nice: Tốt, đẹp
Nice mô tả một người hoặc điều gì đó dễ chịu, tốt bụng hoặc dễ gần.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
nicely
|
Phiên âm: /ˈnaɪsli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách tốt đẹp, dễ chịu | Ngữ cảnh: Diễn tả hành động được thực hiện một cách dễ chịu, tinh tế, hoặc thiện chí |
Ví dụ: He treated everyone nicely
Anh ấy đối xử với mọi người một cách tốt đẹp |
Anh ấy đối xử với mọi người một cách tốt đẹp |
| 2 |
2
nice
|
Phiên âm: /naɪs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tốt, dễ chịu, đẹp | Ngữ cảnh: Miêu tả sự dễ chịu, đẹp đẽ hoặc thái độ tốt |
Ví dụ: She has a nice smile
Cô ấy có một nụ cười đẹp |
Cô ấy có một nụ cười đẹp |
| 3 |
3
niceness
|
Phiên âm: /ˈnaɪsnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự dễ chịu, sự tốt đẹp | Ngữ cảnh: Tính chất tốt đẹp, dễ chịu |
Ví dụ: Her niceness made her very popular
Sự tốt bụng của cô ấy khiến cô rất được yêu mến |
Sự tốt bụng của cô ấy khiến cô rất được yêu mến |
| 4 |
4
nicer
|
Phiên âm: /ˈnaɪsər/ | Loại từ: So sánh hơn | Nghĩa: Tốt hơn, đẹp hơn | Ngữ cảnh: Miêu tả một điều tốt hơn hoặc đẹp hơn |
Ví dụ: This dress looks nicer than the other one
Chiếc váy này trông đẹp hơn chiếc kia |
Chiếc váy này trông đẹp hơn chiếc kia |
| 5 |
5
nicest
|
Phiên âm: /ˈnaɪsɪst/ | Loại từ: So sánh nhất | Nghĩa: Tốt nhất, đẹp nhất | Ngữ cảnh: Miêu tả điều tốt đẹp nhất trong nhóm |
Ví dụ: This is the nicest place I’ve ever visited
Đây là nơi đẹp nhất tôi từng đến |
Đây là nơi đẹp nhất tôi từng đến |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
It was a nice day, and she had a nice smile in a nice place.
Đó là một ngày đẹp trời, và cô ấy có một nụ cười dễ mến ở một nơi tuyệt đẹp. |
Đó là một ngày đẹp trời, và cô ấy có một nụ cười dễ mến ở một nơi tuyệt đẹp. | |
| 2 |
We had nice weather all weekend.
Chúng tôi đã có thời tiết đẹp suốt cuối tuần. |
Chúng tôi đã có thời tiết đẹp suốt cuối tuần. | |
| 3 |
Did you have a nice time?
Bạn đã có khoảng thời gian vui vẻ chứ? |
Bạn đã có khoảng thời gian vui vẻ chứ? | |
| 4 |
You look very nice.
Bạn trông rất đẹp. |
Bạn trông rất đẹp. | |
| 5 |
We all had the flu last week; it wasn't very nice.
Tuần trước tất cả chúng tôi đều bị cúm; việc đó chẳng dễ chịu chút nào. |
Tuần trước tất cả chúng tôi đều bị cúm; việc đó chẳng dễ chịu chút nào. | |
| 6 |
“Do you want to come, too?” “Yes, that would be nice.”
“Bạn cũng muốn đi cùng không?” “Có, như vậy thì hay quá.” |
“Bạn cũng muốn đi cùng không?” “Có, như vậy thì hay quá.” | |
| 7 |
The nicest thing about her is that she never criticizes us.
Điều tuyệt vời nhất ở cô ấy là cô ấy không bao giờ chỉ trích chúng tôi. |
Điều tuyệt vời nhất ở cô ấy là cô ấy không bao giờ chỉ trích chúng tôi. | |
| 8 |
It was a nice touch to end the film as it started.
Việc kết thúc bộ phim giống như lúc bắt đầu là một chi tiết rất tinh tế. |
Việc kết thúc bộ phim giống như lúc bắt đầu là một chi tiết rất tinh tế. | |
| 9 |
It's nice to know that somebody appreciates what I do.
Thật vui khi biết rằng có người trân trọng những gì tôi làm. |
Thật vui khi biết rằng có người trân trọng những gì tôi làm. | |
| 10 |
It's been nice meeting you.
Rất vui được gặp bạn. |
Rất vui được gặp bạn. | |
| 11 |
It's nice that you can come with us.
Thật vui khi bạn có thể đi cùng chúng tôi. |
Thật vui khi bạn có thể đi cùng chúng tôi. | |
| 12 |
It would be nice if he moved to London.
