Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

obligate là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ obligate trong tiếng Anh

obligate /ˈɒblɪɡeɪt/
: bắt buộc

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

obligate: Bắt buộc, ép buộc

Obligate là động từ chỉ việc buộc ai đó phải làm gì theo luật hoặc nghĩa vụ.

  • The contract obligates the seller to deliver on time. (Hợp đồng bắt buộc người bán phải giao hàng đúng hạn.)
  • They are obligated to follow the company’s policy. (Họ bị buộc phải tuân thủ chính sách của công ty.)
  • I feel obligated to help my friends. (Tôi cảm thấy có nghĩa vụ giúp đỡ bạn bè.)

Bảng biến thể từ "obligate"

1 obligation
Phiên âm: /ˌɒblɪˈɡeɪʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nghĩa vụ Ngữ cảnh: Dùng trong pháp lý/xã hội

Ví dụ:

He has a legal obligation

Anh ấy có nghĩa vụ pháp lý

2 obligate
Phiên âm: /ˈɒblɪɡeɪt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Buộc phải, ràng buộc Ngữ cảnh: Dùng trong pháp lý/trách nhiệm

Ví dụ:

The contract obligates both parties

Hợp đồng ràng buộc cả hai bên

3 obligated
Phiên âm: /ˈɒblɪɡeɪtɪd/ Loại từ: Tính từ / V-ed Nghĩa: Bị ràng buộc Ngữ cảnh: Dùng mô tả nghĩa vụ

Ví dụ:

I am obligated to comply

Tôi có nghĩa vụ tuân thủ

4 obligatory
Phiên âm: /əˈblɪɡətrɪ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Bắt buộc Ngữ cảnh: Dùng trong quy định

Ví dụ:

Attendance is obligatory

Việc tham dự là bắt buộc

5 obligingly
Phiên âm: /əˈblaɪdʒɪŋli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách sẵn lòng Ngữ cảnh: Dùng trong giao tiếp lịch sự

Ví dụ:

She obligingly helped us

Cô ấy sẵn lòng giúp chúng tôi

Danh sách câu ví dụ:

You are obligated to buy our products for the next three years.

Anh phải có nghĩa vụ mua sản phẩm của chúng tôi trong khoảng 3 năm tới.

Ôn tập Lưu sổ