Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

numerously là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ numerously trong tiếng Anh

numerously /ˈnuːmərəsli/
- Trạng từ : Một cách đông đảo

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "numerously"

1 numerous
Phiên âm: /ˈnuːmərəs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Nhiều, vô số Ngữ cảnh: Dùng để chỉ số lượng lớn

Ví dụ:

She has numerous friends

Cô ấy có rất nhiều bạn

2 numerously
Phiên âm: /ˈnuːmərəsli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách đông đảo Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết (hiếm)

Ví dụ:

The species is numerously represented

Loài này xuất hiện với số lượng lớn

3 number
Phiên âm: /ˈnʌmbər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Con số; số lượng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ lượng hoặc số

Ví dụ:

A large number of students attended

Một số lượng lớn học sinh đã tham dự

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!