Sẽ thật tốt nếu anh ấy chuyển đến London. |
Sẽ thật tốt nếu anh ấy chuyển đến London. | |
| 13 |
I need a nice hot bath.
Tôi cần một bồn tắm nước nóng thật dễ chịu. |
Tôi cần một bồn tắm nước nóng thật dễ chịu. | |
| 14 |
We went for a nice long walk.
Chúng tôi đã đi bộ một quãng dài thật dễ chịu. |
Chúng tôi đã đi bộ một quãng dài thật dễ chịu. | |
| 15 |
It's a nice little place you have here.
Bạn có một nơi nhỏ xinh thật dễ chịu ở đây. |
Bạn có một nơi nhỏ xinh thật dễ chịu ở đây. | |
| 16 |
He seemed nice and friendly.
Anh ấy có vẻ tử tế và thân thiện. |
Anh ấy có vẻ tử tế và thân thiện. | |
| 17 |
It was nice and warm yesterday.
Hôm qua trời ấm áp dễ chịu. |
Hôm qua trời ấm áp dễ chịu. | |
| 18 |
Everyone arrived nice and early.
Mọi người đều đến rất sớm. |
Mọi người đều đến rất sớm. | |
| 19 |
I felt nice and cosy.
Tôi cảm thấy thật ấm cúng và dễ chịu. |
Tôi cảm thấy thật ấm cúng và dễ chịu. | |
| 20 |
Our new neighbours are very nice.
Những người hàng xóm mới của chúng tôi rất tử tế. |
Những người hàng xóm mới của chúng tôi rất tử tế. | |
| 21 |
She's one of the nicest people you'll ever meet.
Cô ấy là một trong những người tốt bụng nhất mà bạn từng gặp. |
Cô ấy là một trong những người tốt bụng nhất mà bạn từng gặp. | |
| 22 |
Be nice to me. I'm not feeling well.
Hãy tốt với tôi nhé. Tôi đang không khỏe. |
Hãy tốt với tôi nhé. Tôi đang không khỏe. | |
| 23 |
It was nice of them to invite us.
Họ thật tốt khi mời chúng tôi. |
Họ thật tốt khi mời chúng tôi. | |
| 24 |
I complained to the manager, and he was very nice about it.
Tôi đã phàn nàn với người quản lý, và ông ấy xử lý việc đó rất nhã nhặn. |
Tôi đã phàn nàn với người quản lý, và ông ấy xử lý việc đó rất nhã nhặn. | |
| 25 |
I asked him in the nicest possible way to put his cigarette out.
Tôi đã yêu cầu anh ấy dập thuốc lá theo cách lịch sự nhất có thể. |
Tôi đã yêu cầu anh ấy dập thuốc lá theo cách lịch sự nhất có thể. | |
| 26 |
That's a nice thing to say!
Thật là một lời nói dễ thương! |
Thật là một lời nói dễ thương! | |
| 27 |
That's a nice way to speak to your mother!
Đó là cách nói chuyện hay ho với mẹ bạn đấy! |
Đó là cách nói chuyện hay ho với mẹ bạn đấy! | |
| 28 |
That is a nice point of law.
Đó là một điểm luật tinh tế và khó phân định. |
Đó là một điểm luật tinh tế và khó phân định. | |
| 29 |
Cole and his opponent made nice for the cameras at the press event.
Cole và đối thủ của anh ấy tỏ ra thân thiện trước ống kính tại sự kiện báo chí. |
Cole và đối thủ của anh ấy tỏ ra thân thiện trước ống kính tại sự kiện báo chí. | |
| 30 |
It's nice to have a few days off.
Thật tuyệt khi có vài ngày nghỉ. |
Thật tuyệt khi có vài ngày nghỉ. | |
| 31 |
I cleaned the room to make it nice for the others when they came home.
Tôi dọn phòng để khiến nó gọn đẹp cho những người khác khi họ về nhà. |
Tôi dọn phòng để khiến nó gọn đẹp cho những người khác khi họ về nhà. | |
| 32 |
It had not been a particularly nice experience.
Đó không phải là một trải nghiệm đặc biệt dễ chịu. |
Đó không phải là một trải nghiệm đặc biệt dễ chịu. | |
| 33 |
It's nice for Mum to get out more.
Mẹ được ra ngoài nhiều hơn là điều tốt. |
Mẹ được ra ngoài nhiều hơn là điều tốt. | |
| 34 |
That bread smells nice.
Bánh mì đó có mùi thơm. |
Bánh mì đó có mùi thơm. | |
| 35 |
If it's a nice day tomorrow, shall we go out?
Nếu ngày mai trời đẹp, chúng ta đi chơi nhé? |
Nếu ngày mai trời đẹp, chúng ta đi chơi nhé? | |
| 36 |
The picture looks good, and Dillon does a nice job behind the camera.
