object: Vật thể, phản đối
Object có thể là một vật thể hoặc hành động phản đối điều gì đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
objection
|
Phiên âm: /əbˈdʒekʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự phản đối | Ngữ cảnh: Dùng khi không đồng ý |
Ví dụ: He raised an objection to the plan
Anh ấy nêu ra sự phản đối đối với kế hoạch |
Anh ấy nêu ra sự phản đối đối với kế hoạch |
| 2 |
2
object
|
Phiên âm: /əbˈdʒekt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Phản đối | Ngữ cảnh: Dùng trong tranh luận, pháp lý |
Ví dụ: I object to this proposal
Tôi phản đối đề xuất này |
Tôi phản đối đề xuất này |
| 3 |
3
objected
|
Phiên âm: /əbˈdʒektɪd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) | Nghĩa: Đã phản đối | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đã xảy ra |
Ví dụ: She objected strongly
Cô ấy đã phản đối mạnh mẽ |
Cô ấy đã phản đối mạnh mẽ |
| 4 |
4
objectionable
|
Phiên âm: /əbˈdʒekʃənəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đáng phản đối | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều gây khó chịu |
Ví dụ: His remarks were objectionable
Lời nhận xét của anh ta đáng bị phản đối |
Lời nhận xét của anh ta đáng bị phản đối |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Everyday objects such as cups and saucers were displayed on the table.
Những đồ vật hằng ngày như tách và đĩa lót được bày trên bàn. |
Những đồ vật hằng ngày như tách và đĩa lót được bày trên bàn. | |
| 2 |
The room was filled with inanimate objects.
Căn phòng đầy những vật vô tri vô giác. |
Căn phòng đầy những vật vô tri vô giác. | |
| 3 |
A physical object is something you can see and touch.
Một vật thể hữu hình là thứ bạn có thể nhìn thấy và chạm vào. |
Một vật thể hữu hình là thứ bạn có thể nhìn thấy và chạm vào. | |
| 4 |
The scanner detected a metal object.
Máy quét phát hiện một vật bằng kim loại. |
Máy quét phát hiện một vật bằng kim loại. | |
| 5 |
We now know that solid objects are largely made up of empty space.
Ngày nay chúng ta biết rằng các vật thể rắn phần lớn được cấu tạo từ khoảng không. |
Ngày nay chúng ta biết rằng các vật thể rắn phần lớn được cấu tạo từ khoảng không. | |
| 6 |
The museum displays art objects from the ancient world.
Bảo tàng trưng bày các đồ vật nghệ thuật từ thế giới cổ đại. |
Bảo tàng trưng bày các đồ vật nghệ thuật từ thế giới cổ đại. | |
| 7 |
He felt he was nothing more to her than an object of desire.
Anh ấy cảm thấy đối với cô ấy mình chẳng là gì ngoài một đối tượng ham muốn. |
Anh ấy cảm thấy đối với cô ấy mình chẳng là gì ngoài một đối tượng ham muốn. | |
| 8 |
Her objects of study are all paintings.
Đối tượng nghiên cứu của cô ấy đều là tranh vẽ. |
Đối tượng nghiên cứu của cô ấy đều là tranh vẽ. | |
| 9 |
He became an object of ridicule at school.
Anh ấy trở thành đối tượng bị chế giễu ở trường. |
Anh ấy trở thành đối tượng bị chế giễu ở trường. | |
| 10 |
Her sole object in life is to become a travel writer.
Mục tiêu duy nhất trong đời cô ấy là trở thành một nhà văn du lịch. |
Mục tiêu duy nhất trong đời cô ấy là trở thành một nhà văn du lịch. | |
| 11 |
The object of the game is to score points by combining cards.
Mục tiêu của trò chơi là ghi điểm bằng cách kết hợp các lá bài. |
Mục tiêu của trò chơi là ghi điểm bằng cách kết hợp các lá bài. | |
| 12 |
If you're late, you'll defeat the whole object of the exercise.
Nếu bạn đến muộn, bạn sẽ làm hỏng toàn bộ mục đích của bài tập này. |
Nếu bạn đến muộn, bạn sẽ làm hỏng toàn bộ mục đích của bài tập này. | |
| 13 |
He put together an army with the object of taking back the lost territory.
