Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

nominating là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ nominating trong tiếng Anh

nominating /ˈnɑːmɪneɪtɪŋ/
- Động từ (V-ing) : Đang đề cử

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "nominating"

1 nomination
Phiên âm: /ˌnɑːmɪˈneɪʃn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự đề cử Ngữ cảnh: Dùng khi chính thức đề cử ai đó

Ví dụ:

Her nomination surprised everyone

Việc cô ấy được đề cử khiến mọi người bất ngờ

2 nominee
Phiên âm: /ˌnɑːmɪˈniː/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người được đề cử Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người nhận đề cử

Ví dụ:

She is a nominee for best actress

Cô ấy là người được đề cử nữ diễn viên xuất sắc nhất

3 nominate
Phiên âm: /ˈnɑːmɪneɪt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đề cử Ngữ cảnh: Dùng trong bầu cử, giải thưởng

Ví dụ:

He was nominated for the award

Anh ấy được đề cử cho giải thưởng

4 nominating
Phiên âm: /ˈnɑːmɪneɪtɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang đề cử Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình đề cử

Ví dụ:

Nominating candidates takes time

Việc đề cử ứng viên cần thời gian

5 nominated
Phiên âm: /ˈnɑːmɪneɪtɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Được đề cử Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái

Ví dụ:

The nominated candidate withdrew

Ứng viên được đề cử đã rút lui

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!