occasional: Thỉnh thoảng
Occasional là tính từ chỉ việc xảy ra không thường xuyên.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
occasion
|
Phiên âm: /əˈkeɪʒn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Dịp, cơ hội | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về sự kiện đặc biệt |
Ví dụ: This is a special occasion
Đây là một dịp đặc biệt |
Đây là một dịp đặc biệt |
| 2 |
2
occasional
|
Phiên âm: /əˈkeɪʒənl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thỉnh thoảng | Ngữ cảnh: Dùng khi hành động xảy ra không thường xuyên |
Ví dụ: He makes occasional visits to his hometown
Anh ấy thỉnh thoảng về thăm quê |
Anh ấy thỉnh thoảng về thăm quê |
| 3 |
3
occasionally
|
Phiên âm: /əˈkeɪʒənəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Thỉnh thoảng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tần suất |
Ví dụ: She occasionally works late
Cô ấy thỉnh thoảng làm việc muộn |
Cô ấy thỉnh thoảng làm việc muộn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He works for us on an occasional basis.
Anh ấy thỉnh thoảng làm việc cho chúng tôi. |
Anh ấy thỉnh thoảng làm việc cho chúng tôi. | |
| 2 |
The occasional sweet treat won't do you any harm.
Thỉnh thoảng ăn một chút đồ ngọt sẽ không gây hại cho bạn. |
Thỉnh thoảng ăn một chút đồ ngọt sẽ không gây hại cho bạn. | |
| 3 |
He spent five years in Paris, with occasional visits to Italy.
Anh ấy sống năm năm ở Paris, thỉnh thoảng có những chuyến thăm Ý. |
Anh ấy sống năm năm ở Paris, thỉnh thoảng có những chuyến thăm Ý. | |
| 4 |
He is an occasional smoker.
Anh ấy là người thỉnh thoảng mới hút thuốc. |
Anh ấy là người thỉnh thoảng mới hút thuốc. | |
| 5 |
Regular light exercise is preferable to occasional bouts of strenuous activity.
Tập thể dục nhẹ nhàng thường xuyên tốt hơn những đợt vận động nặng không thường xuyên. |
Tập thể dục nhẹ nhàng thường xuyên tốt hơn những đợt vận động nặng không thường xuyên. | |
| 6 |
The article is the fourth in our occasional series on young Welsh writers.
Bài viết này là bài thứ tư trong loạt bài không thường kỳ của chúng tôi về các nhà văn trẻ xứ Wales. |
Bài viết này là bài thứ tư trong loạt bài không thường kỳ của chúng tôi về các nhà văn trẻ xứ Wales. | |
| 7 |
The firm survived with a staff of four, plus occasional help from the owner's son.
Công ty tồn tại với bốn nhân viên, cộng thêm sự giúp đỡ thỉnh thoảng từ con trai của chủ sở hữu. |
Công ty tồn tại với bốn nhân viên, cộng thêm sự giúp đỡ thỉnh thoảng từ con trai của chủ sở hữu. | |
| 8 |
They can easily be persuaded to help, at least on an occasional basis.
Có thể dễ dàng thuyết phục họ giúp đỡ, ít nhất là thỉnh thoảng. |
Có thể dễ dàng thuyết phục họ giúp đỡ, ít nhất là thỉnh thoảng. | |
| 9 |
They meet for the occasional cup of coffee.
Thỉnh thoảng họ gặp nhau uống cà phê. |
Thỉnh thoảng họ gặp nhau uống cà phê. | |
| 10 |
You have to expect a few difficulties and the occasional setback.
Bạn phải lường trước một vài khó khăn và đôi khi có những bước lùi. |
Bạn phải lường trước một vài khó khăn và đôi khi có những bước lùi. | |
| 11 |
Occasional gunshots could still be heard.
Thỉnh thoảng vẫn có thể nghe thấy tiếng súng. |
Thỉnh thoảng vẫn có thể nghe thấy tiếng súng. |