Ông ấy tập hợp một đội quân với mục tiêu giành lại lãnh thổ đã mất. |
Ông ấy tập hợp một đội quân với mục tiêu giành lại lãnh thổ đã mất. | |
| 14 |
Furniture and other household objects were piled up outside the house.
Đồ đạc và các vật dụng gia đình khác được chất đống bên ngoài ngôi nhà. |
Đồ đạc và các vật dụng gia đình khác được chất đống bên ngoài ngôi nhà. | |
| 15 |
This looks like a very unusual object. What is it exactly?
Đây trông giống một vật rất lạ. Chính xác nó là gì vậy? |
Đây trông giống một vật rất lạ. Chính xác nó là gì vậy? | |
| 16 |
He looked down at the drumsticks as if turning to inanimate objects for emotional support.
Anh ấy nhìn xuống đôi dùi trống như thể đang tìm sự an ủi tinh thần từ những vật vô tri. |
Anh ấy nhìn xuống đôi dùi trống như thể đang tìm sự an ủi tinh thần từ những vật vô tri. | |
| 17 |
Glass and plastic objects lined the shelves.
Các đồ vật bằng thủy tinh và nhựa được xếp dọc trên các kệ. |
Các đồ vật bằng thủy tinh và nhựa được xếp dọc trên các kệ. | |
| 18 |
The room contained books, paintings, sculpture, and other precious objects.
Căn phòng chứa sách, tranh vẽ, tượng điêu khắc và các đồ vật quý giá khác. |
Căn phòng chứa sách, tranh vẽ, tượng điêu khắc và các đồ vật quý giá khác. | |
| 19 |
The Rolls-Royce was an object of desire, and I desired one.
Chiếc Rolls-Royce là một biểu tượng đáng khao khát, và tôi cũng khao khát có một chiếc. |
Chiếc Rolls-Royce là một biểu tượng đáng khao khát, và tôi cũng khao khát có một chiếc. | |
| 20 |
Such a product aims to become an object of desire.
Một sản phẩm như vậy hướng đến việc trở thành một món đồ đáng khao khát. |
Một sản phẩm như vậy hướng đến việc trở thành một món đồ đáng khao khát. | |
| 21 |
The strange creature became the object of much curiosity.
Sinh vật kỳ lạ đó trở thành đối tượng của rất nhiều sự tò mò. |
Sinh vật kỳ lạ đó trở thành đối tượng của rất nhiều sự tò mò. | |
| 22 |
What is the main objective of this project?
Mục tiêu chính của dự án này là gì? |
Mục tiêu chính của dự án này là gì? | |
| 23 |
Education has as its object the formation of character.
Mục tiêu của giáo dục là hình thành nhân cách. |
Mục tiêu của giáo dục là hình thành nhân cách. | |
| 24 |
A fool attempting to be witty is an object of profound pity.
Một kẻ ngốc cố tỏ ra dí dỏm là đối tượng đáng thương sâu sắc. |
Một kẻ ngốc cố tỏ ra dí dỏm là đối tượng đáng thương sâu sắc. | |
| 25 |
The microscope magnified the object two hundred times.
Kính hiển vi phóng đại vật thể lên hai trăm lần. |
Kính hiển vi phóng đại vật thể lên hai trăm lần. | |
| 26 |
The object was a dim blur in the moonlight.
Vật thể chỉ là một bóng mờ trong ánh trăng. |
Vật thể chỉ là một bóng mờ trong ánh trăng. | |
| 27 |
The object was magnified 200 times by the microscope.
Vật thể được kính hiển vi phóng đại lên 200 lần. |
Vật thể được kính hiển vi phóng đại lên 200 lần. | |
| 28 |
The light microscope magnifies the object 1,000 times.
Kính hiển vi quang học phóng đại vật thể lên 1.000 lần. |
Kính hiển vi quang học phóng đại vật thể lên 1.000 lần. | |
| 29 |
Look, there's a strange object in the sky!
Nhìn kìa, có một vật thể lạ trên bầu trời! |
Nhìn kìa, có một vật thể lạ trên bầu trời! | |
| 30 |
The shrine was an object of pilgrimage.
Ngôi đền là nơi hành hương. |
Ngôi đền là nơi hành hương. | |
| 31 |
I will not wear this dress if you object to it.
Tôi sẽ không mặc chiếc váy này nếu bạn phản đối. |
Tôi sẽ không mặc chiếc váy này nếu bạn phản đối. | |
| 32 |
She tried to object, but the chairman slapped her down.
