Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

notice là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ notice trong tiếng Anh

notice /ˈnəʊtɪs/
- (n) (v) : thông báo, yết thị; chú ý, để ý, nhận biết

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

notice: Nhận thấy, chú ý

Notice có thể chỉ hành động chú ý đến điều gì đó hoặc sự thông báo về một vấn đề.

  • Did you notice the changes in her behavior? (Bạn có nhận thấy sự thay đổi trong hành vi của cô ấy không?)
  • He noticed a strange smell coming from the kitchen. (Anh ấy nhận thấy một mùi lạ phát ra từ bếp.)
  • The teacher gave a notice about the upcoming test. (Giáo viên đã thông báo về bài kiểm tra sắp tới.)

Bảng biến thể từ "notice"

1 notice
Phiên âm: /ˈnoʊtɪs/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Nhận ra, để ý Ngữ cảnh: Nhận thấy bằng giác quan/tư duy

Ví dụ:

She didn’t notice the sign

Cô ấy không để ý biển báo

2 notice
Phiên âm: /ˈnoʊtɪs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thông báo; sự để ý Ngữ cảnh: Tờ thông báo/sự chú ý của ai đó

Ví dụ:

Put a notice on the board

Dán thông báo lên bảng

3 noticed
Phiên âm: /ˈnoʊtɪst/ Loại từ: Động từ (QK/PP) Nghĩa: Đã nhận ra Ngữ cảnh: Dạng quá khứ/hoàn thành

Ví dụ:

I noticed a mistake

Tôi đã nhận ra một lỗi

4 noticing
Phiên âm: /ˈnoʊtɪsɪŋ/ Loại từ: V-ing Nghĩa: Đang để ý/nhận ra Ngữ cảnh: Quá trình chú ý các chi tiết

Ví dụ:

Noticing small changes helps

Để ý thay đổi nhỏ thì có ích

5 take notice
Phiên âm: /teɪk ˈnoʊtɪs/ Loại từ: Cụm động từ Nghĩa: Chú ý, lưu tâm Ngữ cảnh: Bắt đầu quan tâm tới điều gì

Ví dụ:

The manager took notice of her work

Quản lý đã lưu tâm đến công việc của cô ấy

6 short notice
Phiên âm: /ʃɔːrt ˈnoʊtɪs/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Báo gấp Ngữ cảnh: Thời gian thông báo rất ngắn

Ví dụ:

Sorry for the short notice

Xin lỗi vì thông báo gấp

7 hand in your notice
Phiên âm: /hænd ɪn jɔːr ˈnoʊtɪs/ Loại từ: Cụm động từ Nghĩa: Nộp đơn nghỉ việc Ngữ cảnh: Chấm dứt hợp đồng lao động

Ví dụ:

She handed in her notice yesterday

Cô ấy nộp đơn nghỉ việc hôm qua

Danh sách câu ví dụ:

People were making fun of him but he didn't seem to notice.

Mọi người đang chế giễu anh ấy nhưng anh ấy dường như không để ý.

Ôn tập Lưu sổ

The first thing I noticed about the room was the smell.

Điều đầu tiên tôi nhận thấy về căn phòng là mùi.

Ôn tập Lưu sổ

I began to notice something strange.

Tôi bắt đầu nhận thấy một điều gì đó kỳ lạ.

Ôn tập Lưu sổ

You can't fail to notice the poverty of the region.

Bạn không thể không nhận thấy sự nghèo đói của khu vực.

Ôn tập Lưu sổ

to barely/hardly/scarcely notice something

hầu như không / hầu như / hiếm khi nhận thấy điều gì đó

Ôn tập Lưu sổ

Most people never notice these details.

Hầu hết mọi người không bao giờ để ý đến những chi tiết này.

Ôn tập Lưu sổ

He won't even notice I'm gone.

Anh ấy thậm chí sẽ không nhận ra tôi đã đi.

Ôn tập Lưu sổ

Did you notice how Rachel kept looking at her watch?

Bạn có để ý thấy Rachel liên tục nhìn vào đồng hồ của mình không?

Ôn tập Lưu sổ

I noticed them come in.

Tôi nhận thấy họ đi vào.

Ôn tập Lưu sổ

I didn't notice him leaving.

Tôi không nhận thấy anh ấy rời đi.

Ôn tập Lưu sổ

She wears those strange clothes just to get herself noticed.

Cô ấy mặc những bộ quần áo kỳ lạ đó chỉ để gây chú ý.

Ôn tập Lưu sổ

He didn't seem to notice her.

Anh ấy dường như không để ý đến cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ

He noticed at once that something was wrong.

Anh ấy ngay lập tức nhận thấy có điều gì đó không ổn.

Ôn tập Lưu sổ

I must go! I've only just noticed how late it is.

Tôi phải đi! Tôi chỉ nhận thấy rằng nó đã muộn như thế nào.

Ôn tập Lưu sổ

Nobody really noticed the changes.

Không ai thực sự nhận thấy những thay đổi.

Ôn tập Lưu sổ

The first thing I noticed about him was his eyes.

Điều đầu tiên tôi nhận thấy ở anh ấy là đôi mắt của anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

His parents hardly seemed to notice him most of the time.

