numerous: Nhiều; đông đảo
Numerous là tính từ chỉ số lượng lớn, đa dạng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
numerous
|
Phiên âm: /ˈnuːmərəs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Nhiều, vô số | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ số lượng lớn |
Ví dụ: She has numerous friends
Cô ấy có rất nhiều bạn |
Cô ấy có rất nhiều bạn |
| 2 |
2
numerously
|
Phiên âm: /ˈnuːmərəsli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách đông đảo | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết (hiếm) |
Ví dụ: The species is numerously represented
Loài này xuất hiện với số lượng lớn |
Loài này xuất hiện với số lượng lớn |
| 3 |
3
number
|
Phiên âm: /ˈnʌmbər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Con số; số lượng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ lượng hoặc số |
Ví dụ: A large number of students attended
Một số lượng lớn học sinh đã tham dự |
Một số lượng lớn học sinh đã tham dự |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He has been late on numerous occasions.
Anh ấy đã đến muộn nhiều lần. |
Anh ấy đã đến muộn nhiều lần. | |
| 2 |
The advantages of this system are too numerous to mention.
Những ưu điểm của hệ thống này là quá nhiều để đề cập đến. |
Những ưu điểm của hệ thống này là quá nhiều để đề cập đến. | |
| 3 |
I tried numerous times to talk to Chris.
Tôi đã cố gắng nói chuyện với Chris rất nhiều lần. |
Tôi đã cố gắng nói chuyện với Chris rất nhiều lần. | |
| 4 |
Dr Malcolm has won numerous awards.
Tiến sĩ Malcolm đã giành được nhiều giải thưởng. |
Tiến sĩ Malcolm đã giành được nhiều giải thưởng. | |
| 5 |
The related publications are far too numerous to list individually.
Các ấn phẩm liên quan quá nhiều để liệt kê riêng lẻ. |
Các ấn phẩm liên quan quá nhiều để liệt kê riêng lẻ. | |
| 6 |
She wrote numerous articles on social issues.
Bà viết nhiều bài báo về các vấn đề xã hội. |
Bà viết nhiều bài báo về các vấn đề xã hội. | |
| 7 |
He claimed that he could provide numerous other examples of her incompetence.
Ông tuyên bố rằng ông có thể cung cấp nhiều ví dụ khác về sự kém cỏi của bà. |
Ông tuyên bố rằng ông có thể cung cấp nhiều ví dụ khác về sự kém cỏi của bà. | |
| 8 |
The advantages of this system are too numerous to mention.
Những ưu điểm của hệ thống này là quá nhiều để đề cập đến. |
Những ưu điểm của hệ thống này là quá nhiều để đề cập đến. | |
| 9 |
Numerous studies have shown this to be true.
Nhiều nghiên cứu đã chỉ ra điều này là đúng. |
Nhiều nghiên cứu đã chỉ ra điều này là đúng. |