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nghề nghiệp | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ công việc chính |
Ví dụ: Teaching is her occupation
Dạy học là nghề của cô ấy |
Dạy học là nghề của cô ấy |
| 2 |
2
occupy
|
Phiên âm: /ˈɑːkjupaɪ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Chiếm giữ; chiếm thời gian | Ngữ cảnh: Dùng trong quân sự hoặc đời sống |
Ví dụ: The army occupied the city
Quân đội chiếm giữ thành phố |
Quân đội chiếm giữ thành phố |
| 3 |
3
occupied
|
Phiên âm: /ˈɑːkjupaɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bận rộn; bị chiếm | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái |
Ví dụ: She is currently occupied
Cô ấy hiện đang bận |
Cô ấy hiện đang bận |
| 4 |
4
occupational
|
Phiên âm: /ˌɑːkjəˈpeɪʃənl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc nghề nghiệp | Ngữ cảnh: Dùng trong y tế, xã hội |
Ví dụ: Occupational safety is important
An toàn nghề nghiệp rất quan trọng |
An toàn nghề nghiệp rất quan trọng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Only half of the rooms are occupied at the moment.
Hiện tại chỉ một nửa số phòng có người sử dụng. |
Hiện tại chỉ một nửa số phòng có người sử dụng. | |
| 2 |
The most important thing is to keep yourself occupied.
Điều quan trọng nhất là giữ cho bản thân luôn bận rộn. |
Điều quan trọng nhất là giữ cho bản thân luôn bận rộn. | |
| 3 |
We need something to keep the children occupied.
Chúng ta cần thứ gì đó để giữ bọn trẻ bận rộn. |
Chúng ta cần thứ gì đó để giữ bọn trẻ bận rộn. | |
| 4 |
He's fully occupied looking after three small children.
Anh ấy hoàn toàn bận rộn với việc chăm sóc ba đứa trẻ nhỏ. |
Anh ấy hoàn toàn bận rộn với việc chăm sóc ba đứa trẻ nhỏ. | |
| 5 |
You will be mainly occupied in checking sales records.
Bạn sẽ chủ yếu bận với việc kiểm tra hồ sơ bán hàng. |
Bạn sẽ chủ yếu bận với việc kiểm tra hồ sơ bán hàng. | |
| 6 |
Only half her time is occupied with politics.
Chỉ một nửa thời gian của cô ấy dành cho chính trị. |
Chỉ một nửa thời gian của cô ấy dành cho chính trị. | |
| 7 |
He spent his childhood in occupied Europe.
Ông ấy đã trải qua thời thơ ấu ở châu Âu bị chiếm đóng. |
Ông ấy đã trải qua thời thơ ấu ở châu Âu bị chiếm đóng. | |
| 8 |
These are the most densely occupied areas of the country.
Đây là những khu vực có mật độ cư trú dày đặc nhất của đất nước. |
Đây là những khu vực có mật độ cư trú dày đặc nhất của đất nước. | |
| 9 |
The bathroom is occupied; I think John's in there.
Phòng tắm đang có người; tôi nghĩ John đang ở trong đó. |
Phòng tắm đang có người; tôi nghĩ John đang ở trong đó. | |
| 10 |
His time was occupied with the children.
Thời gian của anh ấy bị chiếm hết bởi lũ trẻ. |
Thời gian của anh ấy bị chiếm hết bởi lũ trẻ. | |
| 11 |
Enemy troops occupied the country.
Quân địch đã chiếm đóng đất nước. |
Quân địch đã chiếm đóng đất nước. | |
| 12 |
He occupied himself by collecting stamps.
Anh ấy làm cho mình bận rộn bằng việc sưu tầm tem. |
Anh ấy làm cho mình bận rộn bằng việc sưu tầm tem. | |
| 13 |
He occupied his whole afternoon reading documents.
