noticeable: Đáng chú ý
Noticeable mô tả điều gì đó dễ dàng nhận thấy hoặc quan sát được.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
noticeable
|
Phiên âm: /ˈnoʊtɪsəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dễ nhận thấy, rõ rệt | Ngữ cảnh: Khác biệt/biến đổi đủ lớn để thấy |
Ví dụ: There’s a noticeable improvement
Có một cải thiện rõ rệt |
Có một cải thiện rõ rệt |
| 2 |
2
noticeably
|
Phiên âm: /ˈnoʊtɪsəbli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách rõ rệt | Ngữ cảnh: Mức độ thay đổi hiển nhiên |
Ví dụ: Prices rose noticeably
Giá tăng rõ rệt |
Giá tăng rõ rệt |
| 3 |
3
noticeability
|
Phiên âm: /ˌnoʊtɪsəˈbɪləti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính dễ nhận thấy | Ngữ cảnh: Mức “độ nổi” của vật/thông điệp |
Ví dụ: Increase the noticeability of the sign
Hãy tăng độ dễ nhận thấy của biển báo |
Hãy tăng độ dễ nhận thấy của biển báo |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The new filing system is a noticeable improvement on the old one.
Hệ thống lưu hồ sơ mới là một cải tiến rõ rệt so với hệ thống cũ. |
Hệ thống lưu hồ sơ mới là một cải tiến rõ rệt so với hệ thống cũ. | |
| 2 |
There is a noticeable difference between the two brands.
Có sự khác biệt rõ rệt giữa hai thương hiệu. |
Có sự khác biệt rõ rệt giữa hai thương hiệu. | |
| 3 |
Her scars are hardly noticeable now.
Những vết sẹo của cô ấy giờ hầu như không còn thấy rõ. |
Những vết sẹo của cô ấy giờ hầu như không còn thấy rõ. | |
| 4 |
This effect is particularly noticeable in younger patients.
Tác động này đặc biệt dễ nhận thấy ở những bệnh nhân trẻ tuổi hơn. |
Tác động này đặc biệt dễ nhận thấy ở những bệnh nhân trẻ tuổi hơn. | |
| 5 |
It was noticeable that none of the family were present.
Điều dễ nhận thấy là không ai trong gia đình có mặt. |
Điều dễ nhận thấy là không ai trong gia đình có mặt. | |
| 6 |
These changes are more noticeable in women than in men.
Những thay đổi này dễ nhận thấy ở phụ nữ hơn nam giới. |
Những thay đổi này dễ nhận thấy ở phụ nữ hơn nam giới. | |
| 7 |
This may not be noticeable to people from outside New York.
Điều này có thể không dễ nhận thấy đối với những người đến từ ngoài New York. |
Điều này có thể không dễ nhận thấy đối với những người đến từ ngoài New York. | |
| 8 |
Foreign wars were one of the most noticeable features of his reign.
Các cuộc chiến tranh ở nước ngoài là một trong những đặc điểm nổi bật nhất trong triều đại của ông ấy. |
Các cuộc chiến tranh ở nước ngoài là một trong những đặc điểm nổi bật nhất trong triều đại của ông ấy. | |
| 9 |
There has been a noticeable improvement in his handwriting.
Chữ viết của anh ấy đã có sự cải thiện rõ rệt. |
Chữ viết của anh ấy đã có sự cải thiện rõ rệt. | |
| 10 |
There was a noticeable transformation in his appearance.
Ngoại hình của anh ấy đã có sự thay đổi rõ rệt. |
Ngoại hình của anh ấy đã có sự thay đổi rõ rệt. | |
| 11 |
It was noticeable that none of the family members were present.
Có thể nhận thấy rằng không ai trong gia đình có mặt. |
Có thể nhận thấy rằng không ai trong gia đình có mặt. | |
| 12 |
The smell was immediately noticeable when you walked in the front door.
Mùi đó có thể nhận thấy ngay khi bạn bước vào cửa trước. |
Mùi đó có thể nhận thấy ngay khi bạn bước vào cửa trước. | |
| 13 |
It is noticeable that women do not have the same rivalry that men have.
