occasion: Dịp, sự kiện
Occasion là một sự kiện đặc biệt hoặc thời điểm quan trọng trong cuộc sống.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
occasion
|
Phiên âm: /əˈkeɪʒn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Dịp, cơ hội | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về sự kiện đặc biệt |
Ví dụ: This is a special occasion
Đây là một dịp đặc biệt |
Đây là một dịp đặc biệt |
| 2 |
2
occasional
|
Phiên âm: /əˈkeɪʒənl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thỉnh thoảng | Ngữ cảnh: Dùng khi hành động xảy ra không thường xuyên |
Ví dụ: He makes occasional visits to his hometown
Anh ấy thỉnh thoảng về thăm quê |
Anh ấy thỉnh thoảng về thăm quê |
| 3 |
3
occasionally
|
Phiên âm: /əˈkeɪʒənəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Thỉnh thoảng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tần suất |
Ví dụ: She occasionally works late
Cô ấy thỉnh thoảng làm việc muộn |
Cô ấy thỉnh thoảng làm việc muộn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I met him on that occasion.
Tôi đã gặp anh ấy vào dịp đó. |
Tôi đã gặp anh ấy vào dịp đó. | |
| 2 |
I've met him on several occasions.
Tôi đã gặp anh ấy trong vài dịp. |
Tôi đã gặp anh ấy trong vài dịp. | |
| 3 |
They have been seen together on two separate occasions.
Người ta đã thấy họ đi cùng nhau trong hai dịp riêng biệt. |
Người ta đã thấy họ đi cùng nhau trong hai dịp riêng biệt. | |
| 4 |
On one occasion, she called me in the middle of the night.
Có một lần, cô ấy gọi cho tôi vào giữa đêm. |
Có một lần, cô ấy gọi cho tôi vào giữa đêm. | |
| 5 |
Only on rare occasions do I go out socially.
Tôi chỉ thỉnh thoảng rất hiếm mới đi giao lưu xã hội. |
Tôi chỉ thỉnh thoảng rất hiếm mới đi giao lưu xã hội. | |
| 6 |
He used the occasion to announce further tax cuts.
Ông ấy nhân dịp đó để công bố thêm các đợt cắt giảm thuế. |
Ông ấy nhân dịp đó để công bố thêm các đợt cắt giảm thuế. | |
| 7 |
I have stated on numerous occasions what options are open.
Tôi đã nhiều lần nêu rõ những lựa chọn đang có. |
Tôi đã nhiều lần nêu rõ những lựa chọn đang có. | |
| 8 |
Harry has mentioned this on many previous occasions.
Harry đã nhắc đến điều này trong nhiều dịp trước đây. |
Harry đã nhắc đến điều này trong nhiều dịp trước đây. | |
| 9 |
It was a great and memorable occasion.
Đó là một dịp trọng đại và đáng nhớ. |
Đó là một dịp trọng đại và đáng nhớ. | |
| 10 |
Turn every meal into a special occasion.
Hãy biến mỗi bữa ăn thành một dịp đặc biệt. |
Hãy biến mỗi bữa ăn thành một dịp đặc biệt. | |
| 11 |
They marked the occasion with an open-air concert.
Họ đã kỷ niệm dịp này bằng một buổi hòa nhạc ngoài trời. |
Họ đã kỷ niệm dịp này bằng một buổi hòa nhạc ngoài trời. | |
| 12 |
Their wedding turned out to be quite an occasion.
Đám cưới của họ hóa ra là một sự kiện khá trọng đại. |
Đám cưới của họ hóa ra là một sự kiện khá trọng đại. | |
| 13 |
We expect you to dress for the occasion.
Chúng tôi mong bạn ăn mặc phù hợp với dịp này. |
Chúng tôi mong bạn ăn mặc phù hợp với dịp này. | |
| 14 |
He was presented with the watch on the occasion of his retirement.