Anh ấy dành cả buổi chiều để đọc tài liệu. |
Anh ấy dành cả buổi chiều để đọc tài liệu. | |
| 14 |
My work occupied the whole morning.
Công việc chiếm hết cả buổi sáng của tôi. |
Công việc chiếm hết cả buổi sáng của tôi. | |
| 15 |
The coastal areas were occupied by the descendants of Greek colonists.
Các vùng ven biển do hậu duệ của những người thực dân Hy Lạp cư trú. |
Các vùng ven biển do hậu duệ của những người thực dân Hy Lạp cư trú. | |
| 16 |
Their album has occupied the number-one slot for the past six weeks.
Album của họ đã giữ vị trí số một trong sáu tuần qua. |
Album của họ đã giữ vị trí số một trong sáu tuần qua. | |
| 17 |
The soldiers commandeered vehicles in the capital and occupied the television station.
Những người lính trưng dụng xe cộ trong thủ đô và chiếm đài truyền hình. |
Những người lính trưng dụng xe cộ trong thủ đô và chiếm đài truyền hình. | |
| 18 |
Bookshelves occupied most of the living room walls.
Giá sách chiếm phần lớn các bức tường phòng khách. |
Giá sách chiếm phần lớn các bức tường phòng khách. | |
| 19 |
They were denied passage through the occupied territory.
Họ bị từ chối cho đi qua vùng lãnh thổ bị chiếm đóng. |
Họ bị từ chối cho đi qua vùng lãnh thổ bị chiếm đóng. | |
| 20 |
I kept myself occupied by watching television.
Tôi giữ cho mình bận rộn bằng cách xem ti vi. |
Tôi giữ cho mình bận rộn bằng cách xem ti vi. | |
| 21 |
Many problems occupied his mind.
Nhiều vấn đề chiếm lấy tâm trí anh ấy. |
Nhiều vấn đề chiếm lấy tâm trí anh ấy. | |
| 22 |
The statesman is much occupied with affairs of state.
Nhà chính khách rất bận rộn với công việc quốc gia. |
Nhà chính khách rất bận rộn với công việc quốc gia. | |
| 23 |
All the seats are occupied.
Tất cả các chỗ ngồi đều đã có người. |
Tất cả các chỗ ngồi đều đã có người. | |
| 24 |
This table is already occupied.
Bàn này đã có người ngồi rồi. |
Bàn này đã có người ngồi rồi. | |
| 25 |
Family photos occupied almost the entire wall.
Ảnh gia đình chiếm gần như toàn bộ bức tường. |
Ảnh gia đình chiếm gần như toàn bộ bức tường. | |
| 26 |
Troops quickly occupied the city.
Quân đội nhanh chóng chiếm thành phố. |
Quân đội nhanh chóng chiếm thành phố. | |
| 27 |
A bed occupied the corner of the room.
Một chiếc giường chiếm góc phòng. |
Một chiếc giường chiếm góc phòng. | |
| 28 |
Protesting students occupied the TV station.
Các sinh viên biểu tình đã chiếm đài truyền hình. |
Các sinh viên biểu tình đã chiếm đài truyền hình. | |
| 29 |
All the flats are occupied now.
Hiện tất cả các căn hộ đều đã có người ở. |
Hiện tất cả các căn hộ đều đã có người ở. | |
| 30 |
The UN is sending aid to the occupied territories.
Liên Hợp Quốc đang gửi viện trợ đến các vùng lãnh thổ bị chiếm đóng. |
Liên Hợp Quốc đang gửi viện trợ đến các vùng lãnh thổ bị chiếm đóng. | |
| 31 |
The army is making a well-planned withdrawal from the occupied country.
Quân đội đang thực hiện một cuộc rút lui được lên kế hoạch kỹ lưỡng khỏi quốc gia bị chiếm đóng. |
Quân đội đang thực hiện một cuộc rút lui được lên kế hoạch kỹ lưỡng khỏi quốc gia bị chiếm đóng. |