Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

neighbour là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ neighbour trong tiếng Anh

neighbour /ˈneɪbə/
- (n) : hàng xóm

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

neighbour: Người hàng xóm

Neighbour là người sống gần nhà mình, trong khu vực xung quanh.

  • Our neighbours are very friendly and helpful. (Những người hàng xóm của chúng tôi rất thân thiện và hay giúp đỡ.)
  • She borrowed some sugar from her neighbour. (Cô ấy mượn một ít đường từ người hàng xóm.)
  • The neighbours were having a party last night. (Hàng xóm của chúng tôi đã tổ chức một bữa tiệc tối qua.)

Bảng biến thể từ "neighbour"

1 neighbour
Phiên âm: /ˈneɪbər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người hàng xóm Ngữ cảnh: Người sống gần nhà bạn

Ví dụ:

My neighbour helped me with the groceries

Người hàng xóm của tôi đã giúp tôi với đồ tạp hóa

2 neighbourhood
Phiên âm: /ˈneɪbərhʊd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Khu vực xung quanh, khu phố Ngữ cảnh: Vùng dân cư hoặc khu vực gần bạn

Ví dụ:

He lives in a quiet neighbourhood

Anh ấy sống ở một khu phố yên tĩnh

3 neighbourhood watch
Phiên âm: /ˈneɪbərˌhʊd wɒʧ/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Nhóm cảnh giác khu phố Ngữ cảnh: Tổ chức tự quản an ninh khu vực

Ví dụ:

The neighbourhood watch helped reduce crime

Nhóm cảnh giác khu phố đã giúp giảm tội phạm

4 neighbouring
Phiên âm: /ˈneɪbərɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Lân cận Ngữ cảnh: Ở gần đó, giáp ranh

Ví dụ:

The neighbouring town is only 10 km away

Thị trấn lân cận chỉ cách 10 km

5 neighbours
Phiên âm: /ˈneɪbərz/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Những người hàng xóm Ngữ cảnh: Nhiều người sống gần bạn

Ví dụ:

The neighbours are throwing a party this weekend

Những người hàng xóm sẽ tổ chức tiệc vào cuối tuần này

Danh sách câu ví dụ:

We've had a lot of support from all our friends and neighbours.

Chúng tôi đã nhận được rất nhiều sự ủng hộ từ tất cả bạn bè và hàng xóm.

Ôn tập Lưu sổ

Our next-door neighbours are very noisy.

Hàng xóm sát bên nhà chúng tôi rất ồn ào.

Ôn tập Lưu sổ

She's been a very good neighbour to me.

Cô ấy là một người hàng xóm rất tốt với tôi.

Ôn tập Lưu sổ

What is Britain's nearest neighbour?

Quốc gia láng giềng gần nhất của Anh là nước nào?

Ôn tập Lưu sổ

Stand quietly, children, and try not to talk to your neighbour.

Các em hãy đứng yên lặng và cố gắng đừng nói chuyện với bạn bên cạnh.

Ôn tập Lưu sổ

The tree fell slowly, its branches caught in those of its neighbours.

Cái cây đổ xuống từ từ, các cành của nó mắc vào cành của những cây bên cạnh.

Ôn tập Lưu sổ

She leaned over to her nearest neighbour and whispered something.

Cô ấy nghiêng người sang người ngồi gần nhất và thì thầm điều gì đó.

Ôn tập Lưu sổ

We should all love our neighbours.

Tất cả chúng ta nên yêu thương người lân cận của mình.

Ôn tập Lưu sổ

I've just met our new neighbours.

Tôi vừa gặp những người hàng xóm mới của chúng ta.

Ôn tập Lưu sổ

He's having a barbecue, and he's inviting all the neighbours.

Anh ấy tổ chức tiệc nướng và mời tất cả hàng xóm.

Ôn tập Lưu sổ

Residents rushed to help their elderly neighbours.

Các cư dân vội chạy đến giúp những người hàng xóm lớn tuổi.

Ôn tập Lưu sổ

Her music was annoying the neighbours.

Tiếng nhạc của cô ấy đang làm phiền hàng xóm.

Ôn tập Lưu sổ

They are near neighbours of ours.

Họ là những người hàng xóm ở gần chúng tôi.