Ông ấy được tặng chiếc đồng hồ nhân dịp nghỉ hưu. |
Ông ấy được tặng chiếc đồng hồ nhân dịp nghỉ hưu. | |
| 15 |
Every good wish to them on the occasion of their 40th anniversary.
Xin gửi mọi lời chúc tốt đẹp đến họ nhân dịp kỷ niệm 40 năm. |
Xin gửi mọi lời chúc tốt đẹp đến họ nhân dịp kỷ niệm 40 năm. | |
| 16 |
These workshops provide an occasion for talking about art.
Những hội thảo này tạo cơ hội để nói về nghệ thuật. |
Những hội thảo này tạo cơ hội để nói về nghệ thuật. | |
| 17 |
This is not a time for specifics, but an occasion for vision.
Đây không phải là lúc bàn chi tiết, mà là dịp để nói về tầm nhìn. |
Đây không phải là lúc bàn chi tiết, mà là dịp để nói về tầm nhìn. | |
| 18 |
Festivals were occasions for great celebration.
Các lễ hội là những dịp để ăn mừng lớn. |
Các lễ hội là những dịp để ăn mừng lớn. | |
| 19 |
I've had no occasion to visit him recently.
Gần đây tôi không có dịp đến thăm anh ấy. |
Gần đây tôi không có dịp đến thăm anh ấy. | |
| 20 |
She doesn’t have much occasion to speak French in her new job.
Trong công việc mới, cô ấy không có nhiều dịp để nói tiếng Pháp. |
Trong công việc mới, cô ấy không có nhiều dịp để nói tiếng Pháp. | |
| 21 |
Her death was the occasion of mass riots.
Cái chết của cô ấy là nguyên nhân dẫn đến các cuộc bạo loạn lớn. |
Cái chết của cô ấy là nguyên nhân dẫn đến các cuộc bạo loạn lớn. | |
| 22 |
Art here is an occasion for education and entertainment.
Nghệ thuật ở đây là một cơ hội để giáo dục và giải trí. |
Nghệ thuật ở đây là một cơ hội để giáo dục và giải trí. | |
| 23 |
Candles on the table gave the evening a sense of occasion.
Những ngọn nến trên bàn khiến buổi tối có cảm giác trang trọng đặc biệt. |
Những ngọn nến trên bàn khiến buổi tối có cảm giác trang trọng đặc biệt. | |
| 24 |
I have stayed there on a number of occasions.
Tôi đã ở đó trong nhiều dịp. |
Tôi đã ở đó trong nhiều dịp. | |
| 25 |
It was the first of many such occasions.
Đó là lần đầu tiên trong nhiều dịp như vậy. |
Đó là lần đầu tiên trong nhiều dịp như vậy. | |
| 26 |
On this occasion, as it happens, the engine started immediately.
Vào dịp này, thật tình cờ, động cơ đã khởi động ngay lập tức. |
Vào dịp này, thật tình cờ, động cơ đã khởi động ngay lập tức. | |
| 27 |
On this particular occasion, Joe wasn't there.
Riêng vào dịp đó, Joe không có mặt. |
Riêng vào dịp đó, Joe không có mặt. | |
| 28 |
I will overlook your lateness on this occasion.
Lần này tôi sẽ bỏ qua việc bạn đến muộn. |
Lần này tôi sẽ bỏ qua việc bạn đến muộn. | |
| 29 |
I only wear my silk dress on special occasions.
Tôi chỉ mặc chiếc váy lụa của mình vào những dịp đặc biệt. |
Tôi chỉ mặc chiếc váy lụa của mình vào những dịp đặc biệt. | |
| 30 |
Medals are usually worn only on ceremonial occasions.
Huân chương thường chỉ được đeo trong các dịp nghi lễ. |
Huân chương thường chỉ được đeo trong các dịp nghi lễ. | |
| 31 |
The Queen's coach is only used for state occasions.
Xe ngựa của Nữ hoàng chỉ được dùng trong các dịp cấp nhà nước. |
Xe ngựa của Nữ hoàng chỉ được dùng trong các dịp cấp nhà nước. | |
| 32 |
We sell cards and notepaper for all occasions.
