| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
network
|
Phiên âm: /ˈnɛtwɜːrk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Mạng lưới | Ngữ cảnh: Hệ thống kết nối hoặc liên kết |
Ví dụ: The company has a large network of suppliers
Công ty có một mạng lưới nhà cung cấp lớn |
Công ty có một mạng lưới nhà cung cấp lớn |
| 2 |
2
network
|
Phiên âm: /ˈnɛtwɜːrk/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Xây dựng mối quan hệ, kết nối | Ngữ cảnh: Tạo lập các liên kết, mối quan hệ |
Ví dụ: You should network with other professionals
Bạn nên kết nối với các chuyên gia khác |
Bạn nên kết nối với các chuyên gia khác |
| 3 |
3
networking
|
Phiên âm: /ˈnɛtwɜːrkɪŋ/ | Loại từ: Danh từ/V-ing | Nghĩa: Kết nối mạng, tạo mối quan hệ | Ngữ cảnh: Hành động xây dựng mối quan hệ, giao tiếp |
Ví dụ: Networking is crucial in the business world
Kết nối mạng rất quan trọng trong thế giới kinh doanh |
Kết nối mạng rất quan trọng trong thế giới kinh doanh |
| 4 |
4
networked
|
Phiên âm: /ˈnɛtwɜːrkt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có kết nối mạng | Ngữ cảnh: Được kết nối với các hệ thống hoặc mạng |
Ví dụ: The networked computers shared resources
Những máy tính được kết nối chia sẻ tài nguyên |
Những máy tính được kết nối chia sẻ tài nguyên |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||