Bức hình trông đẹp, và Dillon làm rất tốt ở phía sau máy quay. |
Bức hình trông đẹp, và Dillon làm rất tốt ở phía sau máy quay. | |
| 37 |
DeNiro added some nice touches of comedy to his role.
DeNiro đã thêm một vài nét hài hước tinh tế vào vai diễn của mình. |
DeNiro đã thêm một vài nét hài hước tinh tế vào vai diễn của mình. | |
| 38 |
It would be nice to see a few more people at the next meeting.
Sẽ thật tốt nếu thấy thêm vài người nữa ở cuộc họp tiếp theo. |
Sẽ thật tốt nếu thấy thêm vài người nữa ở cuộc họp tiếp theo. | |
| 39 |
It's nice to see the old skills being used every now and then.
Thật vui khi thỉnh thoảng thấy những kỹ năng cũ vẫn được sử dụng. |
Thật vui khi thỉnh thoảng thấy những kỹ năng cũ vẫn được sử dụng. | |
| 40 |
It is nice to have your efforts acknowledged.
Thật vui khi những nỗ lực của bạn được ghi nhận. |
Thật vui khi những nỗ lực của bạn được ghi nhận. | |
| 41 |
Can't you be nice to each other for once?
Các bạn không thể tử tế với nhau một lần được sao? |
Các bạn không thể tử tế với nhau một lần được sao? | |
| 42 |
He is an awfully nice man.
Ông ấy là một người đàn ông cực kỳ tốt bụng. |
Ông ấy là một người đàn ông cực kỳ tốt bụng. | |
| 43 |
I'm sure she's perfectly nice, really.
Tôi chắc cô ấy thật sự rất tốt. |
Tôi chắc cô ấy thật sự rất tốt. | |
| 44 |
His mother sounded very nice on the phone.
Mẹ anh ấy nghe có vẻ rất dễ mến qua điện thoại. |
Mẹ anh ấy nghe có vẻ rất dễ mến qua điện thoại. | |
| 45 |
She's got a nice husky voice - very sexy.
Cô ấy có giọng khàn rất hay, rất quyến rũ. |
Cô ấy có giọng khàn rất hay, rất quyến rũ. | |
| 46 |
Did you see Tom's new house? It's really nice.
Bạn đã thấy nhà mới của Tom chưa? Nó thật sự rất đẹp. |
Bạn đã thấy nhà mới của Tom chưa? Nó thật sự rất đẹp. | |
| 47 |
It is nice and warm today.
Hôm nay trời ấm áp dễ chịu. |
Hôm nay trời ấm áp dễ chịu. | |
| 48 |
You look nice with your hair up.
Bạn trông đẹp khi búi tóc lên. |
Bạn trông đẹp khi búi tóc lên. | |
| 49 |
How nice of you to come.
Bạn đến thật là tốt quá. |
Bạn đến thật là tốt quá. | |
| 50 |
That's not a nice thing to say.
Nói như vậy không hay đâu. |
Nói như vậy không hay đâu. | |
| 51 |
It was nice and shady under the trees.
Dưới những tán cây thật mát mẻ dễ chịu. |
Dưới những tán cây thật mát mẻ dễ chịu. | |
| 52 |
Have a nice day. --Same to you.
Chúc một ngày tốt lành. — Bạn cũng vậy. |
Chúc một ngày tốt lành. — Bạn cũng vậy. | |
| 53 |
It's nice of you to say so.
Bạn nói vậy thật tốt. |
Bạn nói vậy thật tốt. | |
| 54 |
He goes about with a nice group of boys.
Anh ấy giao du với một nhóm bạn nam tốt. |
Anh ấy giao du với một nhóm bạn nam tốt. | |
| 55 |
They've got a very nice house.
Họ có một ngôi nhà rất đẹp. |
Họ có một ngôi nhà rất đẹp. | |
| 56 |
It's nice of you to come.
Bạn đến thật là tốt quá. |
Bạn đến thật là tốt quá. | |
| 57 |
They have a nice pool in their backyard.
Họ có một hồ bơi đẹp ở sân sau. |
Họ có một hồ bơi đẹp ở sân sau. | |
| 58 |
The party was great.
Bữa tiệc thật tuyệt. |
Bữa tiệc thật tuyệt. | |
| 59 |
We had a brilliant weekend.
Chúng tôi đã có một cuối tuần tuyệt vời. |
Chúng tôi đã có một cuối tuần tuyệt vời. | |
| 60 |
I'm sure she's perfectly nice really.
Tôi chắc rằng thật ra cô ấy hoàn toàn dễ mến. |
Tôi chắc rằng thật ra cô ấy hoàn toàn dễ mến. |