Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

networking là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ networking trong tiếng Anh

networking /ˈnɛtwɜːrkɪŋ/
- Danh từ/V-ing : Kết nối mạng, tạo mối quan hệ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "networking"

1 network
Phiên âm: /ˈnɛtwɜːrk/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Mạng lưới Ngữ cảnh: Hệ thống kết nối hoặc liên kết

Ví dụ:

The company has a large network of suppliers

Công ty có một mạng lưới nhà cung cấp lớn

2 network
Phiên âm: /ˈnɛtwɜːrk/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Xây dựng mối quan hệ, kết nối Ngữ cảnh: Tạo lập các liên kết, mối quan hệ

Ví dụ:

You should network with other professionals

Bạn nên kết nối với các chuyên gia khác

3 networking
Phiên âm: /ˈnɛtwɜːrkɪŋ/ Loại từ: Danh từ/V-ing Nghĩa: Kết nối mạng, tạo mối quan hệ Ngữ cảnh: Hành động xây dựng mối quan hệ, giao tiếp

Ví dụ:

Networking is crucial in the business world

Kết nối mạng rất quan trọng trong thế giới kinh doanh

4 networked
Phiên âm: /ˈnɛtwɜːrkt/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có kết nối mạng Ngữ cảnh: Được kết nối với các hệ thống hoặc mạng

Ví dụ:

The networked computers shared resources

Những máy tính được kết nối chia sẻ tài nguyên

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!