Cô ấy cố phản đối, nhưng chủ tịch đã gạt phắt đi. |
Cô ấy cố phản đối, nhưng chủ tịch đã gạt phắt đi. | |
| 33 |
The rapid movement of an object toward the eye triggers the blink reflex.
Chuyển động nhanh của một vật thể về phía mắt sẽ kích hoạt phản xạ chớp mắt. |
Chuyển động nhanh của một vật thể về phía mắt sẽ kích hoạt phản xạ chớp mắt. | |
| 34 |
A bright moving object appeared in the sky at sunset.
Một vật thể sáng đang chuyển động xuất hiện trên bầu trời lúc hoàng hôn. |
Một vật thể sáng đang chuyển động xuất hiện trên bầu trời lúc hoàng hôn. | |
| 35 |
Pursue your object, be it what it will, steadily and indefatigably.
Hãy kiên trì và không mệt mỏi theo đuổi mục tiêu của bạn, dù đó là gì. |
Hãy kiên trì và không mệt mỏi theo đuổi mục tiêu của bạn, dù đó là gì. | |
| 36 |
I object to him.
Tôi phản đối anh ta. |
Tôi phản đối anh ta. | |
| 37 |
Do you object to my speaking to him about it?
Bạn có phản đối việc tôi nói với anh ấy về chuyện đó không? |
Bạn có phản đối việc tôi nói với anh ấy về chuyện đó không? | |
| 38 |
The object of the game is to improve children's math skills.
Mục tiêu của trò chơi là cải thiện kỹ năng toán học của trẻ em. |
Mục tiêu của trò chơi là cải thiện kỹ năng toán học của trẻ em. | |
| 39 |
There are many ways of generating a two-dimensional representation of an object.
Có nhiều cách để tạo ra biểu diễn hai chiều của một vật thể. |
Có nhiều cách để tạo ra biểu diễn hai chiều của một vật thể. | |
| 40 |
Try to estimate how many steps it will take to get to a nearby object.
Hãy thử ước tính cần bao nhiêu bước để đi đến một vật ở gần. |
Hãy thử ước tính cần bao nhiêu bước để đi đến một vật ở gần. | |
| 41 |
Life has value only when it has something valuable as its object.
Cuộc sống chỉ có giá trị khi nó có một điều đáng giá làm mục tiêu. |
Cuộc sống chỉ có giá trị khi nó có một điều đáng giá làm mục tiêu. | |
| 42 |
There is a new device for cars that warns drivers of traffic jams ahead.
Có một thiết bị mới dành cho ô tô, cảnh báo tài xế về tình trạng tắc đường phía trước. |
Có một thiết bị mới dành cho ô tô, cảnh báo tài xế về tình trạng tắc đường phía trước. | |
| 43 |
His kitchen is full of gadgets he never uses.
Nhà bếp của anh ấy đầy những thiết bị nhỏ mà anh ấy chẳng bao giờ dùng. |
Nhà bếp của anh ấy đầy những thiết bị nhỏ mà anh ấy chẳng bao giờ dùng. | |
| 44 |
“What do you call the instrument that measures temperature?” “A thermometer.”
“Bạn gọi dụng cụ đo nhiệt độ là gì?” “Nhiệt kế.” |
“Bạn gọi dụng cụ đo nhiệt độ là gì?” “Nhiệt kế.” | |
| 45 |
“Have you got one of those tools for turning screws?” “Do you mean a screwdriver?”
“Bạn có cái dụng cụ dùng để vặn ốc không?” “Ý bạn là tua vít à?” |
“Bạn có cái dụng cụ dùng để vặn ốc không?” “Ý bạn là tua vít à?” | |
| 46 |
“What’s a blender?” “It’s an electric machine for mixing soft food or liquid.”
“Máy xay là gì?” “Đó là một chiếc máy điện dùng để trộn thức ăn mềm hoặc chất lỏng.” |
“Máy xay là gì?” “Đó là một chiếc máy điện dùng để trộn thức ăn mềm hoặc chất lỏng.” | |
| 47 |
This is climbing equipment.
Đây là thiết bị leo núi. |
Đây là thiết bị leo núi. | |
| 48 |
The firefighters were wearing breathing apparatus.
Các lính cứu hỏa đang đeo thiết bị thở. |
Các lính cứu hỏa đang đeo thiết bị thở. |