Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

hand in your notice là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ hand in your notice trong tiếng Anh

hand in your notice /hænd ɪn jɔːr ˈnoʊtɪs/
- Cụm động từ : Nộp đơn nghỉ việc

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "hand in your notice"

1 notice
Phiên âm: /ˈnoʊtɪs/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Nhận ra, để ý Ngữ cảnh: Nhận thấy bằng giác quan/tư duy

Ví dụ:

She didn’t notice the sign

Cô ấy không để ý biển báo

2 notice
Phiên âm: /ˈnoʊtɪs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thông báo; sự để ý Ngữ cảnh: Tờ thông báo/sự chú ý của ai đó

Ví dụ:

Put a notice on the board

Dán thông báo lên bảng

3 noticed
Phiên âm: /ˈnoʊtɪst/ Loại từ: Động từ (QK/PP) Nghĩa: Đã nhận ra Ngữ cảnh: Dạng quá khứ/hoàn thành

Ví dụ:

I noticed a mistake

Tôi đã nhận ra một lỗi

4 noticing
Phiên âm: /ˈnoʊtɪsɪŋ/ Loại từ: V-ing Nghĩa: Đang để ý/nhận ra Ngữ cảnh: Quá trình chú ý các chi tiết

Ví dụ:

Noticing small changes helps

Để ý thay đổi nhỏ thì có ích

5 take notice
Phiên âm: /teɪk ˈnoʊtɪs/ Loại từ: Cụm động từ Nghĩa: Chú ý, lưu tâm Ngữ cảnh: Bắt đầu quan tâm tới điều gì

Ví dụ:

The manager took notice of her work

Quản lý đã lưu tâm đến công việc của cô ấy

6 short notice
Phiên âm: /ʃɔːrt ˈnoʊtɪs/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Báo gấp Ngữ cảnh: Thời gian thông báo rất ngắn

Ví dụ:

Sorry for the short notice

Xin lỗi vì thông báo gấp

7 hand in your notice
Phiên âm: /hænd ɪn jɔːr ˈnoʊtɪs/ Loại từ: Cụm động từ Nghĩa: Nộp đơn nghỉ việc Ngữ cảnh: Chấm dứt hợp đồng lao động

Ví dụ:

She handed in her notice yesterday

Cô ấy nộp đơn nghỉ việc hôm qua

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!