Có thể nhận thấy rằng phụ nữ không có kiểu cạnh tranh giống như đàn ông. |
Có thể nhận thấy rằng phụ nữ không có kiểu cạnh tranh giống như đàn ông. | |
| 14 |
The damage to my car is hardly noticeable.
Hư hại trên xe của tôi hầu như không dễ nhận thấy. |
Hư hại trên xe của tôi hầu như không dễ nhận thấy. | |
| 15 |
There has been a noticeable improvement in her handwriting.
Chữ viết của cô ấy đã có sự cải thiện rõ rệt. |
Chữ viết của cô ấy đã có sự cải thiện rõ rệt. | |
| 16 |
There has been a noticeable improvement in Tim's cooking.
Tài nấu ăn của Tim đã có sự cải thiện rõ rệt. |
Tài nấu ăn của Tim đã có sự cải thiện rõ rệt. | |
| 17 |
Plant growth is most noticeable in spring and early summer.
Sự phát triển của cây cối dễ nhận thấy nhất vào mùa xuân và đầu mùa hè. |
Sự phát triển của cây cối dễ nhận thấy nhất vào mùa xuân và đầu mùa hè. | |
| 18 |
It was noticeable that many of them avoided answering the question.
Có thể nhận thấy rằng nhiều người trong số họ tránh trả lời câu hỏi. |
Có thể nhận thấy rằng nhiều người trong số họ tránh trả lời câu hỏi. | |
| 19 |
It was noticeable how a few people managed to impose their will on the others.
Có thể nhận thấy cách một vài người áp đặt ý chí của họ lên những người khác. |
Có thể nhận thấy cách một vài người áp đặt ý chí của họ lên những người khác. | |
| 20 |
There has also been a noticeable rise in the political temperature.
Căng thẳng chính trị cũng đã gia tăng rõ rệt. |
Căng thẳng chính trị cũng đã gia tăng rõ rệt. | |
| 21 |
No, his only noticeable affectation was a statesmanlike calmness.
Không, điệu bộ giả tạo duy nhất dễ nhận thấy của ông ấy là vẻ điềm tĩnh như một chính khách. |
Không, điệu bộ giả tạo duy nhất dễ nhận thấy của ông ấy là vẻ điềm tĩnh như một chính khách. | |
| 22 |
The experiment resulted in some noticeable changes.
Thí nghiệm đã dẫn đến một số thay đổi rõ rệt. |
Thí nghiệm đã dẫn đến một số thay đổi rõ rệt. | |
| 23 |
Stop worrying about your pimples; they are barely noticeable.
Đừng lo về mấy nốt mụn của bạn nữa; chúng hầu như không dễ thấy. |
Đừng lo về mấy nốt mụn của bạn nữa; chúng hầu như không dễ thấy. | |
| 24 |
She would be less noticeable on foot.
Nếu đi bộ, cô ấy sẽ ít bị chú ý hơn. |
Nếu đi bộ, cô ấy sẽ ít bị chú ý hơn. | |
| 25 |
Their small number, however, made them more noticeable.
Tuy nhiên, số lượng ít lại khiến họ dễ bị chú ý hơn. |
Tuy nhiên, số lượng ít lại khiến họ dễ bị chú ý hơn. | |
| 26 |
The change is noticeable in just a few weeks.
Sự thay đổi có thể nhận thấy chỉ sau vài tuần. |
Sự thay đổi có thể nhận thấy chỉ sau vài tuần. | |
| 27 |
It is most noticeable on any intermittent signal.
Điều này dễ nhận thấy nhất ở bất kỳ tín hiệu ngắt quãng nào. |
Điều này dễ nhận thấy nhất ở bất kỳ tín hiệu ngắt quãng nào. | |
| 28 |
We did a quick paint job on the car and hoped the damage would not be noticeable.
Chúng tôi sơn lại xe thật nhanh và hy vọng hư hại sẽ không dễ nhận thấy. |
Chúng tôi sơn lại xe thật nhanh và hy vọng hư hại sẽ không dễ nhận thấy. | |
| 29 |
The carpet of leaves in my yard became more and more noticeable.
Lớp lá phủ kín sân nhà tôi ngày càng dễ nhận thấy hơn. |
Lớp lá phủ kín sân nhà tôi ngày càng dễ nhận thấy hơn. |