Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

occasional là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ occasional trong tiếng Anh

occasional /əˈkeɪʒənəl/
- adverb : thỉnh thoảng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

occasional: Thỉnh thoảng

Occasional là tính từ chỉ việc xảy ra không thường xuyên.

  • He enjoys the occasional glass of wine. (Anh ấy thích thỉnh thoảng uống một ly rượu vang.)
  • We meet for an occasional lunch. (Chúng tôi thỉnh thoảng gặp nhau để ăn trưa.)
  • Occasional rain is expected this week. (Dự báo có mưa rải rác trong tuần này.)

Bảng biến thể từ "occasional"

1 occasion
Phiên âm: /əˈkeɪʒn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Dịp, cơ hội Ngữ cảnh: Dùng khi nói về sự kiện đặc biệt

Ví dụ:

This is a special occasion

Đây là một dịp đặc biệt

2 occasional
Phiên âm: /əˈkeɪʒənl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thỉnh thoảng Ngữ cảnh: Dùng khi hành động xảy ra không thường xuyên

Ví dụ:

He makes occasional visits to his hometown

Anh ấy thỉnh thoảng về thăm quê

3 occasionally
Phiên âm: /əˈkeɪʒənəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Thỉnh thoảng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tần suất

Ví dụ:

She occasionally works late

Cô ấy thỉnh thoảng làm việc muộn

Danh sách câu ví dụ:

He works for us on an occasional basis.

Thỉnh thoảng anh ấy làm việc cho chúng tôi.

Ôn tập Lưu sổ

The occasional sweet treat won't do you any harm

Thỉnh thoảng đãi ngọt sẽ không gây hại gì cho bạn

Ôn tập Lưu sổ

He spent five years in Paris, with occasional visits to Italy.

Ông đã dành năm năm ở Paris, với những chuyến thăm không thường xuyên đến Ý.

Ôn tập Lưu sổ

an occasional smoker (= a person who smokes, but not often)

một người hút thuốc không thường xuyên (= một người hút thuốc, nhưng không thường xuyên)

Ôn tập Lưu sổ

Regular light exercise is preferable to occasional bouts of strenuous activity.

Tập thể dục nhẹ nhàng thường xuyên được ưu tiên hơn các hoạt động gắng sức không thường xuyên.

Ôn tập Lưu sổ

The article is the fourth in our occasional series on young Welsh writers.

Bài báo là bài thứ tư trong loạt bài không thường xuyên của chúng tôi về các nhà văn trẻ người xứ Wales.

Ôn tập Lưu sổ

The firm survived with a staff of four, plus occasional help from the owner's son.

Công ty tồn tại với bốn nhân viên, cộng với sự giúp đỡ thường xuyên từ con trai của chủ sở hữu.

Ôn tập Lưu sổ

They can easily be persuaded to help, at least on an occasional basis.

Họ có thể dễ dàng bị thuyết phục giúp đỡ, ít nhất là trên cơ sở không thường xuyên.

Ôn tập Lưu sổ

They meet for the occasional cup of coffee.

Họ gặp nhau vì một tách cà phê.

Ôn tập Lưu sổ

You have to expect a few difficulties and the occasional setback.

Bạn phải dự kiến ​​một vài khó khăn và đôi khi thất bại.

Ôn tập Lưu sổ

Regular light exercise is preferable to occasional bouts of strenuous activity.

Tập thể dục nhẹ nhàng thường xuyên được ưu tiên hơn so với những hoạt động gắng sức không thường xuyên.

Ôn tập Lưu sổ

The article is the fourth in our occasional series on young Welsh writers.

Bài báo là bài thứ tư trong loạt bài không thường xuyên của chúng tôi về các nhà văn trẻ người xứ Wales.

Ôn tập Lưu sổ

The firm survived with a staff of four, plus occasional help from the owner's son.

Công ty tồn tại với bốn nhân viên, cộng với sự giúp đỡ không thường xuyên từ con trai của chủ sở hữu.

Ôn tập Lưu sổ

Occasional gunshots could still be heard.

Thỉnh thoảng vẫn có thể nghe thấy tiếng súng nổ.

Ôn tập Lưu sổ