noisily: Một cách ồn ào
Noisily là trạng từ chỉ hành động thực hiện một cách ồn ào hoặc gây tiếng ồn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
noise
|
Phiên âm: /nɔɪz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tiếng ồn | Ngữ cảnh: Âm thanh không mong muốn hoặc gây khó chịu |
Ví dụ: The noise from the construction was loud
Tiếng ồn từ công trình rất ồn ào |
Tiếng ồn từ công trình rất ồn ào |
| 2 |
2
noisy
|
Phiên âm: /ˈnɔɪzi/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Ồn ào | Ngữ cảnh: Mô tả âm thanh lớn hoặc gây khó chịu |
Ví dụ: The street is very noisy in the morning
Con phố rất ồn ào vào buổi sáng |
Con phố rất ồn ào vào buổi sáng |
| 3 |
3
noisier
|
Phiên âm: /ˈnɔɪziər/ | Loại từ: So sánh hơn | Nghĩa: Ồn ào hơn | Ngữ cảnh: So sánh mức độ tiếng ồn |
Ví dụ: This classroom is noisier than the library
Lớp học này ồn ào hơn thư viện |
Lớp học này ồn ào hơn thư viện |
| 4 |
4
noisiest
|
Phiên âm: /ˈnɔɪziɪst/ | Loại từ: So sánh nhất | Nghĩa: Ồn ào nhất | Ngữ cảnh: So sánh mức độ tiếng ồn mạnh nhất |
Ví dụ: This is the noisiest place in the city
Đây là nơi ồn ào nhất trong thành phố |
Đây là nơi ồn ào nhất trong thành phố |
| 5 |
5
noisily
|
Phiên âm: /ˈnɔɪzɪli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách ồn ào | Ngữ cảnh: Diễn tả hành động phát ra tiếng ồn |
Ví dụ: The children were playing noisily outside
Lũ trẻ chơi đùa ồn ào bên ngoài |
Lũ trẻ chơi đùa ồn ào bên ngoài |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The children were playing noisily upstairs.
Những đứa trẻ đang chơi ồn ào trên lầu. |
Những đứa trẻ đang chơi ồn ào trên lầu. | |
| 2 |
The swan flapped its wings noisily.
Con thiên nga vỗ cánh ồn ào. |
Con thiên nga vỗ cánh ồn ào. | |
| 3 |
She was crunching noisily on an apple.
Cô ấy đang nhai táo một cách ồn ào. |
Cô ấy đang nhai táo một cách ồn ào. | |
| 4 |
Ducks were quacking noisily on the lake.
Vịt kêu ồn ào trên hồ. |
Vịt kêu ồn ào trên hồ. | |
| 5 |
She was noisily sucking up milk through a straw.
Cô ấy đang hút sữa bằng ống hút một cách ồn ào. |
Cô ấy đang hút sữa bằng ống hút một cách ồn ào. | |
| 6 |
The pile of books flopped noisily onto the floor.
Đống sách đổ ầm ầm xuống sàn. |
Đống sách đổ ầm ầm xuống sàn. | |
| 7 |
She slurped noisily from her cup.
Cô ấy nói huyên náo ồn ào từ chiếc cốc của mình. |
Cô ấy nói huyên náo ồn ào từ chiếc cốc của mình. | |
| 8 |
The old clock ticked noisily.
Đồng hồ cũ tích tắc ồn ào. |
Đồng hồ cũ tích tắc ồn ào. | |
| 9 |
He ate noisily and greedily.
Anh ta ăn uống ồn ào và tham lam. |
Anh ta ăn uống ồn ào và tham lam. | |
| 10 |
He blew his nose noisily.
Anh ấy xì mũi ồn ào. |
Anh ấy xì mũi ồn ào. | |
| 11 |
The children were stomping around noisily.
Những đứa trẻ đang dậm chân ồn ào. |
Những đứa trẻ đang dậm chân ồn ào. | |
| 12 |
The door in the old house creaked noisily.
Cánh cửa trong ngôi nhà cổ có tiếng kêu cót két. |
Cánh cửa trong ngôi nhà cổ có tiếng kêu cót két. | |
| 13 |
A pigeon emerges, wings flapping noisily, from the tower.