Ôn tập Lưu sổ

My nearest neighbour lives a few miles away.

Người hàng xóm gần nhất của tôi sống cách đây vài dặm.

Ôn tập Lưu sổ

Our new neighbours moved in today.

Những người hàng xóm mới của chúng tôi đã chuyển đến hôm nay.

Ôn tập Lưu sổ

She could hear her downstairs neighbour moving around.

Cô ấy có thể nghe thấy người hàng xóm tầng dưới đi lại.

Ôn tập Lưu sổ

Shh! You'll wake the neighbours.

Suỵt! Bạn sẽ làm hàng xóm thức dậy đấy.

Ôn tập Lưu sổ

The neighbours complained about his loud music.

Hàng xóm phàn nàn về tiếng nhạc ồn ào của anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

The two men became neighbours.

Hai người đàn ông đó trở thành hàng xóm.

Ôn tập Lưu sổ

The country is vulnerable to attack from hostile neighbours.

Quốc gia này dễ bị tấn công bởi các nước láng giềng thù địch.

Ôn tập Lưu sổ

The programme is the envy of many of our European neighbours.

Chương trình này là niềm ao ước của nhiều nước láng giềng châu Âu của chúng ta.

Ôn tập Lưu sổ

Danger is next neighbour to security.

Nguy hiểm là láng giềng sát bên của an toàn.

Ôn tập Lưu sổ

A good lawyer, an devil neighbour.

Luật sư giỏi có thể là một người hàng xóm đáng sợ.

Ôn tập Lưu sổ

Love thy neighbour as thyself.

Hãy yêu người lân cận như chính mình.

Ôn tập Lưu sổ

A good neighbour is better than a bother in the next village.

Hàng xóm tốt còn hơn người thân phiền phức ở làng bên.

Ôn tập Lưu sổ

He is a neighbour of ours.

Ông ấy là hàng xóm của chúng tôi.

Ôn tập Lưu sổ

I got chatting with my neighbour in the garden.

Tôi bắt chuyện với hàng xóm trong vườn.

Ôn tập Lưu sổ

He wished to live in amity with his neighbour.

Ông ấy muốn sống hòa thuận với hàng xóm.

Ôn tập Lưu sổ

Britain's nearest neighbour is France.

Láng giềng gần nhất của Anh là Pháp.

Ôn tập Lưu sổ

Help arrived in the person of our next-door neighbour.

Sự giúp đỡ đến từ người hàng xóm sát nhà chúng tôi.

Ôn tập Lưu sổ

England's northern neighbour now has its own parliament.

Láng giềng phía bắc của Anh hiện đã có nghị viện riêng.

Ôn tập Lưu sổ

He loaned the ladder to his neighbour.

Anh ấy cho hàng xóm mượn cái thang.

Ôn tập Lưu sổ

He denounced his neighbour for helping the criminal.

Anh ấy tố cáo hàng xóm vì đã giúp tên tội phạm.

Ôn tập Lưu sổ

She was carrying on with a neighbour.

Cô ấy đang ngoại tình với một người hàng xóm.

Ôn tập Lưu sổ

The couple anatomized their new neighbour.

Cặp đôi phân tích kỹ lưỡng người hàng xóm mới của họ.

Ôn tập Lưu sổ

She fell into conversation with her neighbour.

Cô ấy bắt chuyện với người hàng xóm.

Ôn tập Lưu sổ

Tom's neighbour was snatched by the FBI.

Hàng xóm của Tom bị FBI bắt đi.

Ôn tập Lưu sổ

He's my neighbour,but I haven't spoken to him.

Anh ấy là hàng xóm của tôi, nhưng tôi chưa nói chuyện với anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

She leaned towards her nearest neighbour and whispered something.

Cô ấy nghiêng về phía người ngồi gần nhất và thì thầm điều gì đó.

Ôn tập Lưu sổ

He's taken quite a fancy to his next-door neighbour.

Anh ấy khá thích người hàng xóm sát nhà.

Ôn tập Lưu sổ

Each house was packed close behind its neighbour.

Mỗi căn nhà được xây san sát ngay sau căn bên cạnh.

Ôn tập Lưu sổ

You should often neighbour with your boss.

Bạn nên thường xuyên giao hảo với sếp của mình.

Ôn tập Lưu sổ