| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
numerous
|
Phiên âm: /ˈnuːmərəs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Nhiều, vô số | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ số lượng lớn |
Ví dụ: She has numerous friends
Cô ấy có rất nhiều bạn |
Cô ấy có rất nhiều bạn |
| 2 |
2
numerously
|
Phiên âm: /ˈnuːmərəsli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách đông đảo | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết (hiếm) |
Ví dụ: The species is numerously represented
Loài này xuất hiện với số lượng lớn |
Loài này xuất hiện với số lượng lớn |
| 3 |
3
number
|
Phiên âm: /ˈnʌmbər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Con số; số lượng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ lượng hoặc số |
Ví dụ: A large number of students attended
Một số lượng lớn học sinh đã tham dự |
Một số lượng lớn học sinh đã tham dự |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||