| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
neutrality
|
Phiên âm: /ˌnuːˈtrælɪti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự trung lập | Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị, ngoại giao |
Ví dụ: Switzerland is famous for its neutrality
Thụy Sĩ nổi tiếng với chính sách trung lập |
Thụy Sĩ nổi tiếng với chính sách trung lập |
| 2 |
2
neutralize
|
Phiên âm: /ˈnuːtrəlaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm trung hòa | Ngữ cảnh: Dùng trong hóa học hoặc nghĩa bóng |
Ví dụ: Acid can be neutralized by a base
Axit có thể được trung hòa bằng bazơ |
Axit có thể được trung hòa bằng bazơ |
| 3 |
3
neutral
|
Phiên âm: /ˈnuːtrəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Trung lập | Ngữ cảnh: Dùng khi không đứng về bên nào |
Ví dụ: The country remained neutral during the conflict
Quốc gia đó giữ lập trường trung lập trong cuộc xung đột |
Quốc gia đó giữ lập trường trung lập trong cuộc xung đột |
| 4 |
4
neutrally
|
Phiên âm: /ˈnuːtrəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách trung lập | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách đánh giá/hành động |
Ví dụ: The issue was discussed neutrally
Vấn đề được thảo luận một cách trung lập |
Vấn đề được thảo luận một cách trung lập |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||