Một con chim bồ câu xuất hiện, vỗ cánh ồn ào (hookict.com), từ tòa tháp. |
Một con chim bồ câu xuất hiện, vỗ cánh ồn ào (hookict.com), từ tòa tháp. | |
| 14 |
The trolley came by, dinging noisily.
Xe đẩy chạy qua, ồn ào. |
Xe đẩy chạy qua, ồn ào. | |
| 15 |
The knife clattered noisily to the floor.
Con dao kêu ầm ĩ trên sàn. |
Con dao kêu ầm ĩ trên sàn. | |
| 16 |
The lorry crawled noisily up the hill.
Xe tải bò ồn ào lên đồi. |
Xe tải bò ồn ào lên đồi. | |
| 17 |
Parts of the machine were grinding together noisily.
Các bộ phận của máy mài với nhau ồn ào. |
Các bộ phận của máy mài với nhau ồn ào. | |
| 18 |
The children piled noisily into the bus.
Những đứa trẻ ồn ào đổ lên xe buýt. |
Những đứa trẻ ồn ào đổ lên xe buýt. | |
| 19 |
The children were playing noisily upstairs.
Những đứa trẻ đang chơi ồn ào trên lầu. |
Những đứa trẻ đang chơi ồn ào trên lầu. | |
| 20 |
He jiggled the doorknob noisily.
Anh ta lắc tay nắm cửa một cách ồn ào. |
Anh ta lắc tay nắm cửa một cách ồn ào. | |
| 21 |
The students on the grass bank cheered noisily.
Các sinh viên trên bãi cỏ hò reo ồn ào. |
Các sinh viên trên bãi cỏ hò reo ồn ào. | |
| 22 |
At the sink, Neil noisily gargled something medicinal.
Tại bồn rửa mặt, Neil ồn ào khi súc miệng một thứ thuốc. |
Tại bồn rửa mặt, Neil ồn ào khi súc miệng một thứ thuốc. | |
| 23 |
A motorbike started up noisily outside.
Một chiếc xe máy chạy ồn ào bên ngoài. |
Một chiếc xe máy chạy ồn ào bên ngoài. | |
| 24 |
The boys charged noisily into the water.
Các chàng trai lao xuống nước một cách ồn ào. |
Các chàng trai lao xuống nước một cách ồn ào. | |
| 25 |
Chattering noisily, the crowd began to filter into the auditorium.
Trò chuyện ồn ào, đám đông bắt đầu đổ bộ vào khán phòng. |
Trò chuyện ồn ào, đám đông bắt đầu đổ bộ vào khán phòng. | |
| 26 |
Her typewriter clacked noisily as she typed out the letter.
Máy đánh chữ của cô ấy kêu ồn ào khi cô ấy gõ lá thư. |
Máy đánh chữ của cô ấy kêu ồn ào khi cô ấy gõ lá thư. | |
| 27 |
He had cried noisily and without shame at the news of Esther's death.
Anh ta khóc lóc om sòm và không chút xấu hổ khi nghe tin Ê |
Anh ta khóc lóc om sòm và không chút xấu hổ khi nghe tin Ê | |
| 28 |
She sat by the window, noisily gulping her morning coffee.
Cô ấy ngồi bên cửa sổ, ồn ào nhấp ngụm cà phê buổi sáng. |
Cô ấy ngồi bên cửa sổ, ồn ào nhấp ngụm cà phê buổi sáng. | |
| 29 |
Joshua rose to his feet and applauded noisily.
Joshua đứng dậy và vỗ tay không ồn ào. |
Joshua đứng dậy và vỗ tay không ồn ào. | |
| 30 |
The stranger began a series of intonations, breathing noisily.
Người lạ bắt đầu một loạt ngữ điệu, thở ồn ào. |
Người lạ bắt đầu một loạt ngữ điệu, thở ồn ào. | |
| 31 |
I could hear mum venting her frustration by banging the pots noisily.
Tôi có thể nghe thấy tiếng mẹ trút bầu tâm sự bằng cách đập chậu ồn ào. |
Tôi có thể nghe thấy tiếng mẹ trút bầu tâm sự bằng cách đập chậu ồn ào. |