obligation: Nghĩa vụ; trách nhiệm
Obligation là danh từ chỉ trách nhiệm pháp lý hoặc đạo đức phải làm gì đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
obligation
|
Phiên âm: /ˌɒblɪˈɡeɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nghĩa vụ | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp lý/xã hội |
Ví dụ: He has a legal obligation
Anh ấy có nghĩa vụ pháp lý |
Anh ấy có nghĩa vụ pháp lý |
| 2 |
2
obligate
|
Phiên âm: /ˈɒblɪɡeɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Buộc phải, ràng buộc | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp lý/trách nhiệm |
Ví dụ: The contract obligates both parties
Hợp đồng ràng buộc cả hai bên |
Hợp đồng ràng buộc cả hai bên |
| 3 |
3
obligated
|
Phiên âm: /ˈɒblɪɡeɪtɪd/ | Loại từ: Tính từ / V-ed | Nghĩa: Bị ràng buộc | Ngữ cảnh: Dùng mô tả nghĩa vụ |
Ví dụ: I am obligated to comply
Tôi có nghĩa vụ tuân thủ |
Tôi có nghĩa vụ tuân thủ |
| 4 |
4
obligatory
|
Phiên âm: /əˈblɪɡətrɪ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bắt buộc | Ngữ cảnh: Dùng trong quy định |
Ví dụ: Attendance is obligatory
Việc tham dự là bắt buộc |
Việc tham dự là bắt buộc |
| 5 |
5
obligingly
|
Phiên âm: /əˈblaɪdʒɪŋli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách sẵn lòng | Ngữ cảnh: Dùng trong giao tiếp lịch sự |
Ví dụ: She obligingly helped us
Cô ấy sẵn lòng giúp chúng tôi |
Cô ấy sẵn lòng giúp chúng tôi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She did not feel under any obligation to tell him the truth.
Cô ấy không cảm thấy có nghĩa vụ phải nói cho anh ấy biết sự thật. |
Cô ấy không cảm thấy có nghĩa vụ phải nói cho anh ấy biết sự thật. | |
| 2 |
I don't want people coming to see me out of a sense of obligation.
Tôi không muốn mọi người đến gặp tôi chỉ vì cảm giác nghĩa vụ. |
Tôi không muốn mọi người đến gặp tôi chỉ vì cảm giác nghĩa vụ. | |
| 3 |
Legal, professional, and financial obligations must be taken seriously.
Các nghĩa vụ pháp lý, nghề nghiệp và tài chính phải được xem xét nghiêm túc. |
Các nghĩa vụ pháp lý, nghề nghiệp và tài chính phải được xem xét nghiêm túc. | |
| 4 |
They reminded him of his contractual obligations.
Họ nhắc anh ấy về các nghĩa vụ theo hợp đồng. |
Họ nhắc anh ấy về các nghĩa vụ theo hợp đồng. | |
| 5 |
The country has promised to comply with its international obligations.
Quốc gia này đã hứa tuân thủ các nghĩa vụ quốc tế của mình. |
Quốc gia này đã hứa tuân thủ các nghĩa vụ quốc tế của mình. | |
| 6 |
I have an obligation under law to protect their confidentiality.
Tôi có nghĩa vụ theo luật phải bảo vệ tính bảo mật của họ. |
Tôi có nghĩa vụ theo luật phải bảo vệ tính bảo mật của họ. | |
| 7 |
I felt that there was a moral obligation on me to tell the story.
Tôi cảm thấy mình có nghĩa vụ đạo đức phải kể lại câu chuyện đó. |
Tôi cảm thấy mình có nghĩa vụ đạo đức phải kể lại câu chuyện đó. | |
| 8 |
We want to fulfill our obligation to farmers and see that they get a fair price.
Chúng tôi muốn thực hiện nghĩa vụ của mình với nông dân và bảo đảm họ nhận được mức giá công bằng. |
Chúng tôi muốn thực hiện nghĩa vụ của mình với nông dân và bảo đảm họ nhận được mức giá công bằng. | |
| 9 |
The company did not have enough money to meet its obligations.
Công ty không có đủ tiền để đáp ứng các nghĩa vụ của mình. |
Công ty không có đủ tiền để đáp ứng các nghĩa vụ của mình. | |
| 10 |
We have an obligation to our consumers.
Chúng tôi có nghĩa vụ đối với người tiêu dùng của mình. |
Chúng tôi có nghĩa vụ đối với người tiêu dùng của mình. | |
| 11 |
I am under no obligation to tell you my name.
Tôi không có nghĩa vụ phải nói cho bạn biết tên của tôi. |
Tôi không có nghĩa vụ phải nói cho bạn biết tên của tôi. | |
| 12 |
Our mortgage advice is given free and without obligation.
Dịch vụ tư vấn thế chấp của chúng tôi được cung cấp miễn phí và không kèm nghĩa vụ nào. |
Dịch vụ tư vấn thế chấp của chúng tôi được cung cấp miễn phí và không kèm nghĩa vụ nào. | |
| 13 |
I can't travel next month because of family obligations.
Tôi không thể đi du lịch vào tháng tới vì các nghĩa vụ gia đình. |
Tôi không thể đi du lịch vào tháng tới vì các nghĩa vụ gia đình. | |
| 14 |
The builders failed to meet their contractual obligations.
Các nhà thầu xây dựng đã không thực hiện các nghĩa vụ theo hợp đồng. |
Các nhà thầu xây dựng đã không thực hiện các nghĩa vụ theo hợp đồng. | |
| 15 |
There are obligations arising from your contract of employment.
Có những nghĩa vụ phát sinh từ hợp đồng lao động của bạn. |
Có những nghĩa vụ phát sinh từ hợp đồng lao động của bạn. | |
| 16 |
The obligations of citizenship should not be ignored.
Không nên xem nhẹ các nghĩa vụ công dân. |
Không nên xem nhẹ các nghĩa vụ công dân. | |
| 17 |
According to the contract, you have an obligation to pay.
Theo hợp đồng, bạn có nghĩa vụ thanh toán. |
Theo hợp đồng, bạn có nghĩa vụ thanh toán. |