| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
neat
|
Phiên âm: /niːt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Ngăn nắp, gọn gàng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả sự sạch sẽ, có trật tự |
Ví dụ: She keeps her desk neat and tidy
Cô ấy giữ bàn làm việc ngăn nắp và gọn gàng |
Cô ấy giữ bàn làm việc ngăn nắp và gọn gàng |
| 2 |
2
neatly
|
Phiên âm: /ˈniːtli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách gọn gàng, ngăn nắp | Ngữ cảnh: Miêu tả hành động làm việc một cách sạch sẽ, có tổ chức |
Ví dụ: She placed the books neatly on the shelf
Cô ấy đặt các cuốn sách gọn gàng trên kệ |
Cô ấy đặt các cuốn sách gọn gàng trên kệ |
| 3 |
3
neatness
|
Phiên âm: /ˈniːtnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự ngăn nắp, gọn gàng | Ngữ cảnh: Tính chất ngăn nắp, sạch sẽ |
Ví dụ: The neatness of his handwriting impressed the teacher
Sự gọn gàng trong chữ viết của anh ấy đã gây ấn tượng với giáo viên |
Sự gọn gàng trong chữ viết của anh ấy đã gây ấn tượng với giáo viên |
| 4 |
4
neat-freak
|
Phiên âm: /niːt friːk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người thích sự ngăn nắp | Ngữ cảnh: Người có sở thích hoặc yêu cầu rất cao về sự gọn gàng |
Ví dụ: She is a neat freak and can’t stand a messy room
Cô ấy là người thích sự ngăn nắp và không thể chịu đựng được phòng bừa bộn |
Cô ấy là người thích sự ngăn nắp và không thể chịu đựng được phòng bừa bộn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||