objection: Sự phản đối
Objection là danh từ chỉ sự không đồng ý hoặc chống lại điều gì đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
objection
|
Phiên âm: /əbˈdʒekʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự phản đối | Ngữ cảnh: Dùng khi không đồng ý |
Ví dụ: He raised an objection to the plan
Anh ấy nêu ra sự phản đối đối với kế hoạch |
Anh ấy nêu ra sự phản đối đối với kế hoạch |
| 2 |
2
object
|
Phiên âm: /əbˈdʒekt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Phản đối | Ngữ cảnh: Dùng trong tranh luận, pháp lý |
Ví dụ: I object to this proposal
Tôi phản đối đề xuất này |
Tôi phản đối đề xuất này |
| 3 |
3
objected
|
Phiên âm: /əbˈdʒektɪd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) | Nghĩa: Đã phản đối | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đã xảy ra |
Ví dụ: She objected strongly
Cô ấy đã phản đối mạnh mẽ |
Cô ấy đã phản đối mạnh mẽ |
| 4 |
4
objectionable
|
Phiên âm: /əbˈdʒekʃənəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đáng phản đối | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều gây khó chịu |
Ví dụ: His remarks were objectionable
Lời nhận xét của anh ta đáng bị phản đối |
Lời nhận xét của anh ta đáng bị phản đối |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I'd like to come too, if you have no objection.
Tôi cũng muốn đến, nếu bạn không phản đối. |
Tôi cũng muốn đến, nếu bạn không phản đối. | |
| 2 |
They raised no objections at the time.
Họ không phản đối vào thời điểm đó. |
Họ không phản đối vào thời điểm đó. | |
| 3 |
He did not know how to voice his objections.
Ông không biết làm thế nào để nói lên sự phản đối của mình. |
Ông không biết làm thế nào để nói lên sự phản đối của mình. | |
| 4 |
The main objection to the plan was that it would cost too much.
Sự phản đối chính đối với kế hoạch là nó sẽ tốn kém quá nhiều. |
Sự phản đối chính đối với kế hoạch là nó sẽ tốn kém quá nhiều. | |
| 5 |
There was widespread objection to the proposals.
Có sự phản đối rộng rãi đối với các đề xuất. |
Có sự phản đối rộng rãi đối với các đề xuất. | |
| 6 |
I have no objection to him coming to stay.
Tôi không phản đối việc anh ta đến ở. |
Tôi không phản đối việc anh ta đến ở. | |
| 7 |
I have no objection to staying here.
Tôi không phản đối việc ở lại đây. |
Tôi không phản đối việc ở lại đây. | |
| 8 |
The proposal will go ahead despite strong objections from the public.
Đề xuất sẽ được tiến hành bất chấp sự phản đối gay gắt từ công chúng. |
Đề xuất sẽ được tiến hành bất chấp sự phản đối gay gắt từ công chúng. | |
| 9 |
He dismissed the objection that the plan was too expensive.
Ông bác bỏ ý kiến phản đối rằng kế hoạch này quá tốn kém. |
Ông bác bỏ ý kiến phản đối rằng kế hoạch này quá tốn kém. | |
| 10 |
Zheng's love for her finally overcame the objections of her parents.
Tình yêu của Zheng dành cho cô cuối cùng đã vượt qua được sự phản đối của cha mẹ cô. |
Tình yêu của Zheng dành cho cô cuối cùng đã vượt qua được sự phản đối của cha mẹ cô. | |
| 11 |
Local residents have expressed objections to the proposal.
Cư dân địa phương đã phản đối đề xuất này. |
Cư dân địa phương đã phản đối đề xuất này. | |
| 12 |
My one objection is that I don't think such an amendment is necessary.
Một ý kiến phản đối của tôi là tôi không nghĩ rằng việc sửa đổi như vậy là cần thiết. |
Một ý kiến phản đối của tôi là tôi không nghĩ rằng việc sửa đổi như vậy là cần thiết. | |
| 13 |
She was appointed over the objections of certain members of the board.
Bà được bổ nhiệm do sự phản đối của một số thành viên trong hội đồng quản trị. |
Bà được bổ nhiệm do sự phản đối của một số thành viên trong hội đồng quản trị. | |
| 14 |
Zheng's love for her finally overcame the objections of her parents.
Tình yêu của Zheng dành cho cô cuối cùng đã vượt qua được sự phản đối của cha mẹ cô. |
Tình yêu của Zheng dành cho cô cuối cùng đã vượt qua được sự phản đối của cha mẹ cô. | |
| 15 |
Local residents have expressed objections to the proposal.
Cư dân địa phương đã phản đối đề xuất này. |
Cư dân địa phương đã phản đối đề xuất này. | |
| 16 |
My one objection is that I don't think such an amendment is necessary.
Một ý kiến phản đối của tôi là tôi không nghĩ rằng việc sửa đổi như vậy là cần thiết. |
Một ý kiến phản đối của tôi là tôi không nghĩ rằng việc sửa đổi như vậy là cần thiết. |