Chúng tôi bán thiệp và giấy viết thư cho mọi dịp. |
Chúng tôi bán thiệp và giấy viết thư cho mọi dịp. | |
| 33 |
It was certainly a memorable occasion!
Đó chắc chắn là một dịp đáng nhớ! |
Đó chắc chắn là một dịp đáng nhớ! | |
| 34 |
I bought the camera last year, but never had the occasion to use it.
Tôi mua chiếc máy ảnh này năm ngoái, nhưng chưa bao giờ có dịp dùng nó. |
Tôi mua chiếc máy ảnh này năm ngoái, nhưng chưa bao giờ có dịp dùng nó. | |
| 35 |
Last year, we had occasion to visit relatives in Cornwall.
Năm ngoái, chúng tôi có dịp đến thăm họ hàng ở Cornwall. |
Năm ngoái, chúng tôi có dịp đến thăm họ hàng ở Cornwall. | |
| 36 |
A lost occasion cannot be regained.
Cơ hội đã mất thì không thể lấy lại. |
Cơ hội đã mất thì không thể lấy lại. | |
| 37 |
The funeral was a somber occasion.
Đám tang là một dịp trang nghiêm. |
Đám tang là một dịp trang nghiêm. | |
| 38 |
The majesty of the occasion thrilled us all.
Sự trang trọng của dịp đó khiến tất cả chúng tôi xúc động. |
Sự trang trọng của dịp đó khiến tất cả chúng tôi xúc động. | |
| 39 |
Tonight is a very special occasion.
Tối nay là một dịp rất đặc biệt. |
Tối nay là một dịp rất đặc biệt. | |
| 40 |
We had met on a previous occasion.
Chúng tôi đã từng gặp nhau vào một dịp trước đó. |
Chúng tôi đã từng gặp nhau vào một dịp trước đó. | |
| 41 |
The wedding was rather a sedate occasion.
Đám cưới là một dịp khá trang nhã và điềm đạm. |
Đám cưới là một dịp khá trang nhã và điềm đạm. | |
| 42 |
He seized the occasion to invite her home.
Anh ấy nắm lấy cơ hội để mời cô ấy về nhà. |
Anh ấy nắm lấy cơ hội để mời cô ấy về nhà. | |
| 43 |
The dignity of the occasion was spoiled when she fell down the steps.
Sự trang nghiêm của dịp đó bị phá hỏng khi cô ấy ngã xuống bậc thềm. |
Sự trang nghiêm của dịp đó bị phá hỏng khi cô ấy ngã xuống bậc thềm. | |
| 44 |
The new moon was the occasion for festivals of rejoicing in Egypt.
Trăng non là dịp để tổ chức các lễ hội vui mừng ở Ai Cập. |
Trăng non là dịp để tổ chức các lễ hội vui mừng ở Ai Cập. | |
| 45 |
Finding a job should have been an occasion for rejoicing.
Tìm được việc đáng lẽ phải là một dịp để vui mừng. |
Tìm được việc đáng lẽ phải là một dịp để vui mừng. | |
| 46 |
He who is disposed to mischief will never lack occasion.
Kẻ có ý làm điều xấu sẽ không bao giờ thiếu cơ hội. |
Kẻ có ý làm điều xấu sẽ không bao giờ thiếu cơ hội. | |
| 47 |
His comments were wholly inappropriate on such a solemn occasion.
Những lời bình luận của anh ta hoàn toàn không phù hợp trong một dịp trang nghiêm như vậy. |
Những lời bình luận của anh ta hoàn toàn không phù hợp trong một dịp trang nghiêm như vậy. | |
| 48 |
The statement by our delegation was singularly appropriate to the occasion.
Tuyên bố của phái đoàn chúng tôi đặc biệt phù hợp với dịp này. |
Tuyên bố của phái đoàn chúng tôi đặc biệt phù hợp với dịp này. |