| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
neighbour
|
Phiên âm: /ˈneɪbər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người hàng xóm | Ngữ cảnh: Người sống gần nhà bạn |
Ví dụ: My neighbour helped me with the groceries
Người hàng xóm của tôi đã giúp tôi với đồ tạp hóa |
Người hàng xóm của tôi đã giúp tôi với đồ tạp hóa |
| 2 |
2
neighbourhood
|
Phiên âm: /ˈneɪbərhʊd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Khu vực xung quanh, khu phố | Ngữ cảnh: Vùng dân cư hoặc khu vực gần bạn |
Ví dụ: He lives in a quiet neighbourhood
Anh ấy sống ở một khu phố yên tĩnh |
Anh ấy sống ở một khu phố yên tĩnh |
| 3 |
3
neighbourhood watch
|
Phiên âm: /ˈneɪbərˌhʊd wɒʧ/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Nhóm cảnh giác khu phố | Ngữ cảnh: Tổ chức tự quản an ninh khu vực |
Ví dụ: The neighbourhood watch helped reduce crime
Nhóm cảnh giác khu phố đã giúp giảm tội phạm |
Nhóm cảnh giác khu phố đã giúp giảm tội phạm |
| 4 |
4
neighbouring
|
Phiên âm: /ˈneɪbərɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Lân cận | Ngữ cảnh: Ở gần đó, giáp ranh |
Ví dụ: The neighbouring town is only 10 km away
Thị trấn lân cận chỉ cách 10 km |
Thị trấn lân cận chỉ cách 10 km |
| 5 |
5
neighbours
|
Phiên âm: /ˈneɪbərz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Những người hàng xóm | Ngữ cảnh: Nhiều người sống gần bạn |
Ví dụ: The neighbours are throwing a party this weekend
Những người hàng xóm sẽ tổ chức tiệc vào cuối tuần này |
Những người hàng xóm sẽ tổ chức tiệc vào cuối tuần này |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||