nomination: Sự đề cử
Nomination là danh từ chỉ hành động hoặc quá trình chọn ai đó vào vị trí hoặc giải thưởng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
nomination
|
Phiên âm: /ˌnɑːmɪˈneɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự đề cử | Ngữ cảnh: Dùng khi chính thức đề cử ai đó |
Ví dụ: Her nomination surprised everyone
Việc cô ấy được đề cử khiến mọi người bất ngờ |
Việc cô ấy được đề cử khiến mọi người bất ngờ |
| 2 |
2
nominee
|
Phiên âm: /ˌnɑːmɪˈniː/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người được đề cử | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người nhận đề cử |
Ví dụ: She is a nominee for best actress
Cô ấy là người được đề cử nữ diễn viên xuất sắc nhất |
Cô ấy là người được đề cử nữ diễn viên xuất sắc nhất |
| 3 |
3
nominate
|
Phiên âm: /ˈnɑːmɪneɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đề cử | Ngữ cảnh: Dùng trong bầu cử, giải thưởng |
Ví dụ: He was nominated for the award
Anh ấy được đề cử cho giải thưởng |
Anh ấy được đề cử cho giải thưởng |
| 4 |
4
nominating
|
Phiên âm: /ˈnɑːmɪneɪtɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang đề cử | Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình đề cử |
Ví dụ: Nominating candidates takes time
Việc đề cử ứng viên cần thời gian |
Việc đề cử ứng viên cần thời gian |
| 5 |
5
nominated
|
Phiên âm: /ˈnɑːmɪneɪtɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được đề cử | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái |
Ví dụ: The nominated candidate withdrew
Ứng viên được đề cử đã rút lui |
Ứng viên được đề cử đã rút lui |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Membership of the club is by nomination only.
Tư cách thành viên của câu lạc bộ chỉ là do đề cử. |
Tư cách thành viên của câu lạc bộ chỉ là do đề cử. | |
| 2 |
He won the nomination as Democratic candidate for the presidency.
Ông giành được đề cử là ứng cử viên Đảng Dân chủ cho chức vụ tổng thống. |
Ông giành được đề cử là ứng cử viên Đảng Dân chủ cho chức vụ tổng thống. | |
| 3 |
They opposed her nomination to the post of Deputy Director.
Họ phản đối việc đề cử bà vào chức vụ Phó Giám đốc. |
Họ phản đối việc đề cử bà vào chức vụ Phó Giám đốc. | |
| 4 |
He has had nine Oscar nominations.
Ông đã có chín đề cử Oscar. |
Ông đã có chín đề cử Oscar. | |
| 5 |
She has withdrawn her nomination as chairman.
Bà đã rút lại đề cử làm chủ tịch. |
Bà đã rút lại đề cử làm chủ tịch. | |
| 6 |
She is seeking nomination as a candidate in the elections.
Cô ấy đang tìm kiếm đề cử làm ứng cử viên trong cuộc bầu cử. |
Cô ấy đang tìm kiếm đề cử làm ứng cử viên trong cuộc bầu cử. | |
| 7 |
She is standing for the Democratic Party presidential nomination.
Bà ứng cử tổng thống của Đảng Dân chủ. |
Bà ứng cử tổng thống của Đảng Dân chủ. | |
| 8 |
his nomination for the Best Actor award
đề cử giải Nam diễn viên chính xuất sắc nhất |
đề cử giải Nam diễn viên chính xuất sắc nhất | |
| 9 |
support for his nomination to the Supreme Court
ủng hộ việc ông được đề cử vào Tòa án tối cao |
ủng hộ việc ông được đề cử vào Tòa án tối cao | |
| 10 |
How many Oscar nominations has she had in her career?
Bà đã có bao nhiêu đề cử Oscar trong sự nghiệp của mình? |
Bà đã có bao nhiêu đề cử Oscar trong sự nghiệp của mình? | |
| 11 |
Nominations are invited for the post of party chairman.
Các đề cử được mời cho chức vụ chủ tịch đảng. |
Các đề cử được mời cho chức vụ chủ tịch đảng. | |
| 12 |
She has withdrawn her nomination as chairman.
Bà đã rút lại đề cử làm chủ tịch. |
Bà đã rút lại đề cử làm chủ tịch. | |
| 13 |
She is seeking nomination as a candidate in the elections.
Cô ấy đang tìm kiếm đề cử làm ứng cử viên trong cuộc bầu cử. |
Cô ấy đang tìm kiếm đề cử làm ứng cử viên trong cuộc bầu cử. |