Cha mẹ của anh ấy dường như hầu như không để ý đến anh ấy trong hầu hết thời gian.

Ôn tập Lưu sổ

Sorry for the short notice.

Xin lỗi vì thông báo ngắn.

Ôn tập Lưu sổ

He advertises his services on the company notice board.

Anh ấy quảng cáo dịch vụ của mình trên bảng thông báo của công ty.

Ôn tập Lưu sổ

They have pasted up a notice on the wall.

Họ đã dán một thông báo trên tường.

Ôn tập Lưu sổ

These rules are subject to change without notice.

Các quy tắc này có thể thay đổi mà không cần báo trước.

Ôn tập Lưu sổ

The teacher pegged a notice to a notice board.

Giáo viên gắn một thông báo vào một bảng thông báo.

Ôn tập Lưu sổ

The tenant received two month's notice.

Người thuê nhà nhận được thông báo trước hai tháng.

Ôn tập Lưu sổ

This notice should keep unwanted visitors out.

Thông báo này sẽ ngăn chặn những khách truy cập không mong muốn.

Ôn tập Lưu sổ

Do you notice any family likeness between them?

Bạn có nhận thấy bất kỳ tình cảm gia đình nào giữa họ không?

Ôn tập Lưu sổ

He hardly seemed to notice my presence.

Anh ấy dường như hầu như không nhận thấy sự hiện diện của tôi.

Ôn tập Lưu sổ

But did you honestly think we wouldn't notice?

Nhưng bạn có thực sự nghĩ rằng chúng tôi sẽ không nhận thấy?

Ôn tập Lưu sổ

The notice said 'Keep off the grass'.

Thông báo có nội dung "Tránh xa cỏ".

Ôn tập Lưu sổ

I pinned the notice up on the wall.

Tôi ghim thông báo lên tường.

Ôn tập Lưu sổ

She won't notice anything but what relates to herself.

Cô ấy sẽ không nhận thấy bất cứ điều gì ngoài những gì liên quan đến bản thân.

Ôn tập Lưu sổ

He nailed a notice board to the wall.

Ông đóng đinh một bảng thông báo vào tường.

Ôn tập Lưu sổ

A new star attracted the notice of the astronomer.

Một ngôi sao mới thu hút sự chú ý của các nhà thiên văn học.

Ôn tập Lưu sổ

There's a notice on the board.

Có một thông báo trên bảng.

Ôn tập Lưu sổ

He took not notice of his father's threat.

Anh ta không để ý đến mối đe dọa của cha mình.

Ôn tập Lưu sổ

Take no notice of what he says.

Không để ý đến những gì anh ta nói.

Ôn tập Lưu sổ

The landlord gave notice of the termination of tenancy.

Chủ nhà đưa ra thông báo về việc chấm dứt hợp đồng thuê nhà.

Ôn tập Lưu sổ

There was a notice in the supermarket.

Có một thông báo trong siêu thị.

Ôn tập Lưu sổ

The notice intrigued many students.

Thông báo thu hút nhiều sinh viên.

Ôn tập Lưu sổ

We read the notice on the bulletin board.

Chúng tôi đọc thông báo trên bảng thông báo.

Ôn tập Lưu sổ

A notice was nailed up on the church door.

Một thông báo được đóng đinh trên cửa nhà thờ.

Ôn tập Lưu sổ

He pretended not to notice.

Anh ta giả vờ không nhận thấy.

Ôn tập Lưu sổ

The notice must be displayed in a conspicuous place.

Thông báo phải được trưng bày ở nơi dễ thấy.

Ôn tập Lưu sổ

Did you notice how thin her wrists were?

Bạn có để ý thấy cổ tay cô ấy mỏng như thế nào không?

Ôn tập Lưu sổ

I couldn't help but notice the pointed remarks slung in my direction.

Tôi không thể không nhận thấy những nhận xét nhọn hướng về phía tôi.

Ôn tập Lưu sổ

Did you notice the tears in his eyes when he talked about Diane?

Bạn có nhận thấy những giọt nước mắt của anh ấy khi anh ấy nói về Diane?

Ôn tập Lưu sổ

Having heard the notice, the reporters all squeezed into the hall.

Sau khi nghe thông báo (dirtyict.com), các phóng viên đều chen lấn vào hội trường.

Ôn tập Lưu sổ

Please note (that) the office will be closed on Monday.

Xin lưu ý (rằng) văn phòng sẽ đóng cửa vào thứ Hai.

Ôn tập Lưu sổ

Police have appealed for anyone who witnessed the incident to contact them.

Cảnh sát đã kêu gọi bất kỳ ai chứng kiến ​​vụ việc liên hệ với họ.

Ôn tập Lưu sổ

He didn't seem to notice her.

Anh ấy dường như không để ý đến cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ

I must go! I've only just noticed how late it is.

Tôi phải đi! Tôi chỉ nhận thấy rằng nó đã muộn như thế nào.

Ôn tập Lưu sổ

You couldn't help noticing how his eyes kept following her.

Bạn không thể không nhận ra ánh mắt của anh ấy cứ dõi theo cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