Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

occupied là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ occupied trong tiếng Anh

occupied /ˈɒkjupaɪd/
- (adj) : đang sử dụng, đầy (người)

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

occupied: Đang chiếm giữ, bận rộn

Occupied mô tả trạng thái nơi nào đó đang được sử dụng hoặc ai đó đang bận làm gì đó.

  • The chair next to me is occupied. (Chiếc ghế bên cạnh tôi đang có người ngồi.)
  • He is occupied with work and can’t attend the meeting. (Anh ấy đang bận công việc và không thể tham dự cuộc họp.)
  • The hotel room was occupied by a family of four. (Phòng khách sạn đã có một gia đình bốn người ở.)

Bảng biến thể từ "occupied"

1 occupation
Phiên âm: /ˌɑːkjəˈpeɪʃn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nghề nghiệp Ngữ cảnh: Dùng để chỉ công việc chính

Ví dụ:

Teaching is her occupation

Dạy học là nghề của cô ấy

2 occupy
Phiên âm: /ˈɑːkjupaɪ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Chiếm giữ; chiếm thời gian Ngữ cảnh: Dùng trong quân sự hoặc đời sống

Ví dụ:

The army occupied the city

Quân đội chiếm giữ thành phố

3 occupied
Phiên âm: /ˈɑːkjupaɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Bận rộn; bị chiếm Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái

Ví dụ:

She is currently occupied

Cô ấy hiện đang bận

4 occupational
Phiên âm: /ˌɑːkjəˈpeɪʃənl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc nghề nghiệp Ngữ cảnh: Dùng trong y tế, xã hội

Ví dụ:

Occupational safety is important

An toàn nghề nghiệp rất quan trọng

Danh sách câu ví dụ:

Only half of the rooms are occupied at the moment.

Hiện tại chỉ một nửa số phòng có người sử dụng.

Ôn tập Lưu sổ

The most important thing is to keep yourself occupied.

Điều quan trọng nhất là giữ cho bản thân luôn bận rộn.

Ôn tập Lưu sổ

We need something to keep the children occupied.

Chúng ta cần thứ gì đó để giữ bọn trẻ bận rộn.

Ôn tập Lưu sổ

He's fully occupied looking after three small children.

Anh ấy hoàn toàn bận rộn với việc chăm sóc ba đứa trẻ nhỏ.

Ôn tập Lưu sổ

You will be mainly occupied in checking sales records.

Bạn sẽ chủ yếu bận với việc kiểm tra hồ sơ bán hàng.

Ôn tập Lưu sổ

Only half her time is occupied with politics.

Chỉ một nửa thời gian của cô ấy dành cho chính trị.

Ôn tập Lưu sổ

He spent his childhood in occupied Europe.

Ông ấy đã trải qua thời thơ ấu ở châu Âu bị chiếm đóng.

Ôn tập Lưu sổ

These are the most densely occupied areas of the country.

Đây là những khu vực có mật độ cư trú dày đặc nhất của đất nước.

Ôn tập Lưu sổ

The bathroom is occupied; I think John's in there.

Phòng tắm đang có người; tôi nghĩ John đang ở trong đó.

Ôn tập Lưu sổ

His time was occupied with the children.

Thời gian của anh ấy bị chiếm hết bởi lũ trẻ.

Ôn tập Lưu sổ

Enemy troops occupied the country.

Quân địch đã chiếm đóng đất nước.

Ôn tập Lưu sổ

He occupied himself by collecting stamps.

Anh ấy làm cho mình bận rộn bằng việc sưu tầm tem.

Ôn tập Lưu sổ

He occupied his whole afternoon reading documents.

Anh ấy dành cả buổi chiều để đọc tài liệu.

Ôn tập Lưu sổ

My work occupied the whole morning.

Công việc chiếm hết cả buổi sáng của tôi.

Ôn tập Lưu sổ

The coastal areas were occupied by the descendants of Greek colonists.

Các vùng ven biển do hậu duệ của những người thực dân Hy Lạp cư trú.

Ôn tập Lưu sổ

Their album has occupied the number-one slot for the past six weeks.

Album của họ đã giữ vị trí số một trong sáu tuần qua.

Ôn tập Lưu sổ

The soldiers commandeered vehicles in the capital and occupied the television station.

Những người lính trưng dụng xe cộ trong thủ đô và chiếm đài truyền hình.

Ôn tập Lưu sổ

Bookshelves occupied most of the living room walls.

Giá sách chiếm phần lớn các bức tường phòng khách.

Ôn tập Lưu sổ

They were denied passage through the occupied territory.

Họ bị từ chối cho đi qua vùng lãnh thổ bị chiếm đóng.

Ôn tập Lưu sổ

I kept myself occupied by watching television.

Tôi giữ cho mình bận rộn bằng cách xem ti vi.

Ôn tập Lưu sổ

Many problems occupied his mind.

Nhiều vấn đề chiếm lấy tâm trí anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

The statesman is much occupied with affairs of state.

Nhà chính khách rất bận rộn với công việc quốc gia.

Ôn tập Lưu sổ

All the seats are occupied.

Tất cả các chỗ ngồi đều đã có người.

Ôn tập Lưu sổ

This table is already occupied.

Bàn này đã có người ngồi rồi.

Ôn tập Lưu sổ

Family photos occupied almost the entire wall.

Ảnh gia đình chiếm gần như toàn bộ bức tường.

Ôn tập Lưu sổ

Troops quickly occupied the city.

Quân đội nhanh chóng chiếm thành phố.

Ôn tập Lưu sổ

A bed occupied the corner of the room.

Một chiếc giường chiếm góc phòng.

Ôn tập Lưu sổ

Protesting students occupied the TV station.

Các sinh viên biểu tình đã chiếm đài truyền hình.

Ôn tập Lưu sổ

All the flats are occupied now.

Hiện tất cả các căn hộ đều đã có người ở.

Ôn tập Lưu sổ

The UN is sending aid to the occupied territories.

Liên Hợp Quốc đang gửi viện trợ đến các vùng lãnh thổ bị chiếm đóng.

Ôn tập Lưu sổ

The army is making a well-planned withdrawal from the occupied country.

Quân đội đang thực hiện một cuộc rút lui được lên kế hoạch kỹ lưỡng khỏi quốc gia bị chiếm đóng.

Ôn tập